Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 34 có đáp án
Tuần 34 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 · Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 34
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 · Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Mẹ có 100 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng và mua cá hết 62 000 đồng. Mẹ còn lại:
A.
13 000 đồng
B.
33 000 đồng
C.
23 000 đồng
D.
77 000 đồng
Câu 2.
Đội xe có 3 xe tải, mỗi xe chở 15 500 kg hàng, cần chuyển tổng cộng 50 000 kg. Chọn câu ĐÚNG:
A.
Ba xe chở thừa sức 60 000 kg
B.
Ba xe chở một chuyến là vừa hết
C.
Không tính được
D.
Ba xe chở một chuyến chưa hết hàng (còn thiếu 3 500 kg)
Câu 3.
Muốn biết món ăn được cả lớp yêu thích nhất, em nên làm gì?(ôn lại)
A.
Chọn món mình thích nhất
B.
Hỏi từng bạn, ghi chép rồi lập bảng số liệu
C.
Đoán đại một món
D.
Chỉ hỏi bạn ngồi cạnh
Câu 4.
Muốn trò bốc thăm CÔNG BẰNG giữa hai đội, hộp thăm nên có:(ôn lại)
A.
Số thăm của hai đội bằng nhau
B.
Chỉ toàn thăm của một đội
C.
Thăm to nhỏ khác nhau
D.
Đội mình nhiều thăm hơn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng ¼ tuổi mẹ. Hỏi cả hai mẹ con bao nhiêu tuổi?
Câu 6.
Viết số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 0 trăm, 2 chục và 9 đơn vị.
Bài giải
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 12 108 × 8
Bài giải
Câu 8.
Huyện A có 45 620 người, huyện B có nhiều hơn huyện A 8 380 người. Huyện B có bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 9.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 10.
Tìm x: x: 4 = 20 500
Câu 11.
Mỗi thùng chứa 10 250 viên bi. 8 thùng chứa bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 12.
Bảng: Thỏ 12 con, Gà 25 con, Vịt 18 con. Gà nhiều hơn thỏ bao nhiêu con?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | Đã tiêu: 15 000 + 62 000 = 77 000. Còn: 100 000 − 77 000 = 23 000 đồng. |
| Câu 2 | D | 3 xe chở: 15 500 × 3 = 46 500 kg < 50 000 kg → còn thiếu 50 000 − 46 500 = 3 500 kg. |
| Câu 3 | B | Thu thập → phân loại → lập bảng → so sánh: quy trình thống kê chuẩn! |
| Câu 4 | A | Bằng nhau → khả năng như nhau → công bằng! |
| Câu 5 | 45 | B1: con 36: 4 = 9 tuổi. B2: cả hai 36 + 9 = 45 tuổi. |
| Câu 6 | 53029 | 50 000 + 3 000 + 0 + 20 + 9 = 53 029. |
| Câu 7 | 96864 | 8×8=64 (nhớ 6); 0×8+6=6; 1×8=8; 2×8=16 (nhớ 1); 1×8+1=9 → 96 864. |
| Câu 8 | 54000 | 45 620 + 8 380 = 54 000 người. |
| Câu 9 | 53500 | B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn. |
| Câu 10 | 82000 | x = 20 500 × 4 = 82 000. |
| Câu 11 | 82000 | 10 250 × 8 = 82 000 viên. |
| Câu 12 | 13 | 25 − 12 = 13 con. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Cộng, trừ trong phạm vi 100 000 · Nhân, chia số có năm chữ số.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).