onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 1
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên · Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên · Bài 3. Ôn tập phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số liền sau của số 99 999 là:
A.
990 000
B.
100 000
C.
99 990
D.
99 998
Câu 2.
Chữ số 4 trong số 12 483 950 có giá trị là:
A.
400 000
B.
40 000
C.
4 000 000
D.
4 000
Câu 3.
Tính giá trị biểu thức: (125 + 75) × 4
A.
425
B.
700
C.
625
D.
800
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
36: 4 × 3 = 27
b)
5 × 0 × 123 = 123
c)
72 − 12 × 3 = 36
Câu 5.
Một cửa hàng xếp nước ngọt vào thùng, mỗi thùng 24 chai. Hỏi 15 thùng như thế có bao nhiêu chai?
A.
350 chai
B.
340 chai
C.
360 chai
D.
390 chai
Câu 6.
Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 37 × 25 =?
A.
2 700
B.
3 600
C.
3 700
D.
370
Câu 7.
Phân số nào lớn nhất?
A.
$\frac{1}{10}$
B.
$\frac{9}{100}$
C.
$\frac{10}{100}$
D.
$\frac{9}{10}$
Câu 8.
An ăn $\frac{1}{4}$ cái bánh, Bình ăn $\frac{2}{8}$ cái bánh cùng loại. Ai ăn nhiều hơn?
A.
Bình
B.
An
C.
Hai bạn ăn bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Làm tròn số 128 460 đến hàng nghìn ta được số nào?
Bài giải
Câu 10.
Viết số gồm: 3 triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 chục và 2 đơn vị.
Bài giải
Câu 11.
$\frac{2}{7}$ = 8/□ — số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 12.
Mẫu số chung bé nhất khi quy đồng $\frac{1}{6}$ và $\frac{1}{4}$ là bao nhiêu?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 1 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Số liền sau hơn số đã cho 1 đơn vị: 99 999 + 1 = 100 000. |
| Câu 2 | A | Tách lớp: 12 | 483 | 950. Chữ số 4 đứng ở hàng trăm nghìn → giá trị 400 000. |
| Câu 3 | D | Tính trong ngoặc trước: 125 + 75 = 200. Sau đó: 200 × 4 = 800. |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — chỉ có nhân chia thì tính từ trái sang phải: 36: 4 = 9, rồi 9 × 3 = 27. b) Sai — nhân với 0 thì tích bằng 0. c) Đúng — nhân trước: 12 × 3 = 36, rồi 72 − 36 = 36. |
| Câu 5 | C | Số chai là: 24 × 15 = 360 (chai). Có thể tính nhanh: 24 × 15 = 24 × 10 + 24 × 5 = 240 + 120 = 360. |
| Câu 6 | C | Nhóm (4 × 25) = 100 trước: 100 × 37 = 3 700. |
| Câu 7 | D | Quy đồng mẫu 100: $\frac{90}{100}$ ; $\frac{9}{100}$ ; $\frac{10}{100}$ ; $\frac{10}{100}$ → $\frac{90}{100}$ lớn nhất. |
| Câu 8 | C | $\frac{2}{8}$ rút gọn bằng $\frac{1}{4}$ — hai phần bánh bằng nhau. |
| Câu 9 | 128000 | Hàng nghìn là 8, chữ số bên phải (hàng trăm) là 4 < 5 → giữ nguyên → 128 000. |
| Câu 10 | 3504072 | 3 000 000 + 500 000 + 4 000 + 70 + 2 = 3 504 072. Chú ý các hàng không có thì viết chữ số 0. |
| Câu 11 | 28 | Tử 2 nhân 4 thành 8, nên mẫu cũng nhân 4: 7 × 4 = 28. |
| Câu 12 | 12 | 12 là số bé nhất chia hết cho cả 6 và 4. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập số tự nhiên · Ôn tập các phép tính · Ôn tập phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 2
Bài 3. Ôn tập phân số · Bài 4. Phân số thập phân · Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
An ăn $\frac{1}{4}$ cái bánh, Bình ăn $\frac{2}{8}$ cái bánh cùng loại. Ai ăn nhiều hơn?
A.
Hai bạn ăn bằng nhau
B.
Bình
C.
An
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{7}{7}$ = 1
b)
$\frac{0}{5}$ = 0
c)
$\frac{4}{6}$ là phân số tối giản
Câu 3.
$\frac{1}{2}$ bằng phân số nào dưới đây?
A.
$\frac{2}{100}$
B.
$\frac{5}{100}$
C.
$\frac{50}{10}$
D.
$\frac{50}{100}$
Câu 4.
Phân số nào là phân số thập phân?
A.
$\frac{9}{10}$
B.
$\frac{10}{9}$
C.
$\frac{9}{9}$
D.
$\frac{2}{3}$
Câu 5.
Phân số $\frac{71}{100}$ đọc là:
A.
Bảy mốt phần mười
B.
Bảy phần mười một
C.
Bảy mươi mốt phần một trăm
D.
Một trăm phần bảy mươi mốt
Câu 6.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{18}$
C.
$\frac{7}{9}$
Câu 7.
Bạn An làm được $\frac{5}{8}$ số bài tập, sau đó làm thêm $\frac{2}{8}$ nữa. An đã làm tổng cộng mấy phần số bài tập?
A.
$\frac{7}{16}$
B.
$\frac{3}{8}$
C.
$\frac{7}{8}$
Câu 8.
Tính: 1 − $\frac{3}{8}$
A.
$\frac{8}{5}$
B.
$\frac{5}{8}$
C.
$\frac{3}{8}$
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
90 000 > 89 999
b)
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là 9 998
c)
Làm tròn 45 500 đến hàng nghìn được 45 000
Câu 10.
Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 37 × 25 =?(ôn lại)
A.
2 700
B.
3 700
C.
3 600
D.
370
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Rút gọn: $\frac{15}{25}$ = 3/□. Số cần điền là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 12.
Viết số gồm: 3 triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 chục và 2 đơn vị.(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | $\frac{2}{8}$ rút gọn bằng $\frac{1}{4}$ — hai phần bánh bằng nhau. |
| Câu 2 | a) Đ b) Đ c) S | a) Tử bằng mẫu thì bằng 1. b) Tử bằng 0 thì bằng 0. c) Sai — $\frac{4}{6}$ còn rút gọn được thành $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 3 | D | Nhân cả tử và mẫu với 50: $\frac{1}{2}$ = $\frac{50}{100}$ . |
| Câu 4 | A | Phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1000… |
| Câu 5 | C | Đọc tử số → 'phần' → mẫu số. |
| Câu 6 | C | Cùng mẫu số: cộng tử 2 + 5 = 7, giữ mẫu 9. |
| Câu 7 | C | $\frac{5}{8} + \frac{2}{8}$ = $\frac{7}{8}$ (số bài tập). |
| Câu 8 | B | Viết 1 = $\frac{8}{8}$ , rồi $\frac{8}{8}$ − $\frac{3}{8}$ = $\frac{5}{8}$ . |
| Câu 9 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — so hàng chục nghìn: 9 > 8. b) Đúng — 9 999 là số lẻ, số chẵn lớn nhất là 9 998. c) Sai — hàng trăm là 5 $\geq$ 5 nên làm tròn LÊN: 46 000. |
| Câu 10 | B | Nhóm (4 × 25) = 100 trước: 100 × 37 = 3 700. |
| Câu 11 | 5 | Chia cả tử và mẫu cho 5: $\frac{15}{25}$ = $\frac{3}{5}$ . |
| Câu 12 | 3504072 | 3 000 000 + 500 000 + 4 000 + 70 + 2 = 3 504 072. Chú ý các hàng không có thì viết chữ số 0. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập phân số · Phân số thập phân · Ôn tập các phép tính với phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 3
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Bài 7. Hỗn số · Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
May một cái áo hết $\frac{2}{5}$ m vải, may một cái quần hết $\frac{1}{2}$ m vải. May cả bộ hết bao nhiêu mét vải?
A.
$\frac{3}{10}$ m
B.
$\frac{3}{7}$ m
C.
$\frac{9}{10}$ m
Câu 2.
Tính: $\frac{2}{3}$ − $\frac{1}{4}$
A.
1
B.
$\frac{5}{12}$
C.
$\frac{1}{12}$
Câu 3.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{1}{4}$
A.
$\frac{7}{12}$
B.
$\frac{2}{7}$
C.
$\frac{1}{7}$
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
$2 \frac{1}{3}$ = $\frac{7}{3}$
b)
$\frac{10}{3}$ = $3 \frac{1}{3}$
c)
$1 \frac{1}{4}$ nhỏ hơn 1
Câu 5.
Sân bóng hình chữ nhật dài 15m, rộng 10m. Chu vi sân là:
A.
50 m
B.
150 m
C.
25 m
Câu 6.
Căn phòng hình chữ nhật dài 6m, rộng 4m. Cần lát gạch kín sàn — diện tích cần lát là:
A.
10 $m^{2}$
B.
20 $m^{2}$
C.
24 $m^{2}$
Câu 7.
Số sáu triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm linh năm viết là:(ôn lại)
A.
6 020 305
B.
6 200 305
C.
6 020 350
D.
620 305
Câu 8.
Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 37 × 25 =?(ôn lại)
A.
2 700
B.
3 600
C.
3 700
D.
370
Câu 9.
Lớp 5A có 32 bạn, trong đó 20 bạn là nữ. Phân số tối giản chỉ số bạn nữ so với cả lớp là:(ôn lại)
A.
$\frac{3}{8}$
B.
$\frac{8}{5}$
C.
$\frac{20}{32}$
D.
$\frac{5}{8}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
$\frac{17}{5}$ = 3 □/5 — tử số còn thiếu là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 11.
$5 \frac{1}{2}$ = □/2 — tử số cần điền là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 12.
4m 8dm = bao nhiêu đề-xi-mét?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | $\frac{2}{5} + \frac{1}{2}$ = $\frac{4}{10} + \frac{5}{10}$ = $\frac{9}{10}$ (m). |
| Câu 2 | B | Quy đồng mẫu 12: $\frac{8}{12}$ − $\frac{3}{12}$ = $\frac{5}{12}$ . |
| Câu 3 | A | Quy đồng mẫu 12: $\frac{4}{12} + \frac{3}{12}$ = $\frac{7}{12}$ . |
| Câu 4 | a) Đ b) Đ c) S | a) 2 × 3 + 1 = 7 — đúng. b) 10: 3 = 3 dư 1 — đúng. c) Sai — hỗn số luôn LỚN hơn 1. |
| Câu 5 | A | (15 + 10) × 2 = 50 (m). |
| Câu 6 | C | 6 × 4 = 24 $(m^{2}$). |
| Câu 7 | A | Tách theo lớp: 6 (triệu) | 020 (nghìn) | 305 (đơn vị) → 6 020 305. |
| Câu 8 | C | Nhóm (4 × 25) = 100 trước: 100 × 37 = 3 700. |
| Câu 9 | D | $\frac{20}{32}$ , chia cả tử và mẫu cho 4 được $\frac{5}{8}$ . |
| Câu 10 | 2 | 17: 5 = 3 (dư 2) → $\frac{17}{5}$ = $3 \frac{2}{5}$ . |
| Câu 11 | 11 | 5 × 2 + 1 = 11 → $5 \frac{1}{2}$ = $\frac{11}{2}$ . |
| Câu 12 | 48 | 4m = 40dm → 40 + 8 = 48 (dm). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Hỗn số · Ôn tập hình học và đo lường.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 4
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Khái niệm số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Số nào có chữ số 5 ở hàng phần mười?
A.
2,53
B.
5,23
C.
3,25
Câu 2.
$\frac{3}{10}$ viết thành số thập phân là:
A.
30
B.
0,3
C.
0,03
D.
3,0
Câu 3.
Phần thập phân của số 8,64 là:
A.
64
B.
8
C.
6
Câu 4.
Số nào KHÔNG bằng $3 \frac{1}{2}$ ?
A.
$3 \frac{2}{4}$
B.
$\frac{7}{3}$
C.
$\frac{7}{2}$
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: $2 \frac{1}{5}$ … $2 \frac{1}{2}$
A.
=
B.
>
C.
<
Câu 6.
Phân số $\frac{13}{4}$ bằng hỗn số nào?
A.
$3 \frac{1}{4}$
B.
$4 \frac{1}{3}$
C.
$1 \frac{3}{4}$
D.
$3 \frac{1}{2}$
Câu 7.
$\frac{1}{2}$ bằng phân số nào dưới đây?(ôn lại)
A.
$\frac{2}{100}$
B.
$\frac{5}{100}$
C.
$\frac{50}{100}$
D.
$\frac{50}{10}$
Câu 8.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$ (ôn lại)
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{18}$
C.
$\frac{7}{9}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
2 giờ 15 phút = bao nhiêu phút?
Bài giải
Câu 10.
Hình chữ nhật có diện tích $54m^{2}$, chiều dài 9m. Chiều rộng là bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 11.
4m 8dm = bao nhiêu đề-xi-mét?
Câu 12.
$\frac{2}{7}$ = 8/□ — số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 2,53: chữ số 5 đứng ngay sau phẩy — hàng phần mười. (5,23: số 5 ở phần nguyên; 3,25: số 5 ở phần trăm.) |
| Câu 2 | B | Ba phần mười = 0,3. |
| Câu 3 | A | Mọi chữ số đứng SAU dấu phẩy là phần thập phân: 64. |
| Câu 4 | B | $3 \frac{1}{2}$ = $\frac{7}{2}$ và $3 \frac{2}{4}$ = $3 \frac{1}{2}$ (rút gọn). Còn $\frac{7}{3}$ = $2 \frac{1}{3}$ — khác hẳn! |
| Câu 5 | C | Phần nguyên bằng nhau (2), so phần phân số: $\frac{1}{5}$ < $\frac{1}{2}$ → $2 \frac{1}{5}$ < $2 \frac{1}{2}$ . |
| Câu 6 | A | 13: 4 = 3 (dư 1) → $3 \frac{1}{4}$ . |
| Câu 7 | C | Nhân cả tử và mẫu với 50: $\frac{1}{2}$ = $\frac{50}{100}$ . |
| Câu 8 | C | Cùng mẫu số: cộng tử 2 + 5 = 7, giữ mẫu 9. |
| Câu 9 | 135 | 2 giờ = 120 phút → 120 + 15 = 135 (phút). |
| Câu 10 | 6 | Rộng = diện tích: dài = 54: 9 = 6 (m). |
| Câu 11 | 48 | 4m = 40dm → 40 + 8 = 48 (dm). |
| Câu 12 | 28 | Tử 2 nhân 4 thành 8, nên mẫu cũng nhân 4: 7 × 4 = 28. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập hình học và đo lường · Số thập phân · Hỗn số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 5
Bài 10. Khái niệm số thập phân · Bài 11. So sánh các số thập phân · Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Túi đường cân nặng $\frac{3}{10}$ kg. Viết bằng số thập phân, túi đường nặng:
A.
0,03 kg
B.
0,3 kg
C.
3,0 kg
Câu 2.
Số nào lớn nhất?
A.
9,1
B.
9,09
C.
8,99
D.
9,088
Câu 3.
Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 0,□7 < 0,27 là:
A.
2
B.
3
C.
1
Câu 4.
7m 3dm =?
A.
7,3 m
B.
73 m
C.
7,03 m
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
2km 500m = 2,5km
b)
6m 2cm = 6,2m
c)
1 tấn 25kg = 1,025 tấn
Câu 6.
9dm =? m
A.
9,0 m
B.
0,09 m
C.
0,9 m
Câu 7.
Sân bóng hình chữ nhật dài 15m, rộng 10m. Chu vi sân là:(ôn lại)
A.
50 m
B.
150 m
C.
25 m
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Viết $\frac{47}{100}$ thành số thập phân:
Câu 9.
Số 'bốn phẩy chín' viết là:
Câu 10.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5
Bài giải
Câu 11.
$\frac{3}{4} + \frac{1}{8}$ = □/8 — tử số cần điền là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
$5 \frac{1}{2}$ = □/2 — tử số cần điền là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | $\frac{3}{10}$ kg = 0,3 kg. |
| Câu 2 | A | 8,99 loại ngay (phần nguyên 8). Còn lại so phần mười: 9,1 có 1 > 0 của 9,09 và 9,088. |
| Câu 3 | C | Cần hàng phần mười bé hơn 2 → chọn 1: 0,17 < 0,27. (Chọn 2 thì 0,27 = 0,27, không bé hơn.) |
| Câu 4 | A | 3dm = 0,3m → 7,3m. |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng: 500m = 0,5km. b) SAI — 2cm = 0,02m nên bằng 6,02m. c) Đúng: 25kg = 0,025 tấn. |
| Câu 6 | C | 9dm = $\frac{9}{10}$ m = 0,9m. |
| Câu 7 | A | (15 + 10) × 2 = 50 (m). |
| Câu 8 | 0,47 | Mẫu 100 → 2 chữ số sau phẩy: 0,47. |
| Câu 9 | 4,9 | Bốn trước phẩy, chín sau phẩy: 4,9. |
| Câu 10 | 9 | Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9. |
| Câu 11 | 7 | $\frac{3}{4}$ = $\frac{6}{8}$ → $\frac{6}{8} + \frac{1}{8}$ = $\frac{7}{8}$ . |
| Câu 12 | 11 | 5 × 2 + 1 = 11 → $5 \frac{1}{2}$ = $\frac{11}{2}$ . |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số thập phân · So sánh số thập phân · Viết số đo dưới dạng số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 6
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chai nước ghi 1,25 lít. Làm tròn đến hàng phần mười:
A.
1,3 lít
B.
1 lít
C.
1,2 lít
Câu 2.
Điền dấu thích hợp: 0,68 … 0,7
A.
<
B.
=
C.
>
Câu 3.
Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 0,□7 < 0,27 là:
A.
2
B.
1
C.
3
Câu 4.
Điền dấu thích hợp: 3,50 … 3,5
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 5.
Căn phòng hình chữ nhật dài 6m, rộng 4m. Cần lát gạch kín sàn — diện tích cần lát là:(ôn lại)
A.
10 $m^{2}$
B.
24 $m^{2}$
C.
20 $m^{2}$
Câu 6.
Trong số 25,371 — chữ số 7 ở hàng nào?(ôn lại)
A.
Phần nghìn
B.
Phần trăm
C.
Hàng chục
D.
Phần mười
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: $2 \frac{1}{5}$ … $2 \frac{1}{2}$ (ôn lại)
A.
=
B.
>
C.
<
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
4m 6cm =? m
Câu 9.
Con cá nặng 2kg 75g. Viết bằng số thập phân? kg
Bài giải
Câu 10.
8km 40m =? km
Câu 11.
Làm tròn 7,84 đến hàng phần mười:
Câu 12.
Làm tròn 5,237 đến hàng phần trăm:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Hàng phần trăm là 5 → làm tròn lên: 1,3. |
| Câu 2 | A | 0,7 = 0,70; so hàng phần mười: 6 < 7 → 0,68 < 0,7. |
| Câu 3 | B | Cần hàng phần mười bé hơn 2 → chọn 1: 0,17 < 0,27. (Chọn 2 thì 0,27 = 0,27, không bé hơn.) |
| Câu 4 | C | Thêm 0 vào tận cùng phần thập phân không làm đổi giá trị. |
| Câu 5 | B | 6 × 4 = 24 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | B | Sau phẩy: 3 (phần mười), 7 (phần trăm), 1 (phần nghìn). |
| Câu 7 | C | Phần nguyên bằng nhau (2), so phần phân số: $\frac{1}{5}$ < $\frac{1}{2}$ → $2 \frac{1}{5}$ < $2 \frac{1}{2}$ . |
| Câu 8 | 4,06 | 6cm = 0,06m → 4,06m. Nhớ chèn số 0! |
| Câu 9 | 2,075 | 75g = 0,075kg → 2,075kg. (Viết 2,75 là thành 2kg 750g!) |
| Câu 10 | 8,04 | 40m = 0,040km = 0,04km → 8,04km. |
| Câu 11 | 7,8 | Hàng phần trăm 4 < 5 → giữ nguyên: 7,8. |
| Câu 12 | 5,24 | Hàng phần nghìn 7 $\geq$ 5 → 5,23 tăng thành 5,24. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Viết số đo dưới dạng số thập phân · Làm tròn số thập phân · So sánh số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 7
Bài 14. Luyện tập chung · Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta · Bài 16. Các đơn vị đo diện tích
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
1 ha bằng:
A.
1 000 $m^{2}$
B.
100 $m^{2}$
C.
10 000 $m^{2}$
D.
100 000 $m^{2}$
Câu 2.
Diện tích nước Việt Nam khoảng 331 000 … — điền đơn vị phù hợp:
A.
$km^{2}$
B.
$m^{2}$
C.
ha
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
1 $km^{2}$ = 1 000 000 $m^{2}$
b)
10 ha = 1 $km^{2}$
c)
1 ha = 10 000 $m^{2}$
Câu 4.
6 $m^{2}$ =?
A.
6 000 $cm^{2}$
B.
600 $cm^{2}$
C.
60 000 $cm^{2}$
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 2 $m^{2}$ … 250 $dm^{2}$
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
14,49 làm tròn đến hàng đơn vị được 14
b)
2,95 làm tròn đến hàng phần mười được 3
c)
0,449 làm tròn đến hàng phần trăm được 0,45
Câu 7.
$\frac{3}{10}$ viết thành số thập phân là:(ôn lại)
A.
30
B.
0,3
C.
0,03
D.
3,0
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
4,05 < 4,5
b)
12,1 > 12,10
c)
0,99 < 1
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
2km 500m = 2,5km
b)
6m 2cm = 6,2m
c)
1 tấn 25kg = 1,025 tấn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
700 $cm^{2}$ =? $dm^{2}$
Câu 11.
Làm tròn 5,237 đến hàng phần trăm:
Câu 12.
Quãng đường dài 99,6km. Làm tròn đến hàng đơn vị, quãng đường khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 1 ha = 10 000 $m^{2}$. |
| Câu 2 | A | Diện tích quốc gia đo bằng $km^{2}$. (331 000 $km^{2}$ $\approx$ 33,1 triệu ha!) |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — phải 100 ha mới bằng 1 $km^{2}$. c) Đúng. |
| Câu 4 | C | 6 × 10 000 = 60 000 $(cm^{2}$). |
| Câu 5 | B | 2 $m^{2}$ = 200 $dm^{2}$ < 250 $dm^{2}$. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) Đ | a) 4 < 5 → 14. b) Phần trăm là 5 → 2,9 lên 3,0 = 3. c) Phần nghìn 9 $\geq$ 5 → 0,44 lên 0,45. Cả ba đều đúng! |
| Câu 7 | B | Ba phần mười = 0,3. |
| Câu 8 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng: 0 < 5 ở hàng phần mười. b) Sai — 12,1 = 12,10, bằng nhau chứ không lớn hơn. c) Đúng — 0,99 vẫn bé hơn 1. |
| Câu 9 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng: 500m = 0,5km. b) SAI — 2cm = 0,02m nên bằng 6,02m. c) Đúng: 25kg = 0,025 tấn. |
| Câu 10 | 7 | 700: 100 = 7 $(dm^{2}$). |
| Câu 11 | 5,24 | Hàng phần nghìn 7 $\geq$ 5 → 5,23 tăng thành 5,24. |
| Câu 12 | 100 | Hàng phần mười 6 $\geq$ 5 → 99 tăng thành 100. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ki-lô-mét vuông. Héc-ta · Bảng đơn vị đo diện tích · Làm tròn số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-8 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 8
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng · Bài 18. Luyện tập chung · Bài 19. Phép cộng số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính: 0,07 + 0,3
A.
0,73
B.
0,37
C.
0,1
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
0,25 + 0,75 = 1
b)
5,5 + 5,5 = 11
c)
2,3 + 1 = 2,4
Câu 3.
Tính thuận tiện: 0,8 + 3,6 + 0,2
A.
3,8
B.
4,6
C.
4,4
Câu 4.
3 $m^{2}$ 40 $dm^{2}$ =?
A.
340 $dm^{2}$
B.
3 040 $dm^{2}$
C.
34 $dm^{2}$
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Đơn vị diện tích liền nhau hơn kém 100 lần
b)
1 $cm^{2}$ = 100 $mm^{2}$
c)
50 $dm^{2}$ = 5 $m^{2}$
Câu 6.
Công viên rộng 25 ha. Tính bằng mét vuông:
A.
25 000 $m^{2}$
B.
2 500 $m^{2}$
C.
250 000 $m^{2}$
Câu 7.
Diện tích nước Việt Nam khoảng 331 000 … — điền đơn vị phù hợp:
A.
$km^{2}$
B.
$m^{2}$
C.
ha
Câu 8.
7m 3dm =?(ôn lại)
A.
73 m
B.
7,03 m
C.
7,3 m
Câu 9.
Bạn Nam tính 4,7 + 5,2 rồi ước lượng bằng cách làm tròn từng số đến hàng đơn vị. Phép ước lượng của Nam là:(ôn lại)
A.
5 + 5 = 10
B.
5 + 6 = 11
C.
4 + 5 = 9
Câu 10.
Điền dấu thích hợp: 3,50 … 3,5(ôn lại)
A.
>
B.
=
C.
<
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
8 $dm^{2}$ =? $cm^{2}$
Câu 12.
2 $km^{2}$ 30 ha =? ha
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 8 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 0,07 + 0,30 = 0,37. |
| Câu 2 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — cộng 1 ĐƠN VỊ vào phần nguyên: 2,3 + 1 = 3,3 (bẫy cộng vào phần thập phân!). |
| Câu 3 | B | Ghép 0,8 + 0,2 = 1 → 1 + 3,6 = 4,6. |
| Câu 4 | A | 3 $m^{2}$ = 300 $dm^{2}$ → 300 + 40 = 340 $(dm^{2}$). |
| Câu 5 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — 50 $dm^{2}$ = 0,5 $m^{2}$ (chia 100, không phải chia 10!). |
| Câu 6 | C | 25 × 10 000 = 250 000 $(m^{2}$). |
| Câu 7 | A | Diện tích quốc gia đo bằng $km^{2}$. (331 000 $km^{2}$ $\approx$ 33,1 triệu ha!) |
| Câu 8 | C | 3dm = 0,3m → 7,3m. |
| Câu 9 | A | 4,7 → 5 (7 $\geq$ 5) và 5,2 → 5 (2 < 5) → ước lượng 10. (Kết quả thật: 9,9 — rất gần!) |
| Câu 10 | B | Thêm 0 vào tận cùng phần thập phân không làm đổi giá trị. |
| Câu 11 | 800 | 8 × 100 = 800 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 230 | 2 $km^{2}$ = 200 ha → 200 + 30 = 230 (ha). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép cộng số thập phân · Bảng đơn vị đo diện tích · Ki-lô-mét vuông. Héc-ta.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-9 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 9
Bài 19. Phép cộng số thập phân · Bài 20. Phép trừ số thập phân · Bài 21. Phép nhân số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
0,25 + 0,75 = 1
b)
5,5 + 5,5 = 11
c)
2,3 + 1 = 2,4
Câu 2.
Tính thuận tiện: 0,8 + 3,6 + 0,2
A.
3,8
B.
4,6
C.
4,4
Câu 3.
Tính: 6,09 + 2,91
A.
9,1
B.
9
C.
8,9
Câu 4.
Tính: 0,8 − 0,3
A.
5
B.
0,05
C.
0,5
Câu 5.
Tính: 9 − 4,5
A.
5,5
B.
4,95
C.
4,5
Câu 6.
Tính: 0,6 × 0,3
A.
0,18
B.
0,9
C.
1,8
Câu 7.
Tính: 5 × 0,001
A.
0,5
B.
0,005
C.
0,05
Câu 8.
Điền dấu thích hợp: 2 $m^{2}$ … 250 $dm^{2}$(ôn lại)
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 9.
Làm tròn 8,3 đến hàng đơn vị:(ôn lại)
A.
8
B.
9
C.
8,5
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tính: 4,57 − 2,34 =
Câu 11.
Tính: 0,125 × 4 =
Câu 12.
2 $km^{2}$ 30 ha =? ha(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 9 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — cộng 1 ĐƠN VỊ vào phần nguyên: 2,3 + 1 = 3,3 (bẫy cộng vào phần thập phân!). |
| Câu 2 | B | Ghép 0,8 + 0,2 = 1 → 1 + 3,6 = 4,6. |
| Câu 3 | B | 09 + 91 = 100 → nhớ 1: 6 + 2 + 1 = 9 → 9,00 = 9. |
| Câu 4 | C | 8 phần mười − 3 phần mười = 5 phần mười. |
| Câu 5 | C | 9,0 − 4,5 = 4,5. |
| Câu 6 | A | 6 × 3 = 18; tổng 2 chữ số sau phẩy → 0,18. |
| Câu 7 | B | 5 × 1 = 5; ba chữ số sau phẩy → 0,005. |
| Câu 8 | A | 2 $m^{2}$ = 200 $dm^{2}$ < 250 $dm^{2}$. |
| Câu 9 | A | Hàng phần mười 3 < 5 → giữ nguyên: 8. |
| Câu 10 | 2,23 | 57 − 34 = 23; 4 − 2 = 2 → 2,23. |
| Câu 11 | 0,5 | 125 × 4 = 500 → ba chữ số sau phẩy → 0,500 = 0,5. |
| Câu 12 | 230 | 2 $km^{2}$ = 200 ha → 200 + 30 = 230 (ha). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép cộng số thập phân · Phép trừ số thập phân · Phép nhân số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-10 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 10
Bài 21. Phép nhân số thập phân · Bài 22. Phép chia số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
1,1 × 1,1 = 1,21
b)
0,2 × 5 = 1
c)
0,7 × 0,7 = 4,9
Câu 2.
Tính: 5 × 0,001
A.
0,5
B.
0,05
C.
0,005
Câu 3.
Tính: 0,3 × 3
A.
0,9
B.
0,09
C.
9
Câu 4.
Tính: 6,9: 3
A.
23
B.
2,3
C.
0,23
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
5,5 − 0,5 = 5
b)
1 − 0,99 = 0,1
c)
7,2 − 2,2 = 5
Câu 6.
Tính: 8,04 − 3,04
A.
5,08
B.
4,98
C.
5
Câu 7.
Căn phòng rộng 20 $m^{2}$. Tính bằng đề-xi-mét vuông:(ôn lại)
A.
20 000 $dm^{2}$
B.
2 000 $dm^{2}$
C.
200 $dm^{2}$
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
1 $km^{2}$ = 1 000 000 $m^{2}$
b)
10 ha = 1 $km^{2}$
c)
1 ha = 10 000 $m^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Tính: 4,57 − 2,34 =
Câu 10.
Tìm x, biết: x × 4 = 9
Bài giải
Câu 11.
Chia đều 4,8kg gạo vào 6 túi. Mỗi túi có? kg
Bài giải
Câu 12.
Tìm x, biết: x = 1,5 + 2,75(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 10 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) 11 × 11 = 121, 2 chữ số sau phẩy — đúng. b) Đúng. c) Sai — 0,49 (cần 2 chữ số sau phẩy). |
| Câu 2 | C | 5 × 1 = 5; ba chữ số sau phẩy → 0,005. |
| Câu 3 | A | 3 × 3 = 9; một chữ số sau phẩy → 0,9. |
| Câu 4 | B | 6: 3 = 2; 9: 3 = 3 → 2,3. |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 1,00 − 0,99 = 0,01. c) Đúng. |
| Câu 6 | C | Phần thập phân triệt tiêu nhau: 8 − 3 = 5. |
| Câu 7 | B | 20 × 100 = 2 000 $(dm^{2}$). |
| Câu 8 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — phải 100 ha mới bằng 1 $km^{2}$. c) Đúng. |
| Câu 9 | 2,23 | 57 − 34 = 23; 4 − 2 = 2 → 2,23. |
| Câu 10 | 2,25 | x = 9: 4 = 2,25. |
| Câu 11 | 0,8 | 4,8: 6 = 0,8 (kg). |
| Câu 12 | 4,25 | 1,50 + 2,75 = 4,25. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép nhân số thập phân · Phép chia số thập phân · Phép trừ số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-11 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 11
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000… hoặc với 0,1; 0,01; 0,001… · Bài 24. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính nhẩm: 3,6 × 10
A.
36
B.
3,60
C.
360
Câu 2.
Xấp 100 tờ giấy dày 1,5cm. Mỗi tờ giấy dày:
A.
1,5 mm
B.
0,15 cm
C.
0,015 cm
Câu 3.
Tính: 0,49: 0,7
A.
0,07
B.
0,7
C.
7
Câu 4.
Tính: 9,1: 0,7
A.
1,3
B.
13
C.
130
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
1,1 × 1,1 = 1,21
b)
0,2 × 5 = 1
c)
0,7 × 0,7 = 4,9
Câu 6.
Tính: 0,3 × 3
A.
0,9
B.
0,09
C.
9
Câu 7.
Tính thuận tiện: 0,8 + 3,6 + 0,2(ôn lại)
A.
3,8
B.
4,4
C.
4,6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 7,2 : 0,9 =
Câu 9.
Tính: 3,15 × 3 =
Câu 10.
Tính: 3,26 + 1,43 = (ôn lại)
Câu 11.
Tính nhẩm: 9: 1000
Câu 12.
Bao xi măng nặng 35,6kg, lấy ra 2,8kg. Còn lại? kg(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 11 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Phẩy nhảy phải 1 chỗ. |
| Câu 2 | C | 1,5: 100 = 0,015 (cm) — phẩy nhảy trái 2 chỗ. |
| Câu 3 | B | Dịch phẩy cả hai: 4,9: 7 = 0,7. |
| Câu 4 | B | Dịch phẩy cả hai: 91: 7 = 13. |
| Câu 5 | a) Đ b) Đ c) S | a) 11 × 11 = 121, 2 chữ số sau phẩy — đúng. b) Đúng. c) Sai — 0,49 (cần 2 chữ số sau phẩy). |
| Câu 6 | A | 3 × 3 = 9; một chữ số sau phẩy → 0,9. |
| Câu 7 | C | Ghép 0,8 + 0,2 = 1 → 1 + 3,6 = 4,6. |
| Câu 8 | 8 | 72: 9 = 8. |
| Câu 9 | 9,45 | 315 × 3 = 945 → hai chữ số sau phẩy → 9,45. |
| Câu 10 | 4,69 | Đặt thẳng dấu phẩy: 3,26 + 1,43 = 4,69. |
| Câu 11 | 0,009 | Trái 3 chỗ, thêm 0: 0,009. |
| Câu 12 | 32,8 | 35,6 − 2,8 = 32,8 (kg). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân, chia nhanh với 10; 100; 0,1; 0,01 · Phép chia số thập phân · Phép nhân số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-12 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 12
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tam giác có đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích là:
A.
9 $cm^{2}$
B.
20 $cm^{2}$
C.
10 $cm^{2}$
Câu 2.
Tam giác có đáy 6,5m, chiều cao 4m. Diện tích là:
A.
26 $m^{2}$
B.
13 $m^{2}$
C.
10,5 $m^{2}$
Câu 3.
Hình thang có hai đáy 15cm và 5cm, chiều cao 8cm. Diện tích là:
A.
60 $cm^{2}$
B.
80 $cm^{2}$
C.
160 $cm^{2}$
Câu 4.
Hình thang có hai đáy 9m và 5m, chiều cao 4m. Diện tích là:
A.
28 $m^{2}$
B.
56 $m^{2}$
C.
18 $m^{2}$
Câu 5.
Tìm x, biết: x − 1,5 = 2,5(ôn lại)
A.
4
B.
1
C.
3,5
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 3,15 × 3 = (ôn lại)
Câu 7.
Tính: 8,4 : 4 = (ôn lại)
Câu 8.
Tam giác có đáy 15cm, chiều cao 8cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 9.
Tam giác có đáy 12cm, chiều cao 7cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Tam giác có diện tích 36 $cm^{2}$, đáy 9cm. Chiều cao là? cm
Bài giải
Câu 11.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$
Bài giải
Câu 12.
Hình thang có tổng hai đáy 16cm, chiều cao 7cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 12 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 5 × 4: 2 = 10 $(cm^{2}$). |
| Câu 2 | B | 6,5 × 4 = 26 → 26: 2 = 13 $(m^{2}$). |
| Câu 3 | B | (15 + 5) × 8: 2 = 160: 2 = 80 $(cm^{2}$). |
| Câu 4 | A | (9 + 5) × 4: 2 = 28 $(m^{2}$). |
| Câu 5 | A | x = 2,5 + 1,5 = 4 (tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng số trừ). |
| Câu 6 | 9,45 | 315 × 3 = 945 → hai chữ số sau phẩy → 9,45. |
| Câu 7 | 2,1 | 8: 4 = 2; 4: 4 = 1 → 2,1. |
| Câu 8 | 60 | 15 × 8: 2 = 60 $(cm^{2}$). |
| Câu 9 | 42 | 12 × 7: 2 = 42 $(cm^{2}$). |
| Câu 10 | 8 | 36 × 2: 9 = 8 (cm). |
| Câu 11 | 135 | (18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$). |
| Câu 12 | 56 | 16 × 7: 2 = 56 $(cm^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Hình thang. Diện tích hình thang.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 13
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang · Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình thang có diện tích 60 $cm^{2}$, tổng hai đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
6 cm
B.
3 cm
C.
12 cm
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Muốn tính diện tích hình thang phải cộng hai đáy trước
b)
Hình thang chỉ có một đáy
c)
(a + b) × h: 2 với a, b là hai đáy, h là chiều cao
Câu 3.
Hình tròn có chu vi 18,84cm. Bán kính là:
A.
9,42 cm
B.
6 cm
C.
3 cm
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Mọi bán kính của một hình tròn đều bằng nhau
b)
C = d × 3,14
c)
Hình tròn bán kính 2cm có diện tích 6,28 $cm^{2}$
Câu 5.
Xấp 100 tờ giấy dày 1,5cm. Mỗi tờ giấy dày:(ôn lại)
A.
0,015 cm
B.
1,5 mm
C.
0,15 cm
Câu 6.
Tính: 0,49: 0,7(ôn lại)
A.
0,07
B.
0,7
C.
7
Câu 7.
Tính: 0,6 × 0,3(ôn lại)
A.
0,9
B.
0,18
C.
1,8
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Hình thang có diện tích 40 $cm^{2}$, chiều cao 5cm. Tổng hai đáy là? cm
Bài giải
Câu 9.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Hình thang có đáy lớn 14cm, đáy bé bằng nửa đáy lớn, chiều cao 6cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
Sân khấu tròn có bán kính 6m. Diện tích sân khấu là? $m^{2}$
Câu 12.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Chiều cao = S × 2: tổng hai đáy = 60 × 2: 20 = 6 (cm). Quên nhân 2 sẽ ra 3! |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — hình thang có HAI đáy song song (đáy lớn và đáy bé). |
| Câu 3 | C | d = C: 3,14 = 18,84: 3,14 = 6 (cm) → r = 6: 2 = 3 (cm). 6 cm là đường kính! |
| Câu 4 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — S = 2 × 2 × 3,14 = 12,56 $cm^{2}$ (6,28 là lấy r × 3,14 — thiếu một lần r!). |
| Câu 5 | A | 1,5: 100 = 0,015 (cm) — phẩy nhảy trái 2 chỗ. |
| Câu 6 | B | Dịch phẩy cả hai: 4,9: 7 = 0,7. |
| Câu 7 | B | 6 × 3 = 18; tổng 2 chữ số sau phẩy → 0,18. |
| Câu 8 | 16 | Tổng hai đáy = S × 2: cao = 40 × 2: 5 = 16 (cm). |
| Câu 9 | 135 | (18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$). |
| Câu 10 | 63 | Đáy bé = 14: 2 = 7 (cm). S = (14 + 7) × 6: 2 = 21 × 6: 2 = 63 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 113,04 | S = 6 × 6 × 3,14 = 36 × 3,14 = 113,04 $(m^{2}$). |
| Câu 12 | 78,5 | S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hình thang. Diện tích hình thang · Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-14 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 14
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn · Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình tròn có chu vi 31,4cm. Đường kính là:
A.
5 cm
B.
10 cm
C.
100 cm
Câu 2.
Hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích là:
A.
18,84 $cm^{2}$
B.
9,42 $cm^{2}$
C.
28,26 $cm^{2}$
Câu 3.
Hình tròn có chu vi 18,84cm. Bán kính là:
A.
3 cm
B.
9,42 cm
C.
6 cm
Câu 4.
Tam giác có diện tích 24 $cm^{2}$, chiều cao 6cm. Độ dài đáy là:(ôn lại)
A.
8 cm
B.
12 cm
C.
4 cm
Câu 5.
Tam giác có đáy 6,5m, chiều cao 4m. Diện tích là:(ôn lại)
A.
26 $m^{2}$
B.
13 $m^{2}$
C.
10,5 $m^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$
Câu 7.
Bánh xe có đường kính 0,5m. Bánh xe lăn đúng một vòng thì đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 8.
Hình thang có diện tích 40 $cm^{2}$, chiều cao 5cm. Tổng hai đáy là? cm
Bài giải
Câu 9.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Hình thang có đáy lớn 14cm, đáy bé bằng nửa đáy lớn, chiều cao 6cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
Hình thang có tổng hai đáy 16cm, chiều cao 7cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 12.
Tam giác có diện tích 36 $cm^{2}$, đáy 9cm. Chiều cao là? cm(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 14 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | d = C: 3,14 = 31,4: 3,14 = 10 (cm). |
| Câu 2 | C | S = 3 × 3 × 3,14 = 9 × 3,14 = 28,26 $(cm^{2}$). (18,84 là chu vi!) |
| Câu 3 | A | d = C: 3,14 = 18,84: 3,14 = 6 (cm) → r = 6: 2 = 3 (cm). 6 cm là đường kính! |
| Câu 4 | A | Đáy = S × 2: cao = 24 × 2: 6 = 8 (cm). |
| Câu 5 | B | 6,5 × 4 = 26 → 26: 2 = 13 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | 78,5 | S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$). |
| Câu 7 | 1,57 | Một vòng lăn = chu vi bánh xe = 0,5 × 3,14 = 1,57 (m). |
| Câu 8 | 16 | Tổng hai đáy = S × 2: cao = 40 × 2: 5 = 16 (cm). |
| Câu 9 | 135 | (18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$). |
| Câu 10 | 63 | Đáy bé = 14: 2 = 7 (cm). S = (14 + 7) × 6: 2 = 21 × 6: 2 = 63 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 56 | 16 × 7: 2 = 56 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 8 | 36 × 2: 9 = 8 (cm). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn · Hình thang. Diện tích hình thang.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-15 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 15
Bài 29. Luyện tập chung · Bài 30. Ôn tập số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình tròn có đường kính 4cm. Chu vi là:
A.
12,56 cm
B.
50,24 cm
C.
6,28 cm
Câu 2.
Tính: 5 − 0,25
A.
4,75
B.
2,5
C.
4,25
Câu 3.
Tính nhẩm: 45,6: 10
A.
0,456
B.
456
C.
4,56
Câu 4.
Số nào có chữ số 5 ở hàng phần mười?
A.
5,23
B.
3,25
C.
2,53
Câu 5.
Túi đường cân nặng $\frac{3}{10}$ kg. Viết bằng số thập phân, túi đường nặng:
A.
0,03 kg
B.
0,3 kg
C.
3,0 kg
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
0,8 = $\frac{8}{10}$
b)
0,50 = 0,5
c)
$\frac{1}{4}$ = 0,4
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: 0,68 … 0,7
A.
=
B.
<
C.
>
Câu 8.
Số nào lớn nhất?
A.
9,09
B.
8,99
C.
9,088
D.
9,1
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Muốn tính diện tích hình thang phải cộng hai đáy trước
b)
Hình thang chỉ có một đáy
c)
(a + b) × h: 2 với a, b là hai đáy, h là chiều cao
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5
Bài giải
Câu 11.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 15 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | C = 4 × 3,14 = 12,56 (cm). |
| Câu 2 | A | 5,00 − 0,25 = 4,75. |
| Câu 3 | C | Phẩy nhảy trái 1 chỗ. |
| Câu 4 | C | 2,53: chữ số 5 đứng ngay sau phẩy — hàng phần mười. (5,23: số 5 ở phần nguyên; 3,25: số 5 ở phần trăm.) |
| Câu 5 | B | $\frac{3}{10}$ kg = 0,3 kg. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng — thêm chữ số 0 vào TẬN CÙNG phần thập phân, giá trị không đổi. c) Sai — $\frac{1}{4}$ = $\frac{25}{100}$ = 0,25. |
| Câu 7 | B | 0,7 = 0,70; so hàng phần mười: 6 < 7 → 0,68 < 0,7. |
| Câu 8 | D | 8,99 loại ngay (phần nguyên 8). Còn lại so phần mười: 9,1 có 1 > 0 của 9,09 và 9,088. |
| Câu 9 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — hình thang có HAI đáy song song (đáy lớn và đáy bé). |
| Câu 10 | 9 | Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9. |
| Câu 11 | 135 | (18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$). |
| Câu 12 | 78,5 | S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Số thập phân · So sánh số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 16
Bài 30. Ôn tập số thập phân · Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tam giác có đáy 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích là:
A.
30 $cm^{2}$
B.
17 $cm^{2}$
C.
60 $cm^{2}$
Câu 2.
Tính: 5 × 0,001
A.
0,5
B.
0,005
C.
0,05
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
1: 5 = 0,2
b)
3,6: 0,6 = 6
c)
2: 0,2 = 1
Câu 4.
Tính: 15: 6
A.
2,3
B.
2,5
C.
2 dư 3
Câu 5.
Hình tròn có bán kính 4cm. Đường kính là:(ôn lại)
A.
8 cm
B.
12,56 cm
C.
2 cm
Câu 6.
Hình thang có hai đáy 15cm và 5cm, chiều cao 8cm. Diện tích là:(ôn lại)
A.
60 $cm^{2}$
B.
160 $cm^{2}$
C.
80 $cm^{2}$
Câu 7.
Số 0,05 đọc là:(ôn lại)
A.
Không phẩy không năm
B.
Năm phẩy không
C.
Không phẩy năm mươi
D.
Không phẩy năm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 1,5 × 1,2 =
Câu 9.
Tính: 12,5 + 7,49 =
Câu 10.
Tính: 3,15 × 3 =
Câu 11.
Tính: 4,2 × 2 =
Câu 12.
Tính: 8,4 : 4 =
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 12 × 5: 2 = 30 $(cm^{2}$). |
| Câu 2 | B | 5 × 1 = 5; ba chữ số sau phẩy → 0,005. |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) S | a) 10: 5 = 2 → 0,2 — đúng. b) 36: 6 = 6 — đúng. c) Sai — 20: 2 = 10. |
| Câu 4 | B | 15: 6 = 2 dư 3 → thêm 0: 30: 6 = 5 → 2,5. Không còn 'dư' nữa! |
| Câu 5 | A | d = 4 × 2 = 8 (cm). |
| Câu 6 | C | (15 + 5) × 8: 2 = 160: 2 = 80 $(cm^{2}$). |
| Câu 7 | A | Phải đọc cả chữ số 0 sau dấu phẩy: không phẩy KHÔNG năm. |
| Câu 8 | 1,8 | 15 × 12 = 180 → hai chữ số sau phẩy → 1,80 = 1,8. |
| Câu 9 | 19,99 | 12,50 + 7,49 = 19,99. |
| Câu 10 | 9,45 | 315 × 3 = 945 → hai chữ số sau phẩy → 9,45. |
| Câu 11 | 8,4 | 42 × 2 = 84 → 8,4. |
| Câu 12 | 2,1 | 8: 4 = 2; 4: 4 = 1 → 2,1. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Phép nhân số thập phân · Phép chia số thập phân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 17
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng · Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình tròn có đường kính 4cm. Chu vi là:
A.
50,24 cm
B.
6,28 cm
C.
12,56 cm
Câu 2.
Điền dấu thích hợp: 6,08 … 6,8
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 3.
Tam giác có đáy 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích là:
A.
17 $cm^{2}$
B.
60 $cm^{2}$
C.
30 $cm^{2}$
Câu 4.
Tam giác có đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích là:
A.
9 $cm^{2}$
B.
10 $cm^{2}$
C.
20 $cm^{2}$
Câu 5.
Tam giác có đáy 6,5m, chiều cao 4m. Diện tích là:
A.
26 $m^{2}$
B.
13 $m^{2}$
C.
10,5 $m^{2}$
Câu 6.
Hình thang có diện tích 60 $cm^{2}$, tổng hai đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
3 cm
B.
12 cm
C.
6 cm
Câu 7.
Phần thập phân của số 8,64 là:(ôn lại)
A.
64
B.
8
C.
6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 3,15 × 3 = (ôn lại)
Câu 9.
Hình thang có đáy lớn 14cm, đáy bé bằng nửa đáy lớn, chiều cao 6cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Hình tròn có đường kính 10cm. Chu vi là? cm
Câu 11.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$
Câu 12.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | C = 4 × 3,14 = 12,56 (cm). |
| Câu 2 | A | Hàng phần mười: 0 < 8 → 6,08 < 6,8. |
| Câu 3 | C | 12 × 5: 2 = 30 $(cm^{2}$). |
| Câu 4 | B | 5 × 4: 2 = 10 $(cm^{2}$). |
| Câu 5 | B | 6,5 × 4 = 26 → 26: 2 = 13 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | C | Chiều cao = S × 2: tổng hai đáy = 60 × 2: 20 = 6 (cm). Quên nhân 2 sẽ ra 3! |
| Câu 7 | A | Mọi chữ số đứng SAU dấu phẩy là phần thập phân: 64. |
| Câu 8 | 9,45 | 315 × 3 = 945 → hai chữ số sau phẩy → 9,45. |
| Câu 9 | 63 | Đáy bé = 14: 2 = 7 (cm). S = (14 + 7) × 6: 2 = 21 × 6: 2 = 63 $(cm^{2}$). |
| Câu 10 | 31,4 | C = 10 × 3,14 = 31,4 (cm). |
| Câu 11 | 78,5 | S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$). |
| Câu 12 | 9 | Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Hình thang. Diện tích hình thang · Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-18 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 18
Bài 34. Ôn tập đo lường · Bài 35. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
0,25 + 0,75 = 1
b)
1 ha = 10 000 $m^{2}$
c)
Hình tròn bán kính 5cm có diện tích 31,4 $cm^{2}$
Câu 2.
1 $m^{2}$ =?
A.
10 $dm^{2}$
B.
1 000 $dm^{2}$
C.
100 $dm^{2}$
Câu 3.
3 $m^{2}$ 40 $dm^{2}$ =?
A.
340 $dm^{2}$
B.
3 040 $dm^{2}$
C.
34 $dm^{2}$
Câu 4.
Sân trường rộng 5 000 $m^{2}$. Tính bằng héc-ta:
A.
5 ha
B.
0,5 ha
C.
50 ha
Câu 5.
Công viên rộng 25 ha. Tính bằng mét vuông:
A.
25 000 $m^{2}$
B.
250 000 $m^{2}$
C.
2 500 $m^{2}$
Câu 6.
Tính: 0,3 × 3(ôn lại)
A.
0,09
B.
9
C.
0,9
Câu 7.
Tam giác có diện tích 24 $cm^{2}$, chiều cao 6cm. Độ dài đáy là:(ôn lại)
A.
8 cm
B.
12 cm
C.
4 cm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 1,5 × 1,2 =
Câu 9.
Tính: 5 : 8 = (ôn lại)
Câu 10.
Hình thang có hai đáy 7cm và 13cm, chiều cao 4cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
8 $dm^{2}$ =? $cm^{2}$
Câu 12.
45 000 $m^{2}$ =? ha
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 18 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — S = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 $cm^{2}$ (31,4 là chu vi!). |
| Câu 2 | C | Đơn vị diện tích liền nhau hơn kém 100 lần. |
| Câu 3 | A | 3 $m^{2}$ = 300 $dm^{2}$ → 300 + 40 = 340 $(dm^{2}$). |
| Câu 4 | B | 5 000: 10 000 = 0,5 (ha). |
| Câu 5 | B | 25 × 10 000 = 250 000 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | C | 3 × 3 = 9; một chữ số sau phẩy → 0,9. |
| Câu 7 | A | Đáy = S × 2: cao = 24 × 2: 6 = 8 (cm). |
| Câu 8 | 1,8 | 15 × 12 = 180 → hai chữ số sau phẩy → 1,80 = 1,8. |
| Câu 9 | 0,625 | 50: 8 = 6 dư 2 → 20: 8 = 2 dư 4 → 40: 8 = 5 → 0,625. |
| Câu 10 | 40 | (7 + 13) × 4: 2 = 80: 2 = 40 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 800 | 8 × 100 = 800 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 4,5 | 45 000: 10 000 = 4,5 (ha). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Bảng đơn vị đo diện tích · Ki-lô-mét vuông. Héc-ta.