Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 1 có đáp án
Tuần 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 1
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 91 040 viết thành tổng là:
A.
9 000 + 1 000 + 40
B.
90 000 + 1 000 + 400
C.
90 000 + 100 + 40
D.
90 000 + 1 000 + 40
Câu 2.
Chữ số 8 trong số 48 350 có giá trị là:
A.
8 000
B.
8
C.
80 000
D.
800
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
500 000 + 500 000 = 1 000 000
b)
123 456 + 111 111 = 234 577
Câu 4.
Kết quả của 356 000 + 244 000 là:
A.
590 000
B.
610 000
C.
600 000
D.
500 000
Câu 5.
Phép thử lại nào chứng tỏ 82 000 − 47 500 = 34 500 là ĐÚNG?
A.
82 000 + 34 500 = 116 500
B.
34 500 + 47 500 = 82 000
C.
82 000 + 47 500 = 129 500
D.
34 500 − 47 500
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Viết số “sáu mươi nghìn không trăm linh tám”:
Câu 7.
Tính nhẩm: 90 000 − 45 000
Câu 8.
Nhà máy sản xuất 25 000 chai nước buổi sáng và 4 000 chai buổi chiều. Cả ngày sản xuất bao nhiêu chai?
Bài giải
Câu 9.
Tính nhẩm: 46 000 + 30 000
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 60 000 − 28 350
Bài giải
Câu 11.
Trang trại thu hoạch 85 250 kg thóc, đã bán 47 150 kg. Còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 12.
Điền số còn thiếu: … − 125 000 = 375 000
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 1 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị. |
| Câu 2 | A | 8 ở hàng nghìn → 8 000. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 123 456 + 111 111 = 234 567. |
| Câu 4 | C | 356 + 244 = 600 (nghìn). |
| Câu 5 | B | Hiệu + số trừ = số bị trừ. |
| Câu 6 | 60008 | Hàng trăm và hàng chục đều 0: 60 008. |
| Câu 7 | 45000 | 90 nghìn bớt 45 nghìn còn 45 nghìn. |
| Câu 8 | 29000 | 25 000 + 4 000 = 29 000 chai. |
| Câu 9 | 76000 | 46 nghìn + 30 nghìn = 76 nghìn. |
| Câu 10 | 31650 | Mượn liên tiếp qua các số 0: 31 650. |
| Câu 11 | 38100 | 85 250 − 47 150 = 38 100 kg. |
| Câu 12 | 500000 | Số bị trừ = 375 000 + 125 000 = 500 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập các số đến 100 000 · Cộng, trừ số lớn.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).