Phiếu Toán lớp 4 · tuần 2
Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 2 có đáp án

Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Số chẵn, số lẻ · Bài 4. Biểu thức chứa chữ. Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, tính giá trị của biểu thức, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Số chẵn, số lẻ nằm trong bài "Dãy số & quy luật" của khóa.

Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó

Tải PDF màu Tải PDF đen trắng

📚 Học lại theo tuần 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

272276278282284
315317319323325

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số nào dưới đây là số chẵn?

A 6 581B 5 690C 1 515D 7 553

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với a = 182: a + 1 140 =
Với a = 158: a + 4 732 =
Với b = 395: 3 422 − b =
Với a = 695, b = 3: a × b + 50 =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.

2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

272 274 276 278 280 282 284 286
315 317 319 321 323 325 327 329

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (5 690)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với a = 182: a + 1 140 = 1 322Với a = 158: a + 4 732 = 4 890Với b = 395: 3 422 − b = 3 027Với a = 695, b = 3: a × b + 50 = 2 135

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 5: Giải bài toán

1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 2 đẹp, in màu: Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.