Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 7 có đáp án
Tuần 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 7
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số · Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Chọn dấu đúng: 456 789 … 456 987
A.
Không so được
B.
>
C.
=
D.
<
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
500 000 < 1 000 000
b)
77 777 > 100 000
Câu 3.
Dãy nào là các số CHẴN liên tiếp?
A.
36, 38, 40, 42
B.
35, 37, 39, 41
C.
36, 37, 38, 39
D.
36, 39, 42, 45
Câu 4.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
1
C.
Không có số đầu
D.
0
Câu 5.
Làm tròn 573 000 đến hàng TRĂM NGHÌN:
A.
600 000
B.
570 000
C.
500 000
D.
580 000
Câu 6.
Làm tròn 5 379 đến hàng nghìn:
A.
5 300
B.
6 000
C.
5 000
D.
5 400
Câu 7.
Chiếc xe máy giá 45 800 000 đồng — làm tròn đến hàng TRIỆU là:
A.
45 000 000
B.
46 000 000
C.
50 000 000
D.
45 800 000
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Trong số 825 143, lớp đơn vị là 143
b)
Trong số 825 143, lớp nghìn là 143
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Viết số bé nhất có sáu chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 0, 6, 1, 5 (chữ số 0 không đứng đầu):
Bài giải
Câu 10.
Số liền trước của 1 000 000 là số nào?
Bài giải
Câu 11.
Số gồm 5 trăm nghìn, 2 nghìn và 8 đơn vị là số nào?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Viết số “sáu triệu”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | Giống đến 456, so hàng trăm: 7 < 9. |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 3 | A | Toàn số chẵn, cách nhau 2. |
| Câu 4 | D | Số tự nhiên bé nhất là 0. |
| Câu 5 | A | Hàng chục nghìn là 7 $\geq$ 5 → lên 600 000. |
| Câu 6 | C | Hàng trăm là 3 < 5 → giữ nguyên. |
| Câu 7 | B | Hàng trăm nghìn là 8 $\geq$ 5 → lên 46 triệu. |
| Câu 8 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — lớp nghìn là 825. |
| Câu 9 | 103568 | Chọn 1 đứng đầu, 0 đứng nhì, rồi xếp tăng: 103 568. |
| Câu 10 | 999999 | 1 000 000 − 1 = 999 999. |
| Câu 11 | 502008 | 502 008 — các hàng trống đều viết 0. |
| Câu 12 | 6000000 | 6 và sáu số 0. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: So sánh, xếp thứ tự · Dãy số & quy luật · Làm tròn số.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).