Phiếu Toán lớp 4 · tuần 29
Bài 60. Phép cộng phân số · Bài 61. Phép trừ phân số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 4 tuần 29 có đáp án

Tuần 29 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 60. Phép cộng phân số · Bài 61. Phép trừ phân số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 29

Bài 60. Phép cộng phân số · Bài 61. Phép trừ phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Bể đầy 1 bể nước, dùng hết $\frac{3}{5}$ bể. Còn lại:
A.
$\frac{1}{5}$ bể
B.
$\frac{2}{10}$ bể
C.
$\frac{3}{5}$ bể
D.
$\frac{2}{5}$ bể
Câu 2.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \frac{1}{8}$ (quy đồng mẫu 8)
A.
$\frac{3}{14}$
B.
$\frac{1}{8}$
C.
$\frac{7}{8}$
D.
$\frac{8}{8}$
Câu 3.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$
A.
$\frac{3}{15}$
B.
$\frac{11}{15}$
C.
$\frac{2}{15}$
D.
$\frac{3}{8}$
Câu 4.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{6}$
A.
$\frac{2}{12}$
B.
$\frac{1}{3}$
C.
$\frac{2}{3}$
D.
$\frac{2}{8}$
Câu 5.
Tính: $\frac{7}{10}$ − $\frac{2}{5}$
A.
$\frac{3}{10}$
B.
$\frac{5}{5}$
C.
$\frac{9}{10}$
D.
$\frac{5}{10}$
Câu 6.
Vòi thứ nhất chảy được $\frac{3}{10}$ bể, vòi thứ hai chảy được $\frac{4}{10}$ bể. Cả hai vòi chảy được:
A.
$\frac{1}{10}$ bể
B.
$\frac{7}{10}$ bể
C.
$\frac{7}{20}$ bể
D.
$\frac{12}{10}$ bể
Câu 7.
Đúng hay sai?
a)
Cộng hai phân số cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu
b)
$\frac{5}{6}$ − $\frac{1}{6}$ = $\frac{4}{12}$
Câu 8.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{7}{9}$
B.
$\frac{10}{9}$
C.
$\frac{3}{9}$
D.
$\frac{7}{18}$
Câu 9.
Chọn dấu đúng: $\frac{3}{8}$ … $\frac{5}{8}$ (ôn lại)
A.
<
B.
=
C.
Không so được
D.
>
Câu 10.
Ba bạn rút gọn $\frac{12}{16}$ : Na ra $\frac{6}{8}$ , Bin ra $\frac{3}{4}$ , Tí ra $\frac{4}{3}$ . Ai đúng và TỐI GIẢN?(ôn lại)
A.
Na
B.
Cả ba
C.
D.
Bin
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Tính: $\frac{3}{8} + \frac{5}{8}$ = … (viết số tự nhiên)
Bài giải
Câu 12.
Quy đồng mẫu 12: $\frac{1}{4}$ = …/12(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
Câu 1D $\frac{5}{5}$ − $\frac{3}{5}$ = $\frac{2}{5}$ .
Câu 2C $\frac{4}{8} + \frac{2}{8} + \frac{1}{8}$ = $\frac{7}{8}$ — thiếu đúng $\frac{1}{8}$ nữa là tròn bánh!
Câu 3B $\frac{5}{15} + \frac{6}{15}$ = $\frac{11}{15}$ .
Câu 4C $\frac{3}{6} + \frac{1}{6}$ = $\frac{4}{6}$ = $\frac{2}{3}$ .
Câu 5A $\frac{2}{5}$ = $\frac{4}{10}$ → $\frac{7}{10}$ − $\frac{4}{10}$ = $\frac{3}{10}$ .
Câu 6B $\frac{3}{10} + \frac{4}{10}$ = $\frac{7}{10}$ bể.
Câu 7a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — $\frac{4}{6}$ (= $\frac{2}{3})$ .
Câu 8ACộng tử, giữ mẫu.
Câu 9ACùng mẫu, so tử: 3 < 5.
Câu 10DNa đúng nhưng chưa tối giản; Tí lộn ngược; Bin chuẩn: $\frac{3}{4}$ .
Câu 111 $\frac{8}{8}$ = 1.
Câu 123Mẫu ×3, tử ×3.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Cộng phân số cùng mẫu.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).