Phiếu Toán lớp 3 · tuần 19
Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 · Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 19 có đáp án

Tuần 19 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 · Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 19

Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 · Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ba số tròn nghìn liên tiếp là: 6 000; …; 8 000. Số ở giữa là:
A.
7 000
B.
7 500
C.
6 500
D.
6 001
Câu 2.
Chữ số 8 trong số 8 217 có giá trị là:
A.
8
B.
80
C.
800
D.
8 000
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Số 10 000 có năm chữ số
b)
2 500 = 2 000 + 500
c)
Số bé nhất có bốn chữ số là 1 111
Câu 4.
Số bốn nghìn không trăm linh tám viết là:
A.
4 800
B.
4 008
C.
4 080
D.
480
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 999 … 1 001
A.
>
B.
=
C.
<
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
5 555 < 5 556
b)
Số có bốn chữ số luôn lớn hơn số có ba chữ số
c)
7 070 > 7 700
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: 6 358 … 6 385
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 8.
Xếp các số 2 305; 2 530; 2 350; 2 503 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
2 305; 2 503; 2 350; 2 530
B.
2 350; 2 305; 2 530; 2 503
C.
2 305; 2 350; 2 503; 2 530
D.
2 530; 2 503; 2 350; 2 305
Câu 9.
Lan có 2 tờ 10 nghìn đồng và 3 tờ 5 nghìn đồng. Biểu thức nào tính đúng số tiền của Lan (nghìn đồng)?(ôn lại)
A.
(2 + 3) × 10
B.
2 × 3 + 10 × 5
C.
2 + 10 × 3 + 5
D.
2 × 10 + 3 × 5
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Từ bốn chữ số 3, 0, 7, 5 (mỗi chữ số dùng một lần), viết số lớn nhất có bốn chữ số.
Bài giải
Câu 11.
Viết số gồm 6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
42 gấp mấy lần 7?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ACác số tròn nghìn cách nhau 1 000: 6 000 → 7 000 → 8 000.
Câu 2D8 đứng ở hàng nghìn → 8 000.
Câu 3a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng — 1 và bốn chữ số 0. b) Đúng. c) Sai — số bé nhất có bốn chữ số là 1 000.
Câu 4B“Không trăm linh tám” → trăm 0, chục 0: 4 008.
Câu 5C999 có 3 chữ số < 1 001 có 4 chữ số.
Câu 6a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng — đơn vị 5 < 6. b) Đúng — bé nhất 1 000 vẫn hơn 999. c) Sai — trăm: 0 < 7.
Câu 7ANghìn, trăm bằng nhau → so chục: 5 < 8 → 6 358 < 6 385.
Câu 8CSo hàng trăm trước: nhóm 3 trăm (2 305 < 2 350) rồi nhóm 5 trăm (2 503 < 2 530).
Câu 9D2 tờ 10 nghìn = 2×10, 3 tờ 5 nghìn = 3×5 → tổng 20 + 15 = 35 nghìn đồng.
Câu 107530Xếp giảm dần: 7, 5, 3, 0 → 7 530.
Câu 11608Hàng chục bằng 0 phải viết 0 giữ chỗ: 608.
Câu 12642: 7 = 6 lần.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Các số có bốn chữ số · So sánh trong phạm vi 10 000.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).