Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 26 có đáp án
Tuần 26 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên · Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số · Bài 56. Rút gọn phân số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 26
Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên · Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số · Bài 56. Rút gọn phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hai bạn cùng ăn pizza cùng cỡ: Na ăn $\frac{2}{4}$ cái, Bin ăn $\frac{1}{2}$ cái. Ai ăn nhiều hơn?
A.
Na
B.
Bằng nhau
C.
Không so được
D.
Bin
Câu 2.
Rút gọn $\frac{9}{12}$ :
A.
$\frac{1}{4}$
B.
$\frac{3}{4}$
C.
$\frac{9}{4}$
D.
$\frac{3}{6}$
Câu 3.
Rút gọn $\frac{16}{24}$ về TỐI GIẢN:
A.
$\frac{2}{3}$
B.
$\frac{8}{12}$
C.
$\frac{4}{6}$
D.
$\frac{16}{12}$
Câu 4.
Phân số “bốn phần bảy” viết là:
A.
47
B.
4,7
C.
$\frac{4}{7}$
D.
$\frac{7}{4}$
Câu 5.
Cái bánh chia 8 miếng đều nhau, bé ăn 3 miếng. Phân số phần bánh CÒN LẠI là:
A.
$\frac{3}{8}$
B.
$\frac{3}{5}$
C.
$\frac{8}{5}$
D.
$\frac{5}{8}$
Câu 6.
Phép chia 3: 10 viết thành phân số là:
A.
3,10
B.
30
C.
$\frac{10}{3}$
D.
$\frac{3}{10}$
Câu 7.
Biểu đồ số học sinh đăng ký câu lạc bộ: Vẽ 24, Cờ vua 18, Bóng đá 36, Múa 12. CLB nào ít người nhất?(ôn lại)
A.
Múa
B.
Cờ vua
C.
Bóng đá
D.
Vẽ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 25 × 4 − 100 : 2 = (ôn lại)
Câu 9.
Điền tử số: $\frac{2}{7}$ = …/14
Câu 10.
Điền tử số: $\frac{12}{20}$ = …/5
Câu 11.
Rút gọn $\frac{25}{100}$ tối giản được 1/n. Mẫu số n là:
Bài giải
Câu 12.
Bạn Bin đá phạt 15 quả, vào 9 quả. Số quả KHÔNG vào là:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | $\frac{2}{4}$ = $\frac{1}{2}$ . |
| Câu 2 | B | Cùng chia 3. |
| Câu 3 | A | Chia cả hai cho 8 — các đáp án kia chưa tối giản. |
| Câu 4 | C | Tử 4, mẫu 7. |
| Câu 5 | D | Còn 8 − 3 = 5 miếng → $\frac{5}{8}$ . Đề hỏi phần CÒN LẠI nhé! |
| Câu 6 | D | Bị chia trên, chia dưới. |
| Câu 7 | A | 12 bé nhất. |
| Câu 8 | 50 | 100 − 50 = 50. |
| Câu 9 | 4 | Mẫu ×2 thì tử ×2: $\frac{4}{14}$ . |
| Câu 10 | 3 | Mẫu chia 4 thì tử chia 4: $\frac{3}{5}$ . |
| Câu 11 | 4 | Cùng chia 25: $\frac{1}{4}$ . |
| Câu 12 | 6 | 15 − 9 = 6 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phân số bằng nhau · Rút gọn phân số · Khái niệm phân số.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).