Phiếu Toán lớp 4 · tuần 28
Bài 59. Luyện tập chung · Bài 60. Phép cộng phân số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 28 có đáp án

Tuần 28 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 59. Luyện tập chung · Bài 60. Phép cộng phân số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 28

Bài 59. Luyện tập chung · Bài 60. Phép cộng phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính: $\frac{6}{7}$ − $\frac{2}{7}$
A.
$\frac{4}{7}$
B.
$\frac{4}{0}$
C.
$\frac{8}{7}$
D.
$\frac{4}{14}$
Câu 2.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{9}$
C.
$\frac{3}{9}$
D.
$\frac{7}{18}$
Câu 3.
Phép tính nào SAI?
A.
$\frac{4}{9}$ − $\frac{1}{9}$ = $\frac{3}{9}$
B.
$\frac{1}{2} + \frac{1}{2}$ = 1
C.
$\frac{2}{5} + \frac{1}{5}$ = $\frac{3}{5}$
D.
$\frac{1}{3} + \frac{1}{3}$ = $\frac{2}{6}$
Câu 4.
Phân số nào BÉ nhất: $\frac{5}{6}, \frac{7}{6}, \frac{5}{9}$ ?
A.
$\frac{7}{6}$
B.
$\frac{5}{6}$
C.
$\frac{5}{9}$
D.
Bằng nhau
Câu 5.
Phân số nào LỚN hơn 1?
A.
$\frac{4}{5}$
B.
$\frac{8}{5}$
C.
$\frac{5}{5}$
D.
$\frac{3}{8}$
Câu 6.
Chọn dấu đúng: $\frac{1}{2}$ … $\frac{3}{8}$
A.
Không so được
B.
=
C.
>
D.
<
Câu 7.
Hai sợi dây: dây đỏ dài $\frac{3}{4}$ m, dây xanh dài $\frac{7}{8}$ m. Quy đồng mẫu 8 thì dây đỏ là:
A.
$\frac{3}{8}$ m
B.
$\frac{12}{8}$ m
C.
$\frac{7}{8}$ m
D.
$\frac{6}{8}$ m
Câu 8.
Đúng hay sai?
a)
Sau khi quy đồng, giá trị mỗi phân số không đổi
b)
Mẫu chung của $\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{5}$ chỉ có thể là 7
Câu 9.
Ba bạn rút gọn $\frac{12}{16}$ : Na ra $\frac{6}{8}$ , Bin ra $\frac{3}{4}$ , Tí ra $\frac{4}{3}$ . Ai đúng và TỐI GIẢN?(ôn lại)
A.
Bin
B.
Na
C.
Cả ba
D.
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Quy đồng mẫu 24: $\frac{5}{8}$ = …/24
Câu 11.
Điền tử số: $\frac{2}{7}$ = …/14(ôn lại)
Câu 12.
Tấm vải cắt thành 9 mảnh bằng nhau, may áo hết 4 mảnh. Phân số chỉ phần ĐÃ DÙNG là $\frac{4}{9}$ . Mẫu số là:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ATrừ tử, giữ mẫu.
Câu 2BCộng tử, giữ mẫu.
Câu 3DCộng cả mẫu — sai! Đúng là $\frac{2}{3}$ .
Câu 4C $\frac{7}{6}$ > 1 loại; $\frac{5}{6}$ và $\frac{5}{9}$ cùng tử — mẫu 9 to hơn nên $\frac{5}{9}$ bé nhất.
Câu 5BTử > mẫu → lớn hơn 1.
Câu 6C $\frac{1}{2}$ = $\frac{4}{8}$ > $\frac{3}{8}$ .
Câu 7D $\frac{3}{4}$ = $\frac{6}{8}$ (và $\frac{6}{8}$ < $\frac{7}{8}$ — dây xanh dài hơn!).
Câu 8a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — mẫu chung là 10 (2×5), không phải cộng!
Câu 9ANa đúng nhưng chưa tối giản; Tí lộn ngược; Bin chuẩn: $\frac{3}{4}$ .
Câu 1015Mẫu ×3, tử ×3: $\frac{15}{24}$ .
Câu 114Mẫu ×2 thì tử ×2: $\frac{4}{14}$ .
Câu 129Chia 9 mảnh → mẫu 9.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng phân số cùng mẫu · So sánh phân số · Quy đồng mẫu số.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).