Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 23 có đáp án
Tuần 23 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 53. Luyện tập chung · Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 · Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 23
Bài 53. Luyện tập chung · Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 · Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình vuông có diện tích 64 $cm^{2}$. Cạnh của nó là:
A.
8 cm
B.
32 cm
C.
64 cm
D.
16 cm
Câu 2.
Xăng-ti-mét vuông được viết tắt là:(ôn lại)
A.
$c^{2}$m
B.
cv
C.
cm
D.
$cm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Đội một sản xuất 4 580 sản phẩm, đội hai sản xuất ít hơn đội một 1 250 sản phẩm. Cả hai đội sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Câu 4.
Trường quyên góp được 10 000 quyển vở, đã tặng đi 6 475 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 5.
Tìm x: x − 2 750 = 4 250
Bài giải
Câu 6.
Hình vuông cạnh 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Câu 7.
Tấm thiệp hình chữ nhật dài 2 dm, rộng 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài giải
Câu 8.
Sân bóng mini hình chữ nhật dài 25 m, rộng 15 m. Nam chạy đúng 2 vòng quanh sân. Nam chạy bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 9.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 10.
Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 11.
Miếng bìa gồm 24 ô vuông 1 $cm^{2}$, cắt đi một phần gồm 9 ô. Phần còn lại có diện tích bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Số tự nhiên bé nhất mà làm tròn đến hàng chục được 250 là số nào?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 × 8 = 64 → cạnh 8 cm. |
| Câu 2 | D | $cm^{2}$ — có số 2 nhỏ bên trên góc phải. |
| Câu 3 | 7910 | B1: đội hai 4 580 − 1 250 = 3 330. B2: cả hai 4 580 + 3 330 = 7 910 sản phẩm. |
| Câu 4 | 3525 | 10 000 − 6 475 = 3 525 quyển (mượn dây chuyền từ hàng chục nghìn!). |
| Câu 5 | 7000 | Số bị trừ = hiệu + số trừ: 4 250 + 2 750 = 7 000. |
| Câu 6 | 81 | S = 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 7 | 180 | Đổi 2 dm = 20 cm; S = 20 × 9 = 180 $cm^{2}$. Nhớ đổi đơn vị trước! |
| Câu 8 | 160 | Chu vi: (25 + 15) × 2 = 80 m. Hai vòng: 80 × 2 = 160 m. |
| Câu 9 | 9 | 36: 4 = 9 cm. |
| Câu 10 | 36 | (12 + 6) × 2 = 36 cm. |
| Câu 11 | 15 | 24 − 9 = 15 $cm^{2}$. |
| Câu 12 | 245 | 245 → đơn vị đúng 5 → tròn lên 250 ✓. Cặp câu 9-10: vùng “về 250” là từ 245 đến 254! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ trong phạm vi 10 000 · Diện tích chữ nhật, vuông · Chu vi các hình.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).