Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 4 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

44 00044 30044 40044 500

Bài 2: Tính nhẩm

90 000 − 18 000 =
30 000 : 2 =
45 000 : 3 =
90 000 : 5 =
19 000 × 4 =
50 000 − 19 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

36 967 + 46 590
76 701 − 59 198
5 388 × 3
5 528 : 2

Bài 4: Điền dấu >, <, =

21 288 21 488
17 825 17 825
63 454 59 454
39 333 39 333
25 146 25 151
70 848 70 798

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

44 000 44 100 44 200 44 300 44 400 44 500 44 600

Bài 2: Tính nhẩm

90 000 − 18 000 = 72 00030 000 : 2 = 15 00045 000 : 3 = 15 00090 000 : 5 = 18 00019 000 × 4 = 76 00050 000 − 19 000 = 31 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

36 967 + 46 590 = 83 55776 701 − 59 198 = 17 5035 388 × 3 = 16 1645 528 : 2 = 2 764

Bài 4: Điền dấu >, <, =

21 288 < 21 48817 825 = 17 82563 454 > 59 45439 333 = 39 33325 146 < 25 15170 848 > 70 798

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

272276278282284
315317319323325

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số nào dưới đây là số chẵn?

A 6 581B 5 690C 1 515D 7 553

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với a = 182: a + 1 140 =
Với a = 158: a + 4 732 =
Với b = 395: 3 422 − b =
Với a = 695, b = 3: a × b + 50 =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.

2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

272 274 276 278 280 282 284 286
315 317 319 321 323 325 327 329

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (5 690)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với a = 182: a + 1 140 = 1 322Với a = 158: a + 4 732 = 4 890Với b = 395: 3 422 − b = 3 027Với a = 695, b = 3: a × b + 50 = 2 135

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 5: Giải bài toán

1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Toán ba bước tính · Đo góc · Các loại góc · sách Kết nối tri thức
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc số đo góc đỉnh O

0306090120150180O

a) Số đo góc:

0306090120150180O

b) Số đo góc:

0306090120150180O

c) Số đo góc:

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

O

a) Góc vuông:

O

b) Góc nhọn:

O

c) Góc tù:

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(3 061 − 285) : 2 + 333 =
4 408 + 134 × 4 − 789 =
1 794 + 150 × 2 − 383 =
(2 829 − 737) : 2 + 131 =

Bài 4: Giải bài toán

1. Mẹ mua 3 hộp bút chì, mỗi hộp 12 chiếc và 2 hộp bút màu, mỗi hộp 10 chiếc. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu chiếc bút?

2. Bác An có 5 200 cây giống. Bác trồng 2 hàng, mỗi hàng 1 250 cây, số cây còn lại bác trồng đều vào 3 hàng nữa. Hỏi mỗi hàng sau có bao nhiêu cây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Đọc số đo góc đỉnh O

a) 70°b) 40°c) 120°

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(3 061 − 285) : 2 + 333 = 1 7214 408 + 134 × 4 − 789 = 4 1551 794 + 150 × 2 − 383 = 1 711(2 829 − 737) : 2 + 131 = 1 177

Bài 4: Giải bài toán

1. Số bút chì mẹ mua là: 12 × 3 = 36 (chiếc). Số bút màu mẹ mua là: 10 × 2 = 20 (chiếc). Mẹ mua tất cả: 36 + 20 = 56 (chiếc). Đáp số: 56 chiếc bút.
2. Số cây trồng ở 2 hàng đầu là: 1 250 × 2 = 2 500 (cây). Số cây còn lại là: 5 200 − 2 500 = 2 700 (cây). Số cây mỗi hàng sau là: 2 700 : 3 = 900 (cây). Đáp số: 900 cây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt · Số có sáu chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

O

a) Góc tù:

O

b) Góc vuông:

O

c) Góc bẹt:

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Góc bẹt bằng mấy góc vuông?

A 1 góc vuôngB 3 góc vuôngC 2 góc vuôngD 4 góc vuông

Bài 3: Nối số với cách đọc

1. 925 000
2. 567 000
3. 577 000
4. 818 000
a. năm trăm bảy mươi bảy nghìn
b. năm trăm sáu mươi bảy nghìn
c. tám trăm mười tám nghìn
d. chín trăm hai mươi lăm nghìn

Bài 4: Điền dấu >, <, =

535 546 535 546
415 172 415 168
358 522 358 512
185 810 215 810
796 284 766 284
597 248 597 298

Bài 5: Giải bài toán

1. Một cửa hàng ngày đầu bán được 1 350 kg gạo, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu 280 kg. Ngày thứ ba bán được bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (2 góc vuông)

Bài 3: Nối số với cách đọc

1 – d2 – b3 – a4 – c

Bài 4: Điền dấu >, <, =

535 546 = 535 546415 172 > 415 168358 522 > 358 512185 810 < 215 810796 284 > 766 284597 248 < 597 298

Bài 5: Giải bài toán

1. Ngày thứ hai bán được là: 1 350 − 280 = 1 070 (kg). Ngày thứ ba bán được là: 1 350 + 1 070 = 2 420 (kg). Đáp số: 2 420 kg gạo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 · Hàng và lớp · sách Kết nối tri thức
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

400 000500 000800 000900 000
999 995999 996999 997999 999

Bài 2: Viết tổng thành số

700 000 + 70 000 + 800 + 30 + 3 =
900 000 + 40 000 + 3 000 + 70 + 3 =
900 000 + 7 000 + 200 + 10 + 9 =
600 000 + 20 000 + 4 000 + 4 =

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Giá trị của chữ số 1 trong số 812 349 là:

A 1 000B 10 000C 1D 100 000

2. Lớp nghìn của số 823 470 gồm các chữ số:

A 2; 3; 4B 4; 7; 0C 8; 2; 3

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 1 000 000 đọc là một triệu.
b) Mười trăm nghìn bằng một triệu.
c) Lớp đơn vị gồm hàng đơn vị, hàng chục, hàng nghìn.

Bài 5: Điền dấu >, <, =

990 797 970 797
540 954 540 924
258 629 258 669

Bài 6: Giải bài toán

1. Một thư viện có 125 400 cuốn sách. Năm nay thư viện nhận thêm 3 thùng sách, mỗi thùng 250 cuốn. Hỏi bây giờ thư viện có bao nhiêu cuốn sách?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

400 000 500 000 600 000 700 000 800 000 900 000 1 000 000
999 995 999 996 999 997 999 998 999 999 1 000 000

Bài 2: Viết tổng thành số

700 000 + 70 000 + 800 + 30 + 3 = 770 833900 000 + 40 000 + 3 000 + 70 + 3 = 943 073900 000 + 7 000 + 200 + 10 + 9 = 907 219600 000 + 20 000 + 4 000 + 4 = 624 004

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (10 000)2. C (8; 2; 3)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S

Bài 5: Điền dấu >, <, =

990 797 > 970 797540 954 > 540 924258 629 < 258 669

Bài 6: Giải bài toán

1. Số sách thư viện nhận thêm là: 250 × 3 = 750 (cuốn). Số sách thư viện có bây giờ là: 125 400 + 750 = 126 150 (cuốn). Đáp số: 126 150 cuốn sách.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

1. 12 000 000
2. 1 200 000
3. 3 200 000
4. 40 000 000
a. một triệu hai trăm nghìn
b. bốn mươi triệu
c. mười hai triệu
d. ba triệu hai trăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

1 321 959 ≈
3 254 176 ≈
4 362 215 ≈
4 183 995 ≈
4 691 655 ≈
4 517 328 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Giá trị của chữ số 6 trong số 6 156 918 là:

A 60B 600C 60 000D 6 000

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 300 800B 5 038 000C 5 380 000D 5 308 000

Bài 4: Điền dấu >, <, =

7 700 022 7 700 522
8 639 302 8 639 322
2 650 697 2 655 697
3 236 965 3 236 665
4 671 788 4 671 838
2 720 030 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – c2 – a3 – d4 – b

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

1 321 959 ≈ 1 300 0003 254 176 ≈ 3 300 0004 362 215 ≈ 4 400 0004 183 995 ≈ 4 200 0004 691 655 ≈ 4 700 0004 517 328 ≈ 4 500 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (6 000)2. D (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

7 700 022 < 7 700 5228 639 302 < 8 639 3222 650 697 < 2 655 6973 236 965 > 3 236 6654 671 788 < 4 671 8382 720 030 = 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

58 733 205 58 737 205
68 039 330 68 038 930
31 689 209 31 789 209
61 154 660 61 154 760
22 222 739 22 222 739
84 016 690 84 026 690

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:

A 760 769B 832 769C 753 669D 752 769

2. Số bé nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:

A 832 769B 760 769C 753 669D 752 769

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

72 00074 00076 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền dấu >, <, =

58 733 205 < 58 737 20568 039 330 > 68 038 93031 689 209 < 31 789 20961 154 660 < 61 154 76022 222 739 = 22 222 73984 016 690 < 84 026 690

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (832 769)2. D (752 769)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 73 000 ; 75 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Luyện tập chung · Yến, tạ, tấn · sách Kết nối tri thức
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

3 tấn = kg
4 yến = kg
9 tạ = yến
20 kg = yến
60 kg = yến
6 tạ 4 kg = kg
7 tấn = kg
5 tấn = tạ
2 tấn = kg

Bài 2: Điền dấu >, <, =

2 yến 18 kg
5 tấn 51 tạ
4 tấn 39 tạ
9 tấn 8 950 kg
2 tấn 1 950 kg
7 tấn 6 950 kg

Bài 3: Tính

15 tạ + 76 tạ = tạ
64 yến − 16 yến = yến
69 kg − 54 kg = kg
28 yến + 25 yến = yến
70 tạ − 39 tạ = tạ
74 yến × 3 = yến

Bài 4: Giải bài toán

1. Một xe tải chở 3 tấn gạo và 5 tạ ngô. Hỏi xe tải đó chở tất cả bao nhiêu tạ gạo và ngô?

2. Có 6 bao thóc, mỗi bao nặng 5 yến. Hỏi 6 bao thóc nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Số?

3 tấn = 3 000 kg4 yến = 40 kg9 tạ = 90 yến20 kg = 2 yến60 kg = 6 yến6 tạ 4 kg = 604 kg7 tấn = 7 000 kg5 tấn = 50 tạ2 tấn = 2 000 kg

Bài 2: Điền dấu >, <, =

2 yến > 18 kg5 tấn < 51 tạ4 tấn > 39 tạ9 tấn > 8 950 kg2 tấn > 1 950 kg7 tấn > 6 950 kg

Bài 3: Tính

15 tạ + 76 tạ = 91 tạ64 yến − 16 yến = 48 yến69 kg − 54 kg = 15 kg28 yến + 25 yến = 53 yến70 tạ − 39 tạ = 31 tạ74 yến × 3 = 222 yến

Bài 4: Giải bài toán

1. Đổi: 3 tấn = 30 tạ. Xe tải chở tất cả là: 30 + 5 = 35 (tạ). Đáp số: 35 tạ gạo và ngô.
2. Đổi: 5 yến = 50 kg. 6 bao thóc nặng là: 50 × 6 = 300 (kg). Đáp số: 300 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Đơn vị đo diện tích · Giây, thế kỉ · sách Kết nối tri thức
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

2 m² = dm²
500 mm² = cm²
8 m² = cm²
2 dm² = cm²
6 phút 38 giây = giây
9 phút 31 giây = giây

Bài 2: Nối năm với thế kỉ

1. Năm 1858
2. Năm 2010
3. Năm 2000
4. Năm 1010
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XIX
d. Thế kỉ XI

Bài 3: Điền dấu >, <, =

4 m² 400 dm²
3 m² 301 dm²
7 phút 430 giây
6 dm² 600 cm²
2 m² 200 dm²
5 m² 499 dm²

Bài 4: Giải bài toán

1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích tấm bìa đó theo xăng-ti-mét vuông, rồi đổi ra đề-xi-mét vuông.

2. Lan chạy 100 m hết 1 phút 5 giây, Mai chạy 100 m hết 58 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Số?

2 m² = 200 dm²500 mm² = 5 cm²8 m² = 80 000 cm²2 dm² = 200 cm²6 phút 38 giây = 398 giây9 phút 31 giây = 571 giây

Bài 2: Nối năm với thế kỉ

1 – c2 – b3 – a4 – d

Bài 3: Điền dấu >, <, =

4 m² = 400 dm²3 m² < 301 dm²7 phút < 430 giây6 dm² = 600 cm²2 m² = 200 dm²5 m² > 499 dm²

Bài 4: Giải bài toán

1. Diện tích tấm bìa là: 25 × 8 = 200 (cm²). Đổi: 200 cm² = 2 dm². Đáp số: 2 dm².
2. Đổi: 1 phút 5 giây = 65 giây. Vì 65 > 58 nên Mai chạy nhanh hơn. Mai chạy nhanh hơn Lan là: 65 − 58 = 7 (giây). Đáp số: Mai nhanh hơn 7 giây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Giây, thế kỉ · Đo đại lượng · Luyện tập · sách Kết nối tri thức
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

123456789101112

a) giờ phút

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) giờ phút

Bài 2: Số?

6 yến = kg
5 tạ 3 kg = kg
9 tạ = kg
3 m² 47 dm² = dm²
8 cm² = mm²
5 m² = cm²
6 thế kỉ = năm
9 giờ = phút
3 giờ = phút

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Một con voi nặng khoảng:

A 5 tạB 5 yếnC 5 kgD 5 tấn

2. Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ:

A XXB XIXC XVIIID XXI

Bài 4: Điền dấu >, <, =

2 tấn 20 tạ
3 yến 32 kg
2 yến 22 kg
8 phút 480 giây
3 tấn 30 tạ
7 thế kỉ 710 năm

Bài 5: Giải bài toán

1. Bao gạo thứ nhất nặng 2 yến, bao gạo thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 3 kg. Bao ngô nặng 75 kg. Hỏi cả ba bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) 12 ; 50b) 6 ; 50c) 10 ; 35

Bài 2: Số?

6 yến = 60 kg5 tạ 3 kg = 503 kg9 tạ = 900 kg3 m² 47 dm² = 347 dm²8 cm² = 800 mm²5 m² = 50 000 cm²6 thế kỉ = 600 năm9 giờ = 540 phút3 giờ = 180 phút

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (5 tấn)2. B (XIX)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

2 tấn = 20 tạ3 yến < 32 kg2 yến < 22 kg8 phút = 480 giây3 tấn = 30 tạ7 thế kỉ < 710 năm

Bài 5: Giải bài toán

1. Đổi: 2 yến = 20 kg. Bao gạo thứ hai nặng là: 20 + 3 = 23 (kg). Cả ba bao nặng là: 20 + 23 + 75 = 118 (kg). Đáp số: 118 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

800 000 − 150 000 =
300 000 + 180 000 =
500 000 − 400 000 =
800 000 − 390 000 =
800 000 − 260 000 =
600 000 + 130 000 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

529 404 + 15 453
465 216 + 60 912
452 984 + 43 118
306 886 + 99 161
384 556 − 32 001
990 710 − 99 048
422 061 − 38 024
252 772 − 46 342

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

512 695 − = 195 642
+ 314 074 = 467 865
+ 240 314 = 320 357
369 409 − = 112 276

Bài 4: Giải bài toán

1. Một nhà máy năm ngoái sản xuất được 254 870 chiếc bút. Năm nay sản xuất được nhiều hơn năm ngoái 38 650 chiếc bút. Hỏi cả hai năm nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc bút?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Tính nhẩm

800 000 − 150 000 = 650 000300 000 + 180 000 = 480 000500 000 − 400 000 = 100 000800 000 − 390 000 = 410 000800 000 − 260 000 = 540 000600 000 + 130 000 = 730 000

Bài 2: Đặt tính rồi tính

529 404 + 15 453 = 544 857465 216 + 60 912 = 526 128452 984 + 43 118 = 496 102306 886 + 99 161 = 406 047384 556 − 32 001 = 352 555990 710 − 99 048 = 891 662422 061 − 38 024 = 384 037252 772 − 46 342 = 206 430

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

512 695 − 317 053 = 195 642153 791 + 314 074 = 467 86580 043 + 240 314 = 320 357369 409 − 257 133 = 112 276

Bài 4: Giải bài toán

1. Năm nay nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 38 650 = 293 520 (chiếc). Cả hai năm nhà máy sản xuất được là: 254 870 + 293 520 = 548 390 (chiếc). Đáp số: 548 390 chiếc bút.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Tính chất phép cộng · Bài toán tổng – hiệu · sách Kết nối tri thức
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện

594 + 675 + 1 406 =
159 + 413 + 1 841 =
1 538 + 226 + 462 =
323 + 809 + 1 677 =

Bài 2: Số?

(599 + 2 626) + 876 = 599 + ( + 876)
(553 + 7 698) + 490 = 553 + ( + 490)
(664 + 5 405) + 144 = 664 + ( + 144)
4 108 + 2 322 = 2 322 +

Bài 3: Đặt tính rồi tính

845 299 − 68 657
678 245 − 36 754
659 209 − 13 280
355 046 − 56 934

Bài 4: Giải bài toán

1. Hai lớp 4A và 4B trồng được 48 cây. Lớp 4A trồng được nhiều hơn lớp 4B 12 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

2. Tổng của hai số là 1 250, hiệu của hai số là 150. Tìm hai số đó.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện

594 + 675 + 1 406 = 2 675159 + 413 + 1 841 = 2 4131 538 + 226 + 462 = 2 226323 + 809 + 1 677 = 2 809

Bài 2: Số?

(599 + 2 626) + 876 = 599 + (2 626 + 876)(553 + 7 698) + 490 = 553 + (7 698 + 490)(664 + 5 405) + 144 = 664 + (5 405 + 144)4 108 + 2 322 = 2 322 + 4 108

Bài 3: Đặt tính rồi tính

845 299 − 68 657 = 776 642678 245 − 36 754 = 641 491659 209 − 13 280 = 645 929355 046 − 56 934 = 298 112

Bài 4: Giải bài toán

1. Số cây lớp 4A trồng được là: (48 + 12) : 2 = 30 (cây). Số cây lớp 4B trồng được là: 30 − 12 = 18 (cây). Đáp số: Lớp 4A: 30 cây; lớp 4B: 18 cây.
2. Số lớn là: (1 250 + 150) : 2 = 700. Số bé là: 700 − 150 = 550. Đáp số: Số lớn: 700; số bé: 550.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Luyện tập chung · Hai đường thẳng vuông góc · sách Kết nối tri thức
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: AB vuông góc với CD? Đúng ghi Đ, sai ghi S

ABCD

a) Trả lời:

ABCD

b) Trả lời:

ABCD

c) Trả lời:

Bài 2: Viết tên các cạnh

ABCD

a) AB vuông góc với và

MNPQ

b) NP vuông góc với và

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện

2 199 + 5 587 + 7 801 =
3 393 + 1 811 + 6 607 =
5 145 + 1 617 + 8 383 =
6 248 + 4 569 + 3 752 =

Bài 4: Giải bài toán

1. Một cửa hàng hai ngày bán được 360 kg đường. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 40 kg. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: AB vuông góc với CD? Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) Đ

Bài 2: Viết tên các cạnh

a) AD ; BCb) MN ; PQ

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện

2 199 + 5 587 + 7 801 = 15 5873 393 + 1 811 + 6 607 = 11 8115 145 + 1 617 + 8 383 = 15 1456 248 + 4 569 + 3 752 = 14 569

Bài 4: Giải bài toán

1. Ngày thứ hai bán được là: (360 + 40) : 2 = 200 (kg). Ngày thứ nhất bán được là: 200 − 40 = 160 (kg). Đáp số: Ngày thứ nhất: 160 kg; ngày thứ hai: 200 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Vẽ đường vuông góc · Đường thẳng song song · sách Kết nối tri thức
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: AB song song với MN? Đúng ghi Đ, sai ghi S

ABMN

a) Trả lời:

ABMN

b) Trả lời:

ABMN

c) Trả lời:

Bài 2: Viết tên các cạnh

ABCD

a) AB song song với

MNPQ

b) MQ song song với

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hai cạnh đối diện của hình chữ nhật song song với nhau.
b) Hai đường thẳng song song thì không bao giờ cắt nhau.
c) Hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật song song với nhau.

Bài 4: Tính nhẩm

500 000 − 320 000 =
330 000 + 210 000 =
600 000 − 400 000 =
310 000 + 200 000 =
290 000 + 270 000 =
470 000 + 270 000 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng 24 m. Người ta rào xung quanh vườn. Hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: AB song song với MN? Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 2: Viết tên các cạnh

a) DCb) NP

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S

Bài 4: Tính nhẩm

500 000 − 320 000 = 180 000330 000 + 210 000 = 540 000600 000 − 400 000 = 200 000310 000 + 200 000 = 510 000290 000 + 270 000 = 560 000470 000 + 270 000 = 740 000

Bài 5: Giải bài toán

1. Hàng rào dài bằng chu vi mảnh vườn. Chu vi mảnh vườn là: (36 + 24) × 2 = 120 (m). Đáp số: 120 m.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Đường song song · Hình bình hành, hình thoi · sách Kết nối tri thức
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình bình hành:

b) Hình chữ nhật:

c) Hình chữ nhật:

Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống

ABCD8 cm5 cm

a) AB song song với ; BC = cm

MNPQ6 cm

b) MN song song với ; NP = cm

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
b) Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
c) Hình bình hành nào cũng có bốn góc vuông.
d) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.

Bài 4: Giải bài toán

1. Một hình bình hành có cạnh dài 15 cm, cạnh ngắn 9 cm. Một hình thoi có cạnh 11 cm. Chu vi hình nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu xăng-ti-mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 2: Quan sát hình rồi viết vào ô trống

a) DC ; 5b) QP ; 6

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) Sd) Đ

Bài 4: Giải bài toán

1. Chu vi hình bình hành là: (15 + 9) × 2 = 48 (cm). Chu vi hình thoi là: 11 × 4 = 44 (cm). Chu vi hình bình hành lớn hơn chu vi hình thoi là: 48 − 44 = 4 (cm). Đáp số: Hình bình hành lớn hơn 4 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số đến lớp triệu · Cộng, trừ · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

1. 205 000
2. 830 000
3. 7 500 000
4. 40 000 000
a. bốn mươi triệu
b. tám trăm ba mươi nghìn
c. hai trăm linh năm nghìn
d. bảy triệu năm trăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

4 522 841 ≈
1 173 399 ≈
7 506 675 ≈

Bài 3: Điền dấu >, <, =

98 645 472 98 645 472
15 171 012 15 170 982
73 629 845 73 929 845
23 099 737 23 099 738
2 519 306 2 519 308
23 860 995 23 860 975

Bài 4: Đặt tính rồi tính

790 286 + 18 646
226 811 + 83 692
418 447 − 59 813
757 069 − 14 485

Bài 5: Giải bài toán

1. Một xã có 1 250 000 cây keo và 980 000 cây bạch đàn. Hỏi số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn bao nhiêu cây? Cả hai loại có bao nhiêu cây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – c2 – b3 – d4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

4 522 841 ≈ 4 500 0001 173 399 ≈ 1 200 0007 506 675 ≈ 7 500 000

Bài 3: Điền dấu >, <, =

98 645 472 = 98 645 47215 171 012 > 15 170 98273 629 845 < 73 929 84523 099 737 < 23 099 7382 519 306 < 2 519 30823 860 995 > 23 860 975

Bài 4: Đặt tính rồi tính

790 286 + 18 646 = 808 932226 811 + 83 692 = 310 503418 447 − 59 813 = 358 634757 069 − 14 485 = 742 584

Bài 5: Giải bài toán

1. Số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn là: 1 250 000 − 980 000 = 270 000 (cây). Cả hai loại có số cây là: 1 250 000 + 980 000 = 2 230 000 (cây). Đáp số: 270 000 cây; 2 230 000 cây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập phép cộng, phép trừ · Ôn tập hình học · sách Kết nối tri thức
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

569 527 + 67 173
539 765 + 40 501
748 092 − 36 882
392 546 − 12 487

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

3 516 + 321 + 679 =
2 250 + 412 + 588 =
8 897 + 667 + 333 =
3 443 + 762 + 238 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

O

a) Góc vuông:

O

b) Góc bẹt:

O

c) Góc tù:

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hình có bốn cạnh bằng nhau và hai cặp cạnh đối diện song song là:

A Hình bình hànhB Hình tam giácC Hình thoiD Hình tròn

2. Góc có số đo 120° là:

A Góc tùB Góc nhọnC Góc bẹtD Góc vuông

Bài 5: Giải bài toán

1. Nửa chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 14 m. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Đặt tính rồi tính

569 527 + 67 173 = 636 700539 765 + 40 501 = 580 266748 092 − 36 882 = 711 210392 546 − 12 487 = 380 059

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

3 516 + 321 + 679 = 4 5162 250 + 412 + 588 = 3 2508 897 + 667 + 333 = 9 8973 443 + 762 + 238 = 4 443

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) Đ

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (Hình thoi)2. A (Góc tù)

Bài 5: Giải bài toán

1. Chiều dài mảnh vườn là: (98 + 14) : 2 = 56 (m). Chiều rộng mảnh vườn là: 56 − 14 = 42 (m). Đáp số: Chiều dài: 56 m; chiều rộng: 42 m.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập đo lường · Ôn tập chung học kì 1 · sách Kết nối tri thức
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

9 tấn = kg
7 tấn = tạ
7 tạ 1 kg = kg
4 cm² = mm²
8 dm² = cm²
8 cm² = mm²
2 phút 48 giây = giây
240 giây = phút
7 giờ = phút

Bài 2: Điền dấu >, <, =

6 tấn 60 tạ
7 m² 699 dm²
4 thế kỉ 410 năm
5 yến 50 kg
4 m² 401 dm²
7 m² 700 dm²

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Năm 2026 thuộc thế kỉ:

A XXIB XIXC XXD XXII

2. 3 tấn 50 kg = … kg

A 3 005B 3 500C 350D 3 050

Bài 4: Giải bài toán

1. Hai kho có 1 200 tạ thóc. Kho thứ nhất có nhiều hơn kho thứ hai 200 tạ. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tạ thóc?

2. Bạn Nam chạy một vòng sân trường hết 1 phút 15 giây, bạn Hà chạy hết 80 giây. Bạn nào chạy nhanh hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Số?

9 tấn = 9 000 kg7 tấn = 70 tạ7 tạ 1 kg = 701 kg4 cm² = 400 mm²8 dm² = 800 cm²8 cm² = 800 mm²2 phút 48 giây = 168 giây240 giây = 4 phút7 giờ = 420 phút

Bài 2: Điền dấu >, <, =

6 tấn = 60 tạ7 m² > 699 dm²4 thế kỉ < 410 năm5 yến = 50 kg4 m² < 401 dm²7 m² = 700 dm²

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (XXI)2. D (3 050)

Bài 4: Giải bài toán

1. Kho thứ nhất có số thóc là: (1 200 + 200) : 2 = 700 (tạ). Kho thứ hai có số thóc là: 700 − 200 = 500 (tạ). Đáp số: Kho thứ nhất: 700 tạ; kho thứ hai: 500 tạ.
2. Đổi: 1 phút 15 giây = 75 giây. Vì 75 giây < 80 giây nên bạn Nam chạy nhanh hơn. Đáp số: Bạn Nam chạy nhanh hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 4 học kì 1 | Ôn Thi