Bài tập Toán lớp 4 học kì 1
18 phiếu tuần + phiếu ôn tập cả kì · in có đáp án

Bài tập Toán lớp 4 học kì 1 có đáp án, in PDF

Cả học kì 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 118) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 18 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.

Kì này học: Ôn tập các số đến 100 000 · Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 · Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ · Giải bài toán có ba bước tính · Luyện tập chung · Đo góc, đơn vị đo góc · Góc nhọn, góc tù, góc bẹt · Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 · Hàng và lớp · Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số đến hàng trăm nghìn · So sánh các số có nhiều chữ số · Làm quen với dãy số tự nhiên · Yến, tạ, tấn · Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông · Giây, thế kỉ · Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng · Phép cộng các số có nhiều chữ số · Phép trừ các số có nhiều chữ số · Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng · Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó · Hai đường thẳng vuông góc · Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc · Hai đường thẳng song song · Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song · Hình bình hành, hình thoi · Ôn tập các số đến lớp triệu · Ôn tập phép cộng, phép trừ · Ôn tập hình học · Ôn tập đo lường · Ôn tập chung.

In trọn bộ 18 phiếu tuầnMiễn phí · không cần tài khoản

Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 1

12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra, sau đó cho con làm đề thi học kì 1 theo ma trận Thông tư 27.

onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/hoc-ki-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Tổng hợp tuần 1–18
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 91 040 viết thành tổng là:
A.
9 000 + 1 000 + 40
B.
90 000 + 1 000 + 400
C.
90 000 + 1 000 + 40
D.
90 000 + 100 + 40
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
500 000 + 500 000 = 1 000 000
b)
123 456 + 111 111 = 234 577
Câu 3.
Đơn vị đo góc là:
A.
Ki-lô-gam
B.
Lít
C.
Xăng-ti-mét
D.
Độ
Câu 4.
Số lớn nhất có SÁU chữ số là:
A.
999 998
B.
1 000 000
C.
999 999
D.
100 000
Câu 5.
Điền số thích hợp: 749 999 < … < 750 001
A.
750 002
B.
750 000
C.
740 000
D.
749 998
Câu 6.
Diện tích nào LỚN nhất?
A.
1 $m^{2}$
B.
99 $dm^{2}$
C.
Bằng nhau
D.
9 999 $cm^{2}$
Câu 7.
Hình vuông là hình thoi đặc biệt vì:
A.
Không có gì đặc biệt
B.
Có thêm 4 góc vuông
C.
Có thêm cạnh thứ năm
D.
Cạnh không bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính giá trị của a + b với a = 350, b = 650:
Bài giải
Câu 9.
Số bé nhất có BẢY chữ số là số nào?
Câu 10.
Điền số để được cặp tròn nghìn: 365 + … = 1 000
Bài giải
Câu 11.
Mảnh vườn hình chữ nhật có TỔNG chiều dài và chiều rộng là 32 m, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Chiều dài là bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 12.
Hình chữ nhật có mấy CẶP cạnh song song?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 ôn tập học kì 1 (dành cho bố mẹ)
Câu 1C9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 123 456 + 111 111 = 234 567.
Câu 3DĐo góc bằng độ (°).
Câu 4CThêm 1 là sang 7 chữ số.
Câu 5BSố duy nhất nằm giữa hai số đó.
Câu 6A1 $m^{2}$ = 100 $dm^{2}$ = 10 000 $cm^{2}$ — hơn cả hai đáp án kia một chút!
Câu 7BThoi + 4 góc vuông = vuông.
Câu 81000350 + 650 = 1 000.
Câu 910000001 000 000 — đúng một triệu.
Câu 106351 000 − 365 = 635.
Câu 1120(32 + 8): 2 = 20 m (rộng 12 m).
Câu 122Hai cặp cạnh đối.
Phiếu ôn tập cả kì: mỗi câu lấy từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập các số đến 100 000 · Cộng, trừ số lớn · Biểu thức chứa chữ · Đo góc · Số đến lớp triệu · Hàng và lớp · So sánh, xếp thứ tự · Đơn vị đo diện tích · Tính thuận tiện · Tìm hai số biết tổng và hiệu · Hai đường thẳng song song · Hình thoi.

18 phiếu bài tập theo tuần — học kì 1

1Tuần 1Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 0002Tuần 2 · tuần nàyBài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ3Tuần 3Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính · Bài 6. Luyện tập chung · Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc · Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt4Tuần 4Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 0005Tuần 5Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 · Bài 11. Hàng và lớp6Tuần 6Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu · Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn7Tuần 7Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung8Tuần 8Bài 16. Luyện tập chung · Bài 17. Yến, tạ, tấn9Tuần 9Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông · Bài 19. Giây, thế kỉ10Tuần 10Bài 19. Giây, thế kỉ · Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng · Bài 21. Luyện tập chung11Tuần 11Bài 21. Luyện tập chung · Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số · Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số12Tuần 12Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng · Bài 25. Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó13Tuần 13Bài 26. Luyện tập chung · Bài 27. Hai đường thẳng vuông góc14Tuần 14Bài 28. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng vuông góc · Bài 29. Hai đường thẳng song song · Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song15Tuần 15Bài 30. Thực hành và trải nghiệm vẽ hai đường thẳng song song · Bài 31. Hình bình hành, hình thoi · Bài 32. Luyện tập chung16Tuần 16Bài 32. Luyện tập chung · Bài 33. Ôn tập các số đến lớp triệu · Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ17Tuần 17Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ · Bài 35. Ôn tập hình học18Tuần 18Bài 36. Ôn tập đo lường · Bài 37. Ôn tập chung