Phiếu Toán lớp 4 · tuần 8
Bài 16. Luyện tập chung · Bài 17. Yến, tạ, tấn

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 8 có đáp án

Tuần 8 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 16. Luyện tập chung · Bài 17. Yến, tạ, tấn. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-8 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 8

Bài 16. Luyện tập chung · Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Khối lượng nào hợp lý cho một con trâu?
A.
3 tạ
B.
3 kg
C.
3 tấn
D.
3 yến
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
2 tạ nặng hơn 19 yến
b)
Nửa tấn = 50 kg
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
500 000 < 1 000 000
b)
77 777 > 100 000
Câu 4.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
1
C.
Không có số đầu
D.
0
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
b)
Có số tự nhiên lớn nhất
Câu 6.
Nhà chẵn trên phố đánh số 2, 4, 6, 8… Nhà thứ 10 tính từ đầu phố mang số mấy?
A.
10
B.
18
C.
20
D.
22
Câu 7.
Số 9 306 000 đọc là:(ôn lại)
A.
Chín triệu ba mươi sáu nghìn
B.
Chín triệu ba trăm linh sáu nghìn
C.
Chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn
D.
Chín trăm ba mươi sáu nghìn
Câu 8.
Làm tròn 152 000 đến hàng CHỤC NGHÌN:(ôn lại)
A.
152 000
B.
150 000
C.
200 000
D.
160 000
Câu 9.
Lớp NGHÌN gồm những hàng nào?(ôn lại)
A.
Đơn vị, chục, trăm
B.
Nghìn, triệu, tỉ
C.
Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
D.
Chục, trăm, nghìn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
1 tấn = … kg
Câu 11.
Viết số bé nhất có sáu chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 0, 6, 1, 5 (chữ số 0 không đứng đầu):
Bài giải
Câu 12.
Viết số lớn nhất có năm chữ số:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 8 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ATrâu ~300 kg = 3 tạ (3 tấn là bằng con voi con!).
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng — 200 kg > 190 kg. b) Sai — nửa tấn = 500 kg.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 5 chữ số < 6 chữ số.
Câu 4DSố tự nhiên bé nhất là 0.
Câu 5a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — cộng 1 là luôn có số lớn hơn.
Câu 6CNhà thứ n mang số 2 × n: nhà thứ 10 là số 20.
Câu 7BLớp nghìn 306 = ba trăm linh sáu nghìn.
Câu 8BHàng nghìn là 2 < 5 → giữ 15 chục nghìn.
Câu 9C3 hàng của lớp nghìn.
Câu 1010001 tấn = 1000 kg.
Câu 11103568Chọn 1 đứng đầu, 0 đứng nhì, rồi xếp tăng: 103 568.
Câu 129999999 999.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Yến, tạ, tấn · So sánh, xếp thứ tự · Dãy số & quy luật.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).