PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?
2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số nào dưới đây là số chẵn?
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Giải bài toán
1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.
2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đọc số đo góc đỉnh O
a) Số đo góc:
b) Số đo góc:
c) Số đo góc:
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Góc vuông:
b) Góc nhọn:
c) Góc tù:
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Giải bài toán
1. Mẹ mua 3 hộp bút chì, mỗi hộp 12 chiếc và 2 hộp bút màu, mỗi hộp 10 chiếc. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu chiếc bút?
2. Bác An có 5 200 cây giống. Bác trồng 2 hàng, mỗi hàng 1 250 cây, số cây còn lại bác trồng đều vào 3 hàng nữa. Hỏi mỗi hàng sau có bao nhiêu cây?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đọc số đo góc đỉnh O
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Góc tù:
b) Góc vuông:
c) Góc bẹt:
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Góc bẹt bằng mấy góc vuông?
Bài 3: Nối số với cách đọc
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
1. Một cửa hàng ngày đầu bán được 1 350 kg gạo, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu 280 kg. Ngày thứ ba bán được bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Nối số với cách đọc
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết tổng thành số
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Giá trị của chữ số 1 trong số 812 349 là:
2. Lớp nghìn của số 823 470 gồm các chữ số:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Điền dấu >, <, =
Bài 6: Giải bài toán
1. Một thư viện có 125 400 cuốn sách. Năm nay thư viện nhận thêm 3 thùng sách, mỗi thùng 250 cuốn. Hỏi bây giờ thư viện có bao nhiêu cuốn sách?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Viết tổng thành số
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Điền dấu >, <, =
Bài 6: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Nối số với cách đọc
Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Giá trị của chữ số 6 trong số 6 156 918 là:
2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Nối số với cách đọc
Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:
2. Số bé nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
a) Mỗi vạch cách nhau 1 000
b) Mỗi vạch cách nhau 10 000
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Giải bài toán
1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Tính
Bài 4: Giải bài toán
1. Một xe tải chở 3 tấn gạo và 5 tạ ngô. Hỏi xe tải đó chở tất cả bao nhiêu tạ gạo và ngô?
2. Có 6 bao thóc, mỗi bao nặng 5 yến. Hỏi 6 bao thóc nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Tính
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Số?
Bài 2: Nối năm với thế kỉ
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Giải bài toán
1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích tấm bìa đó theo xăng-ti-mét vuông, rồi đổi ra đề-xi-mét vuông.
2. Lan chạy 100 m hết 1 phút 5 giây, Mai chạy 100 m hết 58 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giây?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Số?
Bài 2: Nối năm với thế kỉ
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
a) giờ phút
b) giờ phút
c) giờ phút
Bài 2: Số?
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Một con voi nặng khoảng:
2. Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ:
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
1. Bao gạo thứ nhất nặng 2 yến, bao gạo thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 3 kg. Bao ngô nặng 75 kg. Hỏi cả ba bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 2: Số?
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống
Bài 4: Giải bài toán
1. Một nhà máy năm ngoái sản xuất được 254 870 chiếc bút. Năm nay sản xuất được nhiều hơn năm ngoái 38 650 chiếc bút. Hỏi cả hai năm nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc bút?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 2: Số?
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Giải bài toán
1. Hai lớp 4A và 4B trồng được 48 cây. Lớp 4A trồng được nhiều hơn lớp 4B 12 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
2. Tổng của hai số là 1 250, hiệu của hai số là 150. Tìm hai số đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 2: Số?
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: AB vuông góc với CD? Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trả lời:
b) Trả lời:
c) Trả lời:
Bài 2: Viết tên các cạnh
a) AB vuông góc với và
b) NP vuông góc với và
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 4: Giải bài toán
1. Một cửa hàng hai ngày bán được 360 kg đường. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 40 kg. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: AB vuông góc với CD? Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2: Viết tên các cạnh
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: AB song song với MN? Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trả lời:
b) Trả lời:
c) Trả lời:
Bài 2: Viết tên các cạnh
a) AB song song với
b) MQ song song với
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Tính nhẩm
Bài 5: Giải bài toán
1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng 24 m. Người ta rào xung quanh vườn. Hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: AB song song với MN? Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2: Viết tên các cạnh
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Tính nhẩm
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình bình hành:
b) Hình chữ nhật:
c) Hình chữ nhật:
Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống
a) AB song song với ; BC = cm
b) MN song song với ; NP = cm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Giải bài toán
1. Một hình bình hành có cạnh dài 15 cm, cạnh ngắn 9 cm. Một hình thoi có cạnh 11 cm. Chu vi hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Nối số với cách đọc
Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Đặt tính rồi tính
Bài 5: Giải bài toán
1. Một xã có 1 250 000 cây keo và 980 000 cây bạch đàn. Hỏi số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn bao nhiêu cây? Cả hai loại có bao nhiêu cây?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Nối số với cách đọc
Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Đặt tính rồi tính
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Góc vuông:
b) Góc bẹt:
c) Góc tù:
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hình có bốn cạnh bằng nhau và hai cặp cạnh đối diện song song là:
2. Góc có số đo 120° là:
Bài 5: Giải bài toán
1. Nửa chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Năm 2026 thuộc thế kỉ:
2. 3 tấn 50 kg = … kg
Bài 4: Giải bài toán
1. Hai kho có 1 200 tạ thóc. Kho thứ nhất có nhiều hơn kho thứ hai 200 tạ. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tạ thóc?
2. Bạn Nam chạy một vòng sân trường hết 1 phút 15 giây, bạn Hà chạy hết 80 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn?