Phiếu Toán lớp 3 · tuần 33
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện · Bài 75. Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép số liệu · Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 33 có đáp án

Tuần 33 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện · Bài 75. Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép số liệu · Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 33

Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện · Bài 75. Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép số liệu · Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Muốn trò bốc thăm CÔNG BẰNG giữa hai đội, hộp thăm nên có:
A.
Chỉ toàn thăm của một đội
B.
Số thăm của hai đội bằng nhau
C.
Thăm to nhỏ khác nhau
D.
Đội mình nhiều thăm hơn
Câu 2.
Hộp có 99 bi trắng và 1 bi đen. Đúng hay sai?
a)
Bốc 1 viên thì gần như chắc chắn được bi trắng
b)
Bốc được bi đen là chuyện không thể
Câu 3.
“Sau tháng 12 là tháng 1 của năm mới” — sự kiện này:
A.
Không thể xảy ra
B.
Không biết được
C.
Có thể xảy ra
D.
Chắc chắn xảy ra
Câu 4.
Muốn biết món ăn được cả lớp yêu thích nhất, em nên làm gì?
A.
Chọn món mình thích nhất
B.
Hỏi từng bạn, ghi chép rồi lập bảng số liệu
C.
Đoán đại một món
D.
Chỉ hỏi bạn ngồi cạnh
Câu 5.
Bảng: Thỏ 12 con, Gà 25 con, Vịt 18 con. Con vật nào nhiều nhất?
A.
Vịt
B.
Thỏ
C.
D.
Bằng nhau
Câu 6.
May mỗi bộ đồ hết 4 m vải. Có 90 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ và thừa mấy mét?
A.
22 bộ, thừa 2 m
B.
22 bộ, thừa 0 m
C.
20 bộ, thừa 10 m
D.
23 bộ, thừa 2 m
Câu 7.
Kết quả của 80 480: 8 là:(ôn lại)
A.
10 060
B.
1 006
C.
10 600
D.
1 060
Câu 8.
Mẹ có 100 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng và mua cá hết 62 000 đồng. Mẹ còn lại:(ôn lại)
A.
13 000 đồng
B.
33 000 đồng
C.
23 000 đồng
D.
77 000 đồng
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Số vở quyên góp: Tổ 1 được 24 quyển, Tổ 2 được 30 quyển, Tổ 3 được gấp đôi Tổ 1. Tổ 3 góp bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 36 245 + 28 755
Bài giải
Câu 11.
Tính giá trị biểu thức: (35 + 25): 6
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 21 314 × 4(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BBằng nhau → khả năng như nhau → công bằng!
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng — $\frac{99}{100}$ cơ mà! b) Sai — vẫn CÓ THỂ trúng viên đen duy nhất. Hiếm $\neq$ không thể!
Câu 3DLịch năm nào cũng vậy → chắc chắn.
Câu 4BThu thập → phân loại → lập bảng → so sánh: quy trình thống kê chuẩn!
Câu 5C25 > 18 > 12 → gà nhiều nhất.
Câu 6A90: 4 = 22 dư 2 → 22 bộ trọn vẹn, thừa 2 m.
Câu 7A8:8=1; 0:8=0; 4:8=0 dư 4 → viết 0; 48:8=6; 0:8=0 → 10 060.
Câu 8CĐã tiêu: 15 000 + 62 000 = 77 000. Còn: 100 000 − 77 000 = 23 000 đồng.
Câu 94824 × 2 = 48 quyển.
Câu 10650005+5=10; 4+5+1=10; 2+7+1=10; 6+8+1=15; 3+2+1=6 → 65 000 tròn trịa.
Câu 1110Ngoặc trước: 35 + 25 = 60; rồi 60: 6 = 10.
Câu 12852564×4=16 (nhớ 1); 1×4+1=5; 3×4=12 (nhớ 1); 1×4+1=5; 2×4=8 → 85 256.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Khả năng xảy ra · Bảng số liệu · BOSS: Số và phép tính.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).