Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 20 có đáp án
Tuần 20 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã · Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm · Bài 49. Luyện tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 20
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã · Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm · Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chữ số La Mã X là số mấy?
A.
20
B.
10
C.
5
D.
1
Câu 2.
Số nào lớn hơn: XIX hay XXI?
A.
XIX
B.
Bằng nhau
C.
Không so được
D.
XXI
Câu 3.
Làm tròn 6 543 đến hàng trăm được:
A.
7 000
B.
6 600
C.
6 500
D.
6 540
Câu 4.
Số nào làm tròn đến hàng chục được 100?
A.
96
B.
85
C.
90
D.
109
Câu 5.
Số nào bé nhất?
A.
3 909
B.
3 099
C.
3 100
D.
3 090
Câu 6.
Điền dấu thích hợp: 999 … 1 001
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 7.
Kết quả của 8 × 7 là:(ôn lại)
A.
63
B.
56
C.
48
D.
54
Câu 8.
Điền số thích hợp: 1 m = … cm(ôn lại)
A.
100
B.
10
C.
50
D.
1 000
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
XIV là số mấy?
Câu 10.
Làm tròn 87 đến hàng chục:
Câu 11.
Tìm số tròn trăm x, biết x là số LỚN NHẤT thỏa mãn x < 9 999.
Bài giải
Câu 12.
Bé Na xếp một khối lập phương to từ các khối nhỏ: mỗi tầng 2 × 2 khối, chồng 2 tầng. Bé cần bao nhiêu khối nhỏ?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | X = 10. |
| Câu 2 | D | XIX = 19, XXI = 21 → XXI lớn hơn. |
| Câu 3 | C | Hàng chục là 4 < 5 → giữ nguyên hàng trăm: 6 500. |
| Câu 4 | A | 96 → đơn vị 6 $\geq$ 5 → tròn lên 100. Còn 109 → 110, 90 giữ nguyên 90, 85 → 90. |
| Câu 5 | D | So hàng trăm: 3 090 và 3 099 có trăm 0; so chục bằng 9; so đơn vị: 0 < 9 → 3 090 bé nhất. |
| Câu 6 | A | 999 có 3 chữ số < 1 001 có 4 chữ số. |
| Câu 7 | B | Thần chú 5-6-7-8: 56 = 7 × 8 = 8 × 7. |
| Câu 8 | A | 1 m = 10 dm = 100 cm. |
| Câu 9 | 14 | X + IV = 10 + 4 = 14. |
| Câu 10 | 90 | Đơn vị 7 $\geq$ 5 → tròn lên: 90. |
| Câu 11 | 9900 | Số tròn trăm lớn nhất bé hơn 9 999 là 9 900 (10 000 thì vượt rồi). |
| Câu 12 | 8 | 2 × 2 × 2 = 8 khối nhỏ — chính là khối Rubik 2×2! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ số La Mã · Làm tròn đến chục, trăm · So sánh trong phạm vi 10 000.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).