Phiếu Toán lớp 4 · tuần 2
Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 2 có đáp án

Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Số chẵn, số lẻ nằm trong bài "Dãy số & quy luật" của khóa.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 2

Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Dãy số tự nhiên bắt đầu từ số nào?
A.
10
B.
0
C.
1
D.
Không có số đầu
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
b)
Có số tự nhiên lớn nhất
Câu 3.
Dãy nào là các số CHẴN liên tiếp?
A.
35, 37, 39, 41
B.
36, 37, 38, 39
C.
36, 39, 42, 45
D.
36, 38, 40, 42
Câu 4.
Nhà chẵn trên phố đánh số 2, 4, 6, 8… Nhà thứ 10 tính từ đầu phố mang số mấy?
A.
20
B.
10
C.
18
D.
22
Câu 5.
Bé có 50 nghìn đồng, mua quyển sổ giá x nghìn đồng. Biểu thức chỉ số tiền còn lại là:
A.
x − 50
B.
50 × x
C.
50 − x
D.
50 + x
Câu 6.
Số 91 040 viết thành tổng là:(ôn lại)
A.
90 000 + 1 000 + 40
B.
9 000 + 1 000 + 40
C.
90 000 + 1 000 + 400
D.
90 000 + 100 + 40
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Số liền trước của 1 000 000 là số nào?
Bài giải
Câu 8.
Tính giá trị của 24 + a với a = 16:
Bài giải
Câu 9.
Tính giá trị của a + b với a = 350, b = 650:
Bài giải
Câu 10.
Tính giá trị của m × 7 với m = 9:
Bài giải
Câu 11.
Tính nhẩm: 90 000 − 45 000(ôn lại)
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 23 415 + 41 253(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BSố tự nhiên bé nhất là 0.
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — cộng 1 là luôn có số lớn hơn.
Câu 3DToàn số chẵn, cách nhau 2.
Câu 4ANhà thứ n mang số 2 × n: nhà thứ 10 là số 20.
Câu 5CTiền còn = tiền có − giá sổ.
Câu 6A9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
Câu 79999991 000 000 − 1 = 999 999.
Câu 84024 + 16 = 40.
Câu 91000350 + 650 = 1 000.
Câu 10639 × 7 = 63.
Câu 114500090 nghìn bớt 45 nghìn còn 45 nghìn.
Câu 126466864 668.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Dãy số & quy luật · Biểu thức chứa chữ.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).