Phiếu Toán lớp 4 · tuần 7
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 7 có đáp án

Tuần 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung. Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó

Tải PDF màu Tải PDF đen trắng

📚 Học lại theo tuần 7

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

58 733 205 58 737 205
68 039 330 68 038 930
31 689 209 31 789 209
61 154 660 61 154 760
22 222 739 22 222 739
84 016 690 84 026 690

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:

A 760 769B 832 769C 753 669D 752 769

2. Số bé nhất trong các số 760 769; 752 769; 832 769; 753 669 là:

A 832 769B 760 769C 753 669D 752 769

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

72 00074 00076 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền dấu >, <, =

58 733 205 < 58 737 20568 039 330 > 68 038 93031 689 209 < 31 789 20961 154 660 < 61 154 76022 222 739 = 22 222 73984 016 690 < 84 026 690

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (832 769)2. D (752 769)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 73 000 ; 75 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 7 đẹp, in màu: So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.