onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 1
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 91 040 viết thành tổng là:
A.
9 000 + 1 000 + 40
B.
90 000 + 1 000 + 400
C.
90 000 + 100 + 40
D.
90 000 + 1 000 + 40
Câu 2.
Chữ số 8 trong số 48 350 có giá trị là:
A.
8 000
B.
8
C.
80 000
D.
800
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
500 000 + 500 000 = 1 000 000
b)
123 456 + 111 111 = 234 577
Câu 4.
Kết quả của 356 000 + 244 000 là:
A.
590 000
B.
610 000
C.
600 000
D.
500 000
Câu 5.
Phép thử lại nào chứng tỏ 82 000 − 47 500 = 34 500 là ĐÚNG?
A.
82 000 + 34 500 = 116 500
B.
34 500 + 47 500 = 82 000
C.
82 000 + 47 500 = 129 500
D.
34 500 − 47 500
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Viết số “sáu mươi nghìn không trăm linh tám”:
Câu 7.
Tính nhẩm: 90 000 − 45 000
Câu 8.
Nhà máy sản xuất 25 000 chai nước buổi sáng và 4 000 chai buổi chiều. Cả ngày sản xuất bao nhiêu chai?
Bài giải
Câu 9.
Tính nhẩm: 46 000 + 30 000
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 60 000 − 28 350
Bài giải
Câu 11.
Trang trại thu hoạch 85 250 kg thóc, đã bán 47 150 kg. Còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 12.
Điền số còn thiếu: … − 125 000 = 375 000
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 1 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị. |
| Câu 2 | A | 8 ở hàng nghìn → 8 000. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 123 456 + 111 111 = 234 567. |
| Câu 4 | C | 356 + 244 = 600 (nghìn). |
| Câu 5 | B | Hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Câu 6 | 60008 | Hàng trăm và hàng chục đều 0: 60 008. |
| Câu 7 | 45000 | 90 nghìn bớt 45 nghìn còn 45 nghìn. |
| Câu 8 | 29000 | 25 000 + 4 000 = 29 000 chai. |
| Câu 9 | 76000 | 46 nghìn + 30 nghìn = 76 nghìn. |
| Câu 10 | 31650 | Mượn liên tiếp qua các số 0: 31 650. |
| Câu 11 | 38100 | 85 250 − 47 150 = 38 100 kg. |
| Câu 12 | 500000 | Số bị trừ = 375 000 + 125 000 = 500 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập các số đến 100 000 · Cộng, trừ số lớn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 2
Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
0
C.
1
D.
Không có số đầu
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
b)
Có số tự nhiên lớn nhất
Câu 3.
Dãy nào là các số CHẴN liên tiếp?
A.
35, 37, 39, 41
B.
36, 37, 38, 39
C.
36, 39, 42, 45
D.
36, 38, 40, 42
Câu 4.
Nhà chẵn trên phố đánh số 2, 4, 6, 8… Nhà thứ 10 tính từ đầu phố mang số mấy?
A.
20
B.
10
C.
18
D.
22
Câu 5.
Bé có 50 nghìn đồng, mua quyển sổ giá x nghìn đồng. Biểu thức chỉ số tiền còn lại là:
A.
x − 50
B.
50 × x
C.
50 − x
D.
50 + x
Câu 6.
Số 91 040 viết thành tổng là:(ôn lại)
A.
90 000 + 1 000 + 40
B.
9 000 + 1 000 + 40
C.
90 000 + 1 000 + 400
D.
90 000 + 100 + 40
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Số liền trước của 1 000 000 là số nào?
Bài giải
Câu 8.
Tính giá trị của 24 + a với a = 16:
Bài giải
Câu 9.
Tính giá trị của a + b với a = 350, b = 650:
Bài giải
Câu 10.
Tính giá trị của m × 7 với m = 9:
Bài giải
Câu 11.
Tính nhẩm: 90 000 − 45 000(ôn lại)
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 23 415 + 41 253(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Số tự nhiên bé nhất là 0. |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — cộng 1 là luôn có số lớn hơn. |
| Câu 3 | D | Toàn số chẵn, cách nhau 2. |
| Câu 4 | A | Nhà thứ n mang số 2 × n: nhà thứ 10 là số 20. |
| Câu 5 | C | Tiền còn = tiền có − giá sổ. |
| Câu 6 | A | 9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị. |
| Câu 7 | 999999 | 1 000 000 − 1 = 999 999. |
| Câu 8 | 40 | 24 + 16 = 40. |
| Câu 9 | 1000 | 350 + 650 = 1 000. |
| Câu 10 | 63 | 9 × 7 = 63. |
| Câu 11 | 45000 | 90 nghìn bớt 45 nghìn còn 45 nghìn. |
| Câu 12 | 64668 | 64 668. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Dãy số & quy luật · Biểu thức chứa chữ.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 3
Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính · Bài 6. Luyện tập chung · Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc · Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Mảnh đất hình chữ nhật dài 32 m, chiều rộng kém chiều dài 14 m. Chu vi mảnh đất là:
A.
84 m
B.
100 m
C.
50 m
D.
64 m
Câu 2.
Xe A chở 9 bao xi măng, xe B chở 15 bao, mỗi bao 50 kg. Xe B chở nhiều hơn xe A bao nhiêu ki-lô-gam?
A.
1 200 kg
B.
750 kg
C.
450 kg
D.
300 kg
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Bài ba bước tính có ba phép tính
b)
Bước 1 luôn là phép cộng
Câu 4.
Góc 45° là góc gì?
A.
Góc nhọn
B.
Góc bẹt
C.
Góc tù
D.
Góc vuông
Câu 5.
Đơn vị đo góc là:
A.
Ki-lô-gam
B.
Lít
C.
Xăng-ti-mét
D.
Độ
Câu 6.
Góc LỚN hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt gọi là:
A.
Góc tù
B.
Góc kép
C.
Góc nhọn
D.
Góc vuông
Câu 7.
Góc bẹt bằng mấy góc vuông?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 8.
Mũi kéo mở RỘNG HẾT CỠ gần thẳng hàng tạo thành góc gì?
A.
Không tạo góc
B.
Góc vuông
C.
Góc bẹt
D.
Góc nhọn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Góc vuông đo được bao nhiêu độ?
Câu 10.
Viết số “bảy mươi hai nghìn năm trăm ba mươi tư”:(ôn lại)
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 23 415 + 41 253(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Dãy giảm đều: 5 000, 4 500, 4 000, …(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Rộng: 32 − 14 = 18 m. Nửa chu vi: 32 + 18 = 50 m. Chu vi: 50 × 2 = 100 m. |
| Câu 2 | D | Hơn nhau 15 − 9 = 6 bao → 6 × 50 = 300 kg. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — bước 1 là phép gì tuỳ đề, có bài bắt đầu bằng phép nhân. |
| Câu 4 | A | 45° < 90°. |
| Câu 5 | D | Đo góc bằng độ (°). |
| Câu 6 | A | Vuông < tù < bẹt. |
| Câu 7 | B | Bẹt = 2 vuông ghép lại. |
| Câu 8 | C | Hai lưỡi gần thẳng hàng — góc bẹt. |
| Câu 9 | 90 | 90°. |
| Câu 10 | 72534 | 72 534. |
| Câu 11 | 64668 | 64 668. |
| Câu 12 | 3500 | Giảm đều 500. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Giải bài toán có ba bước tính · Đo góc · Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 4
Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Góc LỚN hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt gọi là:
A.
Góc kép
B.
Góc tù
C.
Góc nhọn
D.
Góc vuông
Câu 2.
Góc BÉ hơn góc vuông gọi là:
A.
Góc nhọn
B.
Góc tròn
C.
Góc bẹt
D.
Góc tù
Câu 3.
Chữ cái nào chứa GÓC NHỌN rõ nhất?
A.
Chữ C
B.
Chữ U
C.
Chữ O
D.
Chữ A
Câu 4.
Đơn vị đo góc là:
A.
Độ
B.
Ki-lô-gam
C.
Lít
D.
Xăng-ti-mét
Câu 5.
Bạn Na đo một góc tù nhưng đọc thước được 60°. Chuyện gì xảy ra?
A.
Thước hỏng
B.
Na đọc nhầm nửa thang số của thước — góc đó là 120°
C.
Góc tù 60° là bình thường
D.
Không thể biết
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Số 1 000 000 có sáu chữ số 0
b)
10 triệu = 100 trăm nghìn
Câu 7.
Số nào là số LẺ?(ôn lại)
A.
356 428
B.
356 420
C.
356 421
D.
356 424
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Góc bẹt gấp mấy lần góc vuông?
Câu 9.
Viết số “sáu triệu”:
Câu 10.
Viết số gồm 2 chục triệu, 5 triệu, 3 trăm nghìn:
Bài giải
Câu 11.
Tính giá trị của a + b với a = 350, b = 650:(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bin có 60 000 đồng. Bin mua 2 quyển truyện, mỗi quyển 15 000 đồng. Số tiền còn lại Bin mua bánh, mỗi cái 6 000 đồng. Bin mua được mấy cái bánh?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Vuông < tù < bẹt. |
| Câu 2 | A | Nhọn < vuông. |
| Câu 3 | D | Đỉnh chữ A là góc nhọn; O, C, U toàn nét cong. |
| Câu 4 | A | Đo góc bằng độ (°). |
| Câu 5 | B | Thước đo góc có hai thang số — góc tù phải trên 90°, đọc bên kia: 180 − 60 = 120°. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ | a) Đúng. b) Đúng — 10 triệu = 10 000 000 = 100 × 100 000. |
| Câu 7 | C | Tận cùng 1 — lẻ. |
| Câu 8 | 2 | 180: 90 = 2 lần. |
| Câu 9 | 6000000 | 6 và sáu số 0. |
| Câu 10 | 25300000 | 25 300 000. |
| Câu 11 | 1000 | 350 + 650 = 1 000. |
| Câu 12 | 5 | Truyện: 2 × 15 000 = 30 000 đồng. Còn: 60 000 − 30 000 = 30 000 đồng. Bánh: 30 000: 6 000 = 5 cái. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt · Đo góc · Số đến lớp triệu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 5
Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 · Bài 11. Hàng và lớp
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Số lớn nhất có SÁU chữ số là:
A.
999 998
B.
1 000 000
C.
100 000
D.
999 999
Câu 2.
Lớp NGHÌN gồm những hàng nào?
A.
Đơn vị, chục, trăm
B.
Nghìn, triệu, tỉ
C.
Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
D.
Chục, trăm, nghìn
Câu 3.
Số 704 052 đọc là:
A.
Bảy trăm bốn mươi nghìn năm mươi hai
B.
Bảy mươi tư nghìn không trăm năm mươi hai
C.
Bảy trăm linh bốn nghìn không trăm năm mươi hai
D.
Bảy trăm linh bốn nghìn năm trăm hai mươi
Câu 4.
Chữ số 6 trong số 618 350 thuộc hàng nào?
A.
Chục nghìn
B.
Trăm nghìn
C.
Trăm
D.
Nghìn
Câu 5.
Số nào là “bốn triệu không trăm linh năm nghìn”?
A.
4 005 000
B.
4 050 000
C.
400 500
D.
4 500 000
Câu 6.
Số 9 306 000 đọc là:
A.
Chín triệu ba mươi sáu nghìn
B.
Chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn
C.
Chín trăm ba mươi sáu nghìn
D.
Chín triệu ba trăm linh sáu nghìn
Câu 7.
Góc LỚN hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt gọi là:(ôn lại)
A.
Góc kép
B.
Góc tù
C.
Góc nhọn
D.
Góc vuông
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Viết số bé nhất có sáu chữ số:
Câu 9.
Số bé nhất có BẢY chữ số là số nào?
Câu 10.
Viết số “sáu triệu”:
Câu 11.
Bin có 60 000 đồng. Bin mua 2 quyển truyện, mỗi quyển 15 000 đồng. Số tiền còn lại Bin mua bánh, mỗi cái 6 000 đồng. Bin mua được mấy cái bánh?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Một góc vuông tách thành hai góc, một góc đo 35°. Góc còn lại đo bao nhiêu độ?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | Thêm 1 là sang 7 chữ số. |
| Câu 2 | C | 3 hàng của lớp nghìn. |
| Câu 3 | C | Lớp nghìn 704 + lớp đơn vị 052. |
| Câu 4 | B | Đứng đầu số 6 chữ số. |
| Câu 5 | A | Lớp nghìn là 005. |
| Câu 6 | D | Lớp nghìn 306 = ba trăm linh sáu nghìn. |
| Câu 7 | B | Vuông < tù < bẹt. |
| Câu 8 | 100000 | 100 000 — một trăm nghìn. |
| Câu 9 | 1000000 | 1 000 000 — đúng một triệu. |
| Câu 10 | 6000000 | 6 và sáu số 0. |
| Câu 11 | 5 | Truyện: 2 × 15 000 = 30 000 đồng. Còn: 60 000 − 30 000 = 30 000 đồng. Bánh: 30 000: 6 000 = 5 cái. |
| Câu 12 | 55 | 90 − 35 = 55°. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hàng và lớp · Số đến lớp triệu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 6
Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu · Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Số 1 000 000 có sáu chữ số 0
b)
10 triệu = 100 trăm nghìn
Câu 2.
Thành phố A có khoảng 8 triệu dân, thành phố B có khoảng 800 nghìn dân. Nhận xét nào đúng?
A.
Thành phố B đông hơn
B.
Hai thành phố đông bằng nhau
C.
Không so được
D.
Thành phố A đông dân gấp 10 lần thành phố B
Câu 3.
Số 9 306 000 đọc là:
A.
Chín triệu ba mươi sáu nghìn
B.
Chín triệu ba trăm linh sáu nghìn
C.
Chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn
D.
Chín trăm ba mươi sáu nghìn
Câu 4.
Làm tròn 28 900 đến hàng nghìn:
A.
28 900
B.
30 000
C.
29 000
D.
28 000
Câu 5.
Làm tròn 5 379 đến hàng nghìn:
A.
5 300
B.
6 000
C.
5 000
D.
5 400
Câu 6.
Số 704 052 đọc là:
A.
Bảy trăm bốn mươi nghìn năm mươi hai
B.
Bảy trăm linh bốn nghìn không trăm năm mươi hai
C.
Bảy mươi tư nghìn không trăm năm mươi hai
D.
Bảy trăm linh bốn nghìn năm trăm hai mươi
Câu 7.
Lúc 3 giờ đúng, hai kim đồng hồ tạo thành góc gì?(ôn lại)
A.
Góc vuông
B.
Góc bẹt
C.
Góc tù
D.
Góc nhọn
Câu 8.
Góc bẹt bằng mấy góc vuông?(ôn lại)
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Trường có 1 485 học sinh. Làm tròn đến hàng nghìn thì trường có khoảng bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10.
Số gồm 5 trăm nghìn, 2 nghìn và 8 đơn vị là số nào?
Bài giải
Câu 11.
Viết số bé nhất có sáu chữ số:
Câu 12.
Một góc vuông tách thành hai góc, một góc đo 35°. Góc còn lại đo bao nhiêu độ?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ | a) Đúng. b) Đúng — 10 triệu = 10 000 000 = 100 × 100 000. |
| Câu 2 | D | 8 000 000 = 10 × 800 000. |
| Câu 3 | B | Lớp nghìn 306 = ba trăm linh sáu nghìn. |
| Câu 4 | C | Hàng trăm là 9 $\geq$ 5 → lên 29 nghìn. |
| Câu 5 | C | Hàng trăm là 3 < 5 → giữ nguyên. |
| Câu 6 | B | Lớp nghìn 704 + lớp đơn vị 052. |
| Câu 7 | A | Kim chỉ 3 và 12 — vuông chuẩn. |
| Câu 8 | A | Bẹt = 2 vuông ghép lại. |
| Câu 9 | 1000 | Hàng trăm là 4 < 5 → khoảng 1 000 học sinh. |
| Câu 10 | 502008 | 502 008 — các hàng trống đều viết 0. |
| Câu 11 | 100000 | 100 000 — một trăm nghìn. |
| Câu 12 | 55 | 90 − 35 = 55°. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số đến lớp triệu · Làm tròn số · Hàng và lớp.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 7
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Chọn dấu đúng: 456 789 … 456 987
A.
Không so được
B.
>
C.
=
D.
<
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
500 000 < 1 000 000
b)
77 777 > 100 000
Câu 3.
Dãy nào là các số CHẴN liên tiếp?
A.
36, 38, 40, 42
B.
35, 37, 39, 41
C.
36, 37, 38, 39
D.
36, 39, 42, 45
Câu 4.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
1
C.
Không có số đầu
D.
0
Câu 5.
Làm tròn 573 000 đến hàng TRĂM NGHÌN:
A.
600 000
B.
570 000
C.
500 000
D.
580 000
Câu 6.
Làm tròn 5 379 đến hàng nghìn:
A.
5 300
B.
6 000
C.
5 000
D.
5 400
Câu 7.
Chiếc xe máy giá 45 800 000 đồng — làm tròn đến hàng TRIỆU là:
A.
45 000 000
B.
46 000 000
C.
50 000 000
D.
45 800 000
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Trong số 825 143, lớp đơn vị là 143
b)
Trong số 825 143, lớp nghìn là 143
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Viết số bé nhất có sáu chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 0, 6, 1, 5 (chữ số 0 không đứng đầu):
Bài giải
Câu 10.
Số liền trước của 1 000 000 là số nào?
Bài giải
Câu 11.
Số gồm 5 trăm nghìn, 2 nghìn và 8 đơn vị là số nào?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Viết số “sáu triệu”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | Giống đến 456, so hàng trăm: 7 < 9. |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 3 | A | Toàn số chẵn, cách nhau 2. |
| Câu 4 | D | Số tự nhiên bé nhất là 0. |
| Câu 5 | A | Hàng chục nghìn là 7 $\geq$ 5 → lên 600 000. |
| Câu 6 | C | Hàng trăm là 3 < 5 → giữ nguyên. |
| Câu 7 | B | Hàng trăm nghìn là 8 $\geq$ 5 → lên 46 triệu. |
| Câu 8 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — lớp nghìn là 825. |
| Câu 9 | 103568 | Chọn 1 đứng đầu, 0 đứng nhì, rồi xếp tăng: 103 568. |
| Câu 10 | 999999 | 1 000 000 − 1 = 999 999. |
| Câu 11 | 502008 | 502 008 — các hàng trống đều viết 0. |
| Câu 12 | 6000000 | 6 và sáu số 0. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: So sánh, xếp thứ tự · Dãy số & quy luật · Làm tròn số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-8 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 8
Bài 16. Luyện tập chung · Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Khối lượng nào hợp lý cho một con trâu?
A.
3 tạ
B.
3 kg
C.
3 tấn
D.
3 yến
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
2 tạ nặng hơn 19 yến
b)
Nửa tấn = 50 kg
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
500 000 < 1 000 000
b)
77 777 > 100 000
Câu 4.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
1
C.
Không có số đầu
D.
0
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
b)
Có số tự nhiên lớn nhất
Câu 6.
Nhà chẵn trên phố đánh số 2, 4, 6, 8… Nhà thứ 10 tính từ đầu phố mang số mấy?
A.
10
B.
18
C.
20
D.
22
Câu 7.
Số 9 306 000 đọc là:(ôn lại)
A.
Chín triệu ba mươi sáu nghìn
B.
Chín triệu ba trăm linh sáu nghìn
C.
Chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn
D.
Chín trăm ba mươi sáu nghìn
Câu 8.
Làm tròn 152 000 đến hàng CHỤC NGHÌN:(ôn lại)
A.
152 000
B.
150 000
C.
200 000
D.
160 000
Câu 9.
Lớp NGHÌN gồm những hàng nào?(ôn lại)
A.
Đơn vị, chục, trăm
B.
Nghìn, triệu, tỉ
C.
Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
D.
Chục, trăm, nghìn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
1 tấn = … kg
Câu 11.
Viết số bé nhất có sáu chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 0, 6, 1, 5 (chữ số 0 không đứng đầu):
Bài giải
Câu 12.
Viết số lớn nhất có năm chữ số:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 8 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Trâu ~300 kg = 3 tạ (3 tấn là bằng con voi con!). |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng — 200 kg > 190 kg. b) Sai — nửa tấn = 500 kg. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 4 | D | Số tự nhiên bé nhất là 0. |
| Câu 5 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — cộng 1 là luôn có số lớn hơn. |
| Câu 6 | C | Nhà thứ n mang số 2 × n: nhà thứ 10 là số 20. |
| Câu 7 | B | Lớp nghìn 306 = ba trăm linh sáu nghìn. |
| Câu 8 | B | Hàng nghìn là 2 < 5 → giữ 15 chục nghìn. |
| Câu 9 | C | 3 hàng của lớp nghìn. |
| Câu 10 | 1000 | 1 tấn = 1000 kg. |
| Câu 11 | 103568 | Chọn 1 đứng đầu, 0 đứng nhì, rồi xếp tăng: 103 568. |
| Câu 12 | 99999 | 99 999. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Yến, tạ, tấn · So sánh, xếp thứ tự · Dãy số & quy luật.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-9 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 9
Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông · Bài 19. Giây, thế kỉ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Diện tích nào LỚN nhất?
A.
99 $dm^{2}$
B.
1 $m^{2}$
C.
Bằng nhau
D.
9 999 $cm^{2}$
Câu 2.
Diện tích móng tay của bé khoảng:
A.
1 $km^{2}$
B.
1 $cm^{2}$
C.
1 $m^{2}$
D.
1 $dm^{2}$
Câu 3.
Năm 1500 thuộc thế kỷ nào?
A.
Thế kỷ 15
B.
Thế kỷ 150
C.
Thế kỷ 16
D.
Thế kỷ 14
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
2 phút 30 giây = 150 giây
b)
Nửa thế kỷ = 5 năm
Câu 5.
Năm 1954 (chiến thắng Điện Biên Phủ) thuộc thế kỷ nào?
A.
Thế kỷ 18
B.
Thế kỷ 19
C.
Thế kỷ 21
D.
Thế kỷ 20
Câu 6.
Số nào LỚN nhất: 234 561 · 234 516 · 243 156?(ôn lại)
A.
243 156
B.
234 561
C.
Bằng nhau
D.
234 516
Câu 7.
Chiếc xe máy giá 45 800 000 đồng — làm tròn đến hàng TRIỆU là:(ôn lại)
A.
45 000 000
B.
50 000 000
C.
46 000 000
D.
45 800 000
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
700 $cm^{2}$ = … $dm^{2}$
Câu 9.
Mảnh vườn hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m. Diện tích là bao nhiêu $m^{2}$?
Bài giải
Câu 10.
Hình vuông cạnh 9 cm có diện tích bao nhiêu $cm^{2}$?
Câu 11.
Bây giờ là thế kỷ 21. Một thế kỷ nữa là thế kỷ bao nhiêu?
Câu 12.
Số liền sau của 89 999 là số nào?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 9 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$ = 10 000 $cm^{2}$ — hơn cả hai đáp án kia một chút! |
| Câu 2 | B | Móng tay bé xíu ~1 $cm^{2}$. |
| Câu 3 | A | Năm tròn trăm chốt sổ thế kỷ 15 (1401 → 1500). |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng: 120 + 30. b) Sai — nửa thế kỷ = 50 năm. |
| Câu 5 | D | TK 20: 1901 → 2000. |
| Câu 6 | A | So hàng chục nghìn: 4 > 3. |
| Câu 7 | C | Hàng trăm nghìn là 8 $\geq$ 5 → lên 46 triệu. |
| Câu 8 | 7 | 700: 100 = 7 $dm^{2}$. |
| Câu 9 | 120 | 15 × 8 = 120 $m^{2}$. |
| Câu 10 | 81 | 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 11 | 22 | 21 + 1 = 22. |
| Câu 12 | 90000 | 89 999 + 1 = 90 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đơn vị đo diện tích · Giây, thế kỷ.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-10 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 10
Bài 19. Giây, thế kỉ · Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng · Bài 21. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Năm 1954 (chiến thắng Điện Biên Phủ) thuộc thế kỷ nào?
A.
Thế kỷ 18
B.
Thế kỷ 19
C.
Thế kỷ 21
D.
Thế kỷ 20
Câu 2.
Cây đa làng trồng năm 1826, đến năm 2026 tròn bao nhiêu năm — bằng mấy thế kỷ?
A.
200 năm = 2 thế kỷ
B.
100 năm = 1 thế kỷ
C.
2 000 năm
D.
200 năm = 20 thế kỷ
Câu 3.
Năm 1500 thuộc thế kỷ nào?
A.
Thế kỷ 150
B.
Thế kỷ 16
C.
Thế kỷ 14
D.
Thế kỷ 15
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Diện tích mỗi bậc đơn vị gấp nhau 100 lần
b)
1 $m^{2}$ = 1 000 $cm^{2}$
Câu 5.
Khối lượng nào hợp lý cho một con trâu?
A.
3 kg
B.
3 tạ
C.
3 tấn
D.
3 yến
Câu 6.
Cầu treo ghi biển “tải trọng 5 tấn”. Xe chở hàng nặng tổng cộng 4 800 kg có được qua không?
A.
Được — 4 800 kg < 5 000 kg
B.
Không — quá tải
C.
Không biết
D.
Phải bỏ bớt 800 kg
Câu 7.
Chọn dấu đúng: 68 000 … 102 000(ôn lại)
A.
Không so được
B.
<
C.
=
D.
>
Câu 8.
Nhà chẵn trên phố đánh số 2, 4, 6, 8… Nhà thứ 10 tính từ đầu phố mang số mấy?(ôn lại)
A.
10
B.
18
C.
20
D.
22
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Hình vuông cạnh 9 cm có diện tích bao nhiêu $cm^{2}$?
Câu 10.
Mảnh vườn hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m. Diện tích là bao nhiêu $m^{2}$?
Bài giải
Câu 11.
1 tấn = … kg
Câu 12.
Viết số lớn nhất có năm chữ số:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 10 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | TK 20: 1901 → 2000. |
| Câu 2 | A | 2026 − 1826 = 200 năm = 2 thế kỷ. |
| Câu 3 | D | Năm tròn trăm chốt sổ thế kỷ 15 (1401 → 1500). |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 1 $m^{2}$ = 10 000 $cm^{2}$. |
| Câu 5 | B | Trâu ~300 kg = 3 tạ (3 tấn là bằng con voi con!). |
| Câu 6 | A | 5 tấn = 5 000 kg — xe còn dư 200 kg an toàn. |
| Câu 7 | B | 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 8 | C | Nhà thứ n mang số 2 × n: nhà thứ 10 là số 20. |
| Câu 9 | 81 | 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 10 | 120 | 15 × 8 = 120 $m^{2}$. |
| Câu 11 | 1000 | 1 tấn = 1000 kg. |
| Câu 12 | 99999 | 99 999. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Giây, thế kỷ · Đơn vị đo diện tích · Yến, tạ, tấn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-11 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 11
Bài 21. Luyện tập chung · Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số · Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 356 000 + 244 000 là:
A.
600 000
B.
590 000
C.
610 000
D.
500 000
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
2 tạ nặng hơn 19 yến
b)
Nửa tấn = 50 kg
Câu 3.
Diện tích nào LỚN nhất?
A.
99 $dm^{2}$
B.
Bằng nhau
C.
1 $m^{2}$
D.
9 999 $cm^{2}$
Câu 4.
Cây đa làng trồng năm 1826, đến năm 2026 tròn bao nhiêu năm — bằng mấy thế kỷ?(ôn lại)
A.
100 năm = 1 thế kỷ
B.
200 năm = 2 thế kỷ
C.
2 000 năm
D.
200 năm = 20 thế kỷ
Câu 5.
Năm 1954 (chiến thắng Điện Biên Phủ) thuộc thế kỷ nào?(ôn lại)
A.
Thế kỷ 18
B.
Thế kỷ 19
C.
Thế kỷ 21
D.
Thế kỷ 20
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Huyện A có 156 700 dân, huyện B có 143 300 dân. Cả hai huyện có bao nhiêu dân?
Bài giải
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 97 864 − 45 321
Bài giải
Câu 8.
Kho có 5 tấn thóc, xuất đi 23 tạ. Kho còn lại bao nhiêu TẠ?
Bài giải
Câu 9.
1 tạ = … kg
Câu 10.
Hình vuông cạnh 9 cm có diện tích bao nhiêu $cm^{2}$?
Câu 11.
700 $cm^{2}$ = … $dm^{2}$
Câu 12.
Bây giờ là thế kỷ 21. Một thế kỷ nữa là thế kỷ bao nhiêu?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 11 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 356 + 244 = 600 (nghìn). |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng — 200 kg > 190 kg. b) Sai — nửa tấn = 500 kg. |
| Câu 3 | C | 1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$ = 10 000 $cm^{2}$ — hơn cả hai đáp án kia một chút! |
| Câu 4 | B | 2026 − 1826 = 200 năm = 2 thế kỷ. |
| Câu 5 | D | TK 20: 1901 → 2000. |
| Câu 6 | 300000 | 156 700 + 143 300 = 300 000 dân. |
| Câu 7 | 52543 | 52 543. |
| Câu 8 | 27 | 50 tạ − 23 tạ = 27 tạ. |
| Câu 9 | 100 | 1 tạ = 100 kg. |
| Câu 10 | 81 | 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 11 | 7 | 700: 100 = 7 $dm^{2}$. |
| Câu 12 | 22 | 21 + 1 = 22. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ số lớn · Yến, tạ, tấn · Đơn vị đo diện tích.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-12 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 12
Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng · Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Trong tổng 150 + 279 + 850 + 721, hai cặp ghép tròn nghìn là:
A.
(150 + 850) và (279 + 721)
B.
Không có cặp nào
C.
(150 + 721) và (279 + 850)
D.
(150 + 279) và (850 + 721)
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
(a + b) + c = a + (b + c)
b)
Muốn tính nhanh phải luôn cộng từ trái sang phải
Câu 3.
Số bé bằng:
A.
tổng − hiệu
B.
(tổng + hiệu): 2
C.
(tổng − hiệu): 2
D.
tổng: 2
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
500 000 + 500 000 = 1 000 000
b)
123 456 + 111 111 = 234 577
Câu 5.
Năm 1500 thuộc thế kỷ nào?(ôn lại)
A.
Thế kỷ 150
B.
Thế kỷ 16
C.
Thế kỷ 14
D.
Thế kỷ 15
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Ba tổ góp giấy vụn: 235 kg, 178 kg và 265 kg. Tổng ba tổ là bao nhiêu ki-lô-gam (tính thuận tiện)?
Bài giải
Câu 7.
Hai đội trồng được 200 cây, đội Một trồng nhiều hơn đội Hai 16 cây. Đội Hai trồng bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 8.
Mảnh vườn hình chữ nhật có TỔNG chiều dài và chiều rộng là 32 m, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Chiều dài là bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 97 864 − 45 321
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 23 415 + 41 253
Bài giải
Câu 11.
Mảnh vườn hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m. Diện tích là bao nhiêu $m^{2}$?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
1 tấn = … kg(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 12 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 1 000 + 1 000 = 2 000. |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng — kết hợp. b) Sai — được ghép cặp dễ trước! |
| Câu 3 | C | Công thức gốc của bài toán tổng - hiệu. |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 123 456 + 111 111 = 234 567. |
| Câu 5 | D | Năm tròn trăm chốt sổ thế kỷ 15 (1401 → 1500). |
| Câu 6 | 678 | (235 + 265) + 178 = 500 + 178 = 678 kg. |
| Câu 7 | 92 | (200 − 16): 2 = 92 cây. |
| Câu 8 | 20 | (32 + 8): 2 = 20 m (rộng 12 m). |
| Câu 9 | 52543 | 52 543. |
| Câu 10 | 64668 | 64 668. |
| Câu 11 | 120 | 15 × 8 = 120 $m^{2}$. |
| Câu 12 | 1000 | 1 tấn = 1000 kg. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tính thuận tiện · Tìm hai số biết tổng và hiệu · Cộng, trừ số lớn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 13
Bài 26. Luyện tập chung · Bài 27. Hai đường thẳng vuông góc
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Đường thẳng a vuông góc với b, biết một góc tạo thành là 90°. Ba góc còn lại đo:
A.
Không biết được
B.
Đều 90°
C.
Đều 45°
D.
Đều 180°
Câu 2.
Hai đường thẳng vuông góc cắt nhau tạo thành:
A.
4 góc vuông
B.
2 góc nhọn
C.
4 góc tù
D.
1 góc bẹt
Câu 3.
Cặp nào trong phòng học VUÔNG GÓC với nhau?
A.
Trần nhà và sàn nhà
B.
Hai chân bàn cùng phía
C.
Cạnh tường đứng và mép sàn nhà
D.
Hai mép đối diện của bảng
Câu 4.
Tổng hai số là 45 — số CHẴN hay LẺ quyết định điều gì thú vị? Hai số có thể là:
A.
40 và 15 với hiệu 30
B.
22 và 23
C.
25 và 25
D.
20 và 20
Câu 5.
Phép thử lại nào chứng tỏ 82 000 − 47 500 = 34 500 là ĐÚNG?(ôn lại)
A.
82 000 + 34 500 = 116 500
B.
82 000 + 47 500 = 129 500
C.
34 500 − 47 500
D.
34 500 + 47 500 = 82 000
Câu 6.
Cầu treo ghi biển “tải trọng 5 tấn”. Xe chở hàng nặng tổng cộng 4 800 kg có được qua không?(ôn lại)
A.
Không — quá tải
B.
Không biết
C.
Phải bỏ bớt 800 kg
D.
Được — 4 800 kg < 5 000 kg
Câu 7.
Diện tích móng tay của bé khoảng:(ôn lại)
A.
1 $cm^{2}$
B.
1 $km^{2}$
C.
1 $m^{2}$
D.
1 $dm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tổng số tuổi hai mẹ con là 50, mẹ hơn con 26 tuổi. Con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 9.
Hai số có tổng 1 000 và hiệu 100. Số bé là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 10.
Điền số để được cặp tròn nghìn: 365 + … = 1 000
Bài giải
Câu 11.
Tính thuận tiện: 64 + 87 + 36
Bài giải
Câu 12.
Tính thuận tiện: 1 999 + 2 358 + 1
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Vuông góc là vuông cả 4 góc. |
| Câu 2 | A | Cả 4 góc quanh giao điểm đều 90°. |
| Câu 3 | C | Đứng gặp ngang = vuông góc; các cặp kia song song. |
| Câu 4 | B | 22+23=45 ✓ (hiệu 1). Hai số bằng nhau thì tổng phải chẵn! |
| Câu 5 | D | Hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Câu 6 | D | 5 tấn = 5 000 kg — xe còn dư 200 kg an toàn. |
| Câu 7 | A | Móng tay bé xíu ~1 $cm^{2}$. |
| Câu 8 | 12 | (50 − 26): 2 = 12 tuổi. |
| Câu 9 | 450 | (1 000 − 100): 2 = 450. |
| Câu 10 | 635 | 1 000 − 365 = 635. |
| Câu 11 | 187 | (64 + 36) + 87 = 100 + 87. |
| Câu 12 | 4358 | (1 999 + 1) + 2 358 = 2 000 + 2 358. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hai đường thẳng vuông góc · Tìm hai số biết tổng và hiệu · Tính thuận tiện.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-14 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 14
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc · Bài 29. Hai đường thẳng song song · Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Chữ cái nào có hai nét song song?
A.
Chữ H
B.
Chữ X
C.
Chữ Y
D.
Chữ V
Câu 2.
Hình ảnh nào là hai đường SONG SONG?
A.
Chữ X
B.
Chữ T
C.
Hai thanh ray tàu hỏa
D.
Hai kim lúc 3 giờ
Câu 3.
Hai đường thẳng CÙNG vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng:
A.
Trùng nhau
B.
Song song với nhau
C.
Vuông góc với nhau
D.
Cắt nhau
Câu 4.
Hình bình hành có đặc điểm gì về cạnh?
A.
Chỉ một cặp cạnh song song
B.
Không có cạnh nào song song
C.
Bốn cạnh vuông góc từng đôi
D.
Hai cặp cạnh đối song song
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Các dòng kẻ trong vở song song với nhau
b)
Hai cạnh kề của hình vuông song song với nhau
Câu 6.
Trong hình chữ nhật, hai cạnh KỀ nhau thì:
A.
Vuông góc
B.
Song song
C.
Không cắt nhau
D.
Trùng nhau
Câu 7.
Lúc mấy giờ đúng thì hai kim đồng hồ vuông góc?
A.
6 giờ
B.
12 giờ
C.
1 giờ
D.
3 giờ
Câu 8.
Cặp nào trong phòng học VUÔNG GÓC với nhau?
A.
Trần nhà và sàn nhà
B.
Hai chân bàn cùng phía
C.
Cạnh tường đứng và mép sàn nhà
D.
Hai mép đối diện của bảng
Câu 9.
Phép thử lại nào chứng tỏ 82 000 − 47 500 = 34 500 là ĐÚNG?(ôn lại)
A.
82 000 + 34 500 = 116 500
B.
34 500 + 47 500 = 82 000
C.
82 000 + 47 500 = 129 500
D.
34 500 − 47 500
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Hai đường thẳng vuông góc tạo thành các góc bao nhiêu độ?
Câu 11.
Tính thuận tiện: 425 + 318 + 575(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tổng hai số là 60, hiệu là 12. Tìm số bé:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 14 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Hai nét dọc của H song song. |
| Câu 2 | C | Cách đều, không bao giờ gặp. |
| Câu 3 | B | Như hai cột nhà cùng vuông góc với sàn — chúng song song! |
| Câu 4 | D | Đúng tên gọi: các cạnh đối “bình hành” — song song! |
| Câu 5 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — cạnh kề VUÔNG GÓC. |
| Câu 6 | A | Gặp nhau tại góc vuông của hình. |
| Câu 7 | D | 3 giờ (và 9 giờ) hai kim tạo góc 90°. |
| Câu 8 | C | Đứng gặp ngang = vuông góc; các cặp kia song song. |
| Câu 9 | B | Hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Câu 10 | 90 | Mỗi góc đều 90°. |
| Câu 11 | 1318 | (425 + 575) + 318 = 1 000 + 318. |
| Câu 12 | 24 | (60 − 12): 2 = 24. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hai đường thẳng song song · Hai đường thẳng vuông góc.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-15 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 15
Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song · Bài 31. Hình bình hành, hình thoi · Bài 32. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình bình hành (không phải chữ nhật) có những góc nào?
A.
2 góc nhọn và 2 góc tù
B.
4 góc nhọn
C.
4 góc tù
D.
4 góc vuông
Câu 2.
Hình nào là hình bình hành ĐẶC BIỆT?
A.
Hình tam giác
B.
Hình tròn
C.
Hình thang
D.
Hình chữ nhật
Câu 3.
Kéo xiên một khung hình chữ nhật bằng que (các que giữ nguyên độ dài), khung biến thành hình gì?
A.
Hình tam giác
B.
Hình tròn
C.
Hình bình hành
D.
Vẫn là chữ nhật
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Hai đường chéo hình thoi cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
b)
Chu vi hình thoi bằng cạnh nhân 2
Câu 5.
Hình vuông là hình thoi đặc biệt vì:
A.
Không có gì đặc biệt
B.
Có thêm 4 góc vuông
C.
Có thêm cạnh thứ năm
D.
Cạnh không bằng nhau
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Các dòng kẻ trong vở song song với nhau
b)
Hai cạnh kề của hình vuông song song với nhau
Câu 7.
Hình ảnh nào là hai đường SONG SONG?
A.
Chữ X
B.
Chữ T
C.
Hai thanh ray tàu hỏa
D.
Hai kim lúc 3 giờ
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Chữ T có hai nét vuông góc
b)
Chữ X có hai nét vuông góc
Câu 9.
Cách tính nào THUẬN TIỆN nhất cho 297 + 456?(ôn lại)
A.
290 + 450
B.
297 + 400 + 500
C.
Đặt tính cột dọc là cách duy nhất
D.
300 + 456 − 3
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Bé làm con diều hình thoi cạnh 45 cm. Viền quanh diều cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây?
Câu 11.
Hình chữ nhật có mấy CẶP cạnh song song?
Câu 12.
Hai đội trồng được 200 cây, đội Một trồng nhiều hơn đội Hai 16 cây. Đội Hai trồng bao nhiêu cây?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 15 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Từng cặp đối nhau bằng nhau. |
| Câu 2 | D | Bình hành có 4 góc vuông = chữ nhật. |
| Câu 3 | C | Cạnh giữ nguyên độ dài, góc nghiêng đi — thành bình hành! |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — nhân 4 (có 4 cạnh bằng nhau). |
| Câu 5 | B | Thoi + 4 góc vuông = vuông. |
| Câu 6 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — cạnh kề VUÔNG GÓC. |
| Câu 7 | C | Cách đều, không bao giờ gặp. |
| Câu 8 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — X cắt chéo, không vuông. |
| Câu 9 | D | Mượn 3 cho tròn 300, tính xong trả lại: 756 − 3 = 753. |
| Câu 10 | 180 | 45 × 4 = 180 cm. |
| Câu 11 | 2 | Hai cặp cạnh đối. |
| Câu 12 | 92 | (200 − 16): 2 = 92 cây. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hình bình hành · Hình thoi · Hai đường thẳng song song.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 16
Bài 32. Luyện tập chung · Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu · Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Góc 95° là góc gì?
A.
Góc vuông
B.
Góc tù
C.
Góc nhọn
D.
Góc bẹt
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Số 1 000 000 có sáu chữ số 0
b)
10 triệu = 100 trăm nghìn
Câu 3.
Phép thử lại nào chứng tỏ 82 000 − 47 500 = 34 500 là ĐÚNG?
A.
82 000 + 34 500 = 116 500
B.
82 000 + 47 500 = 129 500
C.
34 500 − 47 500
D.
34 500 + 47 500 = 82 000
Câu 4.
Hai đường thẳng CÙNG vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng:(ôn lại)
A.
Song song với nhau
B.
Trùng nhau
C.
Vuông góc với nhau
D.
Cắt nhau
Câu 5.
Lúc mấy giờ đúng thì hai kim đồng hồ vuông góc?(ôn lại)
A.
6 giờ
B.
12 giờ
C.
3 giờ
D.
1 giờ
Câu 6.
Tứ giác ABCD có AB ∥ DC nhưng AD KHÔNG song song BC. Đó là hình gì?(ôn lại)
A.
Hình thoi
B.
Hình chữ nhật
C.
Hình bình hành
D.
Hình thang
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Trung bình cộng của 25 và 35 là:
Bài giải
Câu 8.
Tính thuận tiện: 175 + 468 + 825
Bài giải
Câu 9.
Viết số gồm 2 chục triệu, 5 triệu, 3 trăm nghìn:
Bài giải
Câu 10.
Số bé nhất có BẢY chữ số là số nào?
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 97 864 − 45 321
Bài giải
Câu 12.
Trang trại thu hoạch 85 250 kg thóc, đã bán 47 150 kg. Còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 95° > 90°. |
| Câu 2 | a) Đ b) Đ | a) Đúng. b) Đúng — 10 triệu = 10 000 000 = 100 × 100 000. |
| Câu 3 | D | Hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Câu 4 | A | Như hai cột nhà cùng vuông góc với sàn — chúng song song! |
| Câu 5 | C | 3 giờ (và 9 giờ) hai kim tạo góc 90°. |
| Câu 6 | D | Chỉ một cặp song song → thang. |
| Câu 7 | 30 | 60: 2 = 30. |
| Câu 8 | 1468 | (175 + 825) + 468 = 1 000 + 468. |
| Câu 9 | 25300000 | 25 300 000. |
| Câu 10 | 1000000 | 1 000 000 — đúng một triệu. |
| Câu 11 | 52543 | 52 543. |
| Câu 12 | 38100 | 85 250 − 47 150 = 38 100 kg. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Số đến lớp triệu · Cộng, trừ số lớn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 17
Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ · Bài 35. Ôn tập hình học
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Góc 95° là góc gì?
A.
Góc vuông
B.
Góc nhọn
C.
Góc bẹt
D.
Góc tù
Câu 2.
Tứ giác ABCD có AB ∥ DC nhưng AD KHÔNG song song BC. Đó là hình gì?
A.
Hình thoi
B.
Hình chữ nhật
C.
Hình bình hành
D.
Hình thang
Câu 3.
Kéo xiên một khung hình chữ nhật bằng que (các que giữ nguyên độ dài), khung biến thành hình gì?
A.
Hình tam giác
B.
Hình tròn
C.
Hình bình hành
D.
Vẫn là chữ nhật
Câu 4.
Hình bình hành có đặc điểm:
A.
Bốn góc vuông
B.
Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau
C.
Ba cạnh bằng nhau
D.
Chỉ một cặp cạnh song song
Câu 5.
Dụng cụ kiểm tra góc vuông là:
A.
Ê ke
B.
Cân
C.
Compa
D.
Thước dây
Câu 6.
Đường thẳng a vuông góc với b, biết một góc tạo thành là 90°. Ba góc còn lại đo:
A.
Không biết được
B.
Đều 45°
C.
Đều 90°
D.
Đều 180°
Câu 7.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Hình thoi là một hình bình hành đặc biệt
b)
Mọi hình bình hành đều là hình thoi
Câu 8.
Hình bình hành có đặc điểm gì về cạnh?(ôn lại)
A.
Hai cặp cạnh đối song song
B.
Chỉ một cặp cạnh song song
C.
Không có cạnh nào song song
D.
Bốn cạnh vuông góc từng đôi
Câu 9.
Lớp TRIỆU gồm những hàng nào?(ôn lại)
A.
Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
B.
Triệu, chục triệu, trăm triệu
C.
Đơn vị, chục, trăm
D.
Triệu, tỉ, nghìn tỉ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tính: 100 − 60 : 3 =
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 945: 27
Câu 12.
Hai đường thẳng vuông góc tạo thành các góc bao nhiêu độ?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 95° > 90°. |
| Câu 2 | D | Chỉ một cặp song song → thang. |
| Câu 3 | C | Cạnh giữ nguyên độ dài, góc nghiêng đi — thành bình hành! |
| Câu 4 | B | Chuẩn nhận dạng bình hành. |
| Câu 5 | A | Ê ke có sẵn góc vuông chuẩn. |
| Câu 6 | C | Vuông góc là vuông cả 4 góc. |
| Câu 7 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — bình hành thường có cạnh kề KHÁC nhau. |
| Câu 8 | A | Đúng tên gọi: các cạnh đối “bình hành” — song song! |
| Câu 9 | B | 3 hàng của lớp triệu. |
| Câu 10 | 80 | Chia trước: 20 → 100 − 20 = 80. |
| Câu 11 | 35 | 27 × 35 = 945. |
| Câu 12 | 90 | Mỗi góc đều 90°. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Hình bình hành · Hai đường thẳng vuông góc.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-18 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 18
Bài 36. Ôn tập đo lường · Bài 37. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Góc 95° là góc gì?
A.
Góc tù
B.
Góc vuông
C.
Góc nhọn
D.
Góc bẹt
Câu 2.
Cầu treo ghi biển “tải trọng 5 tấn”. Xe chở hàng nặng tổng cộng 4 800 kg có được qua không?
A.
Không — quá tải
B.
Không biết
C.
Phải bỏ bớt 800 kg
D.
Được — 4 800 kg < 5 000 kg
Câu 3.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Hình chữ nhật là một hình bình hành
b)
Hình thang là một hình bình hành
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 100 − 60 : 3 =
Câu 5.
Bốn ngày cửa hàng bán trung bình 320 kg gạo/ngày. Ba ngày đầu bán tổng 900 kg. Ngày thứ tư bán bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 6.
Mảnh vườn hình chữ nhật dài 15 m, rộng 8 m. Diện tích là bao nhiêu $m^{2}$?
Bài giải
Câu 7.
5 $m^{2}$ = … $dm^{2}$
Câu 8.
Mỗi bao xi măng nặng 5 yến. 20 bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 9.
1 thế kỷ = … năm
Câu 10.
5 phút = … giây
Câu 11.
Số bé nhất có BẢY chữ số là số nào?(ôn lại)
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 23 415 + 41 253(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 18 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 95° > 90°. |
| Câu 2 | D | 5 tấn = 5 000 kg — xe còn dư 200 kg an toàn. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — thang chỉ có 1 cặp cạnh song song. |
| Câu 4 | 80 | Chia trước: 20 → 100 − 20 = 80. |
| Câu 5 | 380 | Tổng = 320 × 4 = 1 280; ngày 4 = 1 280 − 900 = 380 kg. |
| Câu 6 | 120 | 15 × 8 = 120 $m^{2}$. |
| Câu 7 | 500 | 5 × 100 = 500 $dm^{2}$. |
| Câu 8 | 1000 | 5 yến = 50 kg → 50 × 20 = 1 000 kg (tròn 1 tấn!). |
| Câu 9 | 100 | 100 năm. |
| Câu 10 | 300 | 5 × 60 = 300 giây. |
| Câu 11 | 1000000 | 1 000 000 — đúng một triệu. |
| Câu 12 | 64668 | 64 668. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Đơn vị đo diện tích · Yến, tạ, tấn · Giây, thế kỷ.