Phiếu Tiếng Anh lớp 4 · tuần 4
Unit 2. Time and daily routines – Lesson 2–3 (tr. 18–21) · Unit 3. My week – Lesson 1 (tr. 22–23)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 4 tuần 4 có đáp án

Tuần 4 sách Global Success học: Unit 2. Time and daily routines – Lesson 2–3 (tr. 18–21) · Unit 3. My week – Lesson 1 (tr. 22–23). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: khoanh từ có âm cuối giống từ đã cho…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4

Unit 2 L2–3 · Unit 3 My week L1 (SGK tr. 18–23)
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

Moday
Tuesay
Wednesay
Thusday
Fiday
toda
breafast
gt up

Bài 2: Circle the correct answer

1. What … is it today? – It's Tuesday.

A dayB timeC year

2. Today … Wednesday.

A areB isC am

3. I go to bed … nine o'clock.

A inB onC at

4. What time … you get up?

A doB isC are

Bài 3: Put the words in order

1.ThursdayIt'stoday.
2.timedoWhatyouget up?
3.toIgobedatnine o'clock.

Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm cuối giống từ đã cho

1. t (get) →

A bedB sitC good

2. d (bed) →

A getB eatC read

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

Mai's school day

Hello! I'm Mai. Today is Thursday. I get up at six o'clock. I have breakfast with my family at six fifteen. Then I go to school at six forty-five. My friend Linda is in my class. She's from Australia. In the evening, I do my homework. I go to bed at nine thirty.

1. Today is Tuesday.

TF

2. Mai has breakfast at six fifteen.

TF

3. Linda is from America.

TF

4. Mai goes to bed at nine thirty.

TF

Bài 6: Let's write

Write about your school day (3–4 sentences).

What day is it today? What time do you get up? What time do you go to school?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

MondayTuesdayWednesdayThursdayFridaytodaybreakfastget up

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (day)2. B (is)3. C (at)4. A (do)

Bài 3: Put the words in order

1. It's Thursday today.
2. What time do you get up?
3. I go to bed at nine o'clock.

Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm cuối giống từ đã cho

1. B (sit)2. C (read)

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

1. B (F)
2. A (T)
3. B (F)
4. A (T)

Bài 6: Let's write

Mẫu: Today is Monday. I get up at six o'clock. I go to school at six forty-five. I go to bed at nine o'clock.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 4 tuần 4 đẹp, in màu: Unit 2 L2–3 · Unit 3 My week L1 (SGK tr. 18–23)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.