Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 6
Unit 3 – Lesson 3; Unit 4 Our bodies – Lesson 1 (tr. 26–29)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 6 có đáp án

Tuần 6 sách Global Success học: Unit 3 – Lesson 3; Unit 4 Our bodies – Lesson 1 (tr. 26–29). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: đọc to, khoanh từ có th đọc giống từ đã cho…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 3 Our friends L3 · Unit 4 Our bodies L1 (tr. 26–29)
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

frend
teaher
fce
hnd
er
ee
nse
tht

Bài 2: Circle the correct answer

1. What's this? – It's … ear.

aB anC my

2. What's that? – It's a …

A eyeB earC nose

3. This is my …, Mai.

A friendB faceC hands

4. … this? – It's a hand.

A How isB What'sC Is it

Bài 3: Put the words in order

1.myThisfriend.is
2.anIt'seye.
3.myThat'sHoa.teacher,Ms

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có th đọc giống từ đã cho

1. that →

A thankB thisC three

2. thank →

A threeB thatC this

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

Guess what!

Hoa: Hi, Nam. This is my friend, Lan. Nam: Hello, Lan. Lan: Hi, Nam. What's this? Nam: It's an ear. Lan: No, it isn't. It's a nose. Hoa: What's that? Nam: It's an eye. Hoa: Yes, it is! Lan: Hello, Mr Long! Hoa: That's my teacher, Mr Long.

1. Hoa giới thiệu bạn nào với Nam?

A MaiB LanC Mr Long

2. Lan hỏi «What's this?» – đó là:

A an earB a noseC an eye

3. Nam đoán đúng câu nào?

A It's an ear.B It's an eye.C It's a hand.

4. Mr Long là ai?

A my friendB my teacherC Nam

Bài 6: Let's write: giới thiệu bạn và thầy cô

Viết 2–3 câu giới thiệu bạn và thầy / cô giáo của em.

This is my friend, … / That's my teacher, …

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

friendteacherfacehandeareyenosethat

Bài 2: Circle the correct answer

1. B (an)2. C (nose)3. A (friend)4. B (What's)

Bài 3: Put the words in order

1. This is my friend.
2. It's an eye.
3. That's my teacher, Ms Hoa.

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có th đọc giống từ đã cho

1. B (this)2. A (three)

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

1. B (Lan)
2. B (a nose)
3. B (It's an eye.)
4. B (my teacher)

Bài 6: Let's write: giới thiệu bạn và thầy cô

Mẫu: This is my friend, Nam. That's my teacher, Ms Hoa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 6 đẹp, in màu: Unit 3 Our friends L3 · Unit 4 Our bodies L1 (tr. 26–29)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.