PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Rút gọn phân số
Bài 5: Giải bài toán
1. Tháng Một xưởng làm 12 450 sản phẩm, tháng Hai làm nhiều hơn 2 750 sản phẩm. Hỏi cả hai tháng xưởng làm bao nhiêu sản phẩm?
2. Một cửa hàng có 360 kg gạo, đã bán 34 số gạo đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Rút gọn phân số
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết thành phân số thập phân
Bài 2: Tính
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
1. Một tấm vải dài 15 m. Người ta may quần áo hết 23 tấm vải. Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải?
2. Mẹ mua 34 kg nho và 14 kg táo. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết thành phân số thập phân
Bài 2: Tính
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Buổi sáng bạn Lan đọc được 25 quyển truyện, buổi chiều đọc được 13 quyển truyện. Hỏi cả hai buổi Lan đọc được bao nhiêu phần quyển truyện?
2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 16 m. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Diện tích: cm²
b) Chu vi: cm
c) Nửa chu vi: cm
Bài 2: Viết thành số thập phân
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Chữ số 5 trong số 3,152 thuộc hàng nào?
2. Số thập phân gồm 7 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là:
Bài 4: Giải bài toán
1. Một thửa ruộng hình vuông có chu vi 160 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.
2. Xe thứ nhất chở 3 tấn 250 kg gạo, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 750 kg. Hỏi cả hai xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 2: Viết thành số thập phân
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số 4,752; 4,521; 4,312; 4,888 là:
Bài 5: Giải bài toán
1. Bạn Hà cao 1,45 m, bạn Minh cao 1,5 m, bạn Nam cao 1,38 m. Bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
2. Một con lợn cân nặng 85 kg, một con chó cân nặng 12 kg. Viết số đo cân nặng mỗi con dưới dạng số đo có đơn vị là tạ.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Làm tròn số
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
a) Mỗi vạch 0,1
b) Mỗi vạch 0,2
c) Mỗi vạch 0,05
Bài 4: Giải bài toán
1. Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 1 km 350 m. Viết độ dài quãng đường đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét rồi làm tròn đến hàng phần mười.
2. Một bao gạo cân nặng 48,75 kg. Làm tròn cân nặng bao gạo đến số tự nhiên gần nhất.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Làm tròn số
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Nối mỗi vật với số đo diện tích thích hợp
Bài 4: Giải bài toán
1. Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 800 m, chiều rộng 500 m. Hỏi diện tích khu rừng đó bằng bao nhiêu héc-ta?
2. Một nông trại có diện tích 15 ha, trong đó 25 diện tích dùng để trồng ngô. Hỏi diện tích trồng ngô là bao nhiêu mét vuông?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Nối mỗi vật với số đo diện tích thích hợp
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Một con vịt cân nặng 2,35 kg, một con ngỗng nặng hơn con vịt 1,8 kg. Hỏi cả hai con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
2. Ba đoạn dây dài lần lượt 4,5 m; 3,25 m và 2,75 m. Hỏi cả ba đoạn dây dài bao nhiêu mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Một thùng có 28,5 l dầu. Người ta lấy ra lần thứ nhất 7,25 l, lần thứ hai 9,5 l. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
2. Mỗi mét vải giá 45 000 đồng. Mẹ mua 2,5 m vải. Hỏi mẹ phải trả bao nhiêu tiền?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải bài toán
1. Một ô tô đi 3 giờ được 145,5 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15,5 m, chiều rộng 8,4 m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Số?
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Giải bài toán
1. Một kho có 100 bao xi măng, mỗi bao nặng 50,5 kg. Hỏi kho đó có bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
2. Người ta chia đều 182,5 kg đường vào 10 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Số?
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình tam giác
a) S(ABC) = cm²
b) S(MNP) = cm²
c) S(DEG) = dm²
Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang
a) S(ABCD) = cm²
b) S(MNPQ) = dm²
c) S(EGHK) = m²
Bài 3: Tính diện tích hình tam giác có:
Bài 4: Giải bài toán
1. Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy 24 m, chiều cao bằng 23 độ dài đáy. Tính diện tích mảnh đất đó.
2. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 32 m, đáy bé 18 m, chiều cao 12 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình tam giác
Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang
Bài 3: Tính diện tích hình tam giác có:
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình thang
a) S(ABCD) = cm²
b) S(MNPQ) = cm²
c) S(EGHK) = cm²
Bài 2: Tính chu vi mỗi hình tròn
a) C = cm
b) C = dm
c) C = m
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Một miếng bìa hình thang có đáy lớn 2,4 dm, đáy bé 1,6 dm, chiều cao 1,5 dm. Tính diện tích miếng bìa đó.
2. Một bánh xe đạp có bán kính 0,35 m. Tính chu vi của bánh xe đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình thang
Bài 2: Tính chu vi mỗi hình tròn
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính chu vi (C) hoặc diện tích (S) hình tròn
Bài 2: Tính diện tích mỗi hình tròn
a) S = cm²
b) S = dm²
c) S = m²
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hình tròn có đường kính 10 cm thì chu vi là:
Bài 4: Giải bài toán
1. Bánh xe của một chiếc xe đạp có đường kính 0,65 m. Khi bánh xe lăn được 100 vòng thì xe đạp đi được bao nhiêu mét?
2. Một bồn hoa hình tròn có bán kính 1,5 m. Tính diện tích bồn hoa đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính chu vi (C) hoặc diện tích (S) hình tròn
Bài 2: Tính diện tích mỗi hình tròn
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số gồm 4 chục, 5 đơn vị, 8 phần trăm, 6 phần nghìn là:
2. Làm tròn số 7,849 đến hàng phần trăm được:
Bài 4: Giải bài toán
1. Một tấm kính hình tam giác có độ dài đáy 1,2 m, chiều cao 0,8 m. Tính diện tích tấm kính đó.
2. Bạn An nặng 32,5 kg, bạn Bình nặng 31,75 kg, bạn Cường nặng 32,15 kg. Hãy xếp tên ba bạn theo cân nặng từ nhẹ đến nặng.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Một cửa hàng ngày đầu bán được 125,5 kg đường, ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày đầu. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
2. Có 21,6 l nước mắm rót đều vào 8 chai. Hỏi 5 chai như thế có bao nhiêu lít nước mắm?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
a) S(ABC) = cm²
b) S(ABCD) = dm²
c) C = m
Bài 2: Nối mỗi hình với cách tính diện tích
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
1. Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 30 m, đáy bé 20 m, chiều cao 15 m. Người ta trồng rau trên 35 diện tích mảnh vườn. Tính diện tích trồng rau.
2. Một sân khấu hình tròn có đường kính 8 m. Tính chu vi và diện tích sân khấu đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Nối mỗi hình với cách tính diện tích
Bài 3: Số?
Bài 4: Giải bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5
Bài 1: Số?
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. 3 tấn 45 kg = … tấn
2. 5 ha = … m²
Bài 4: Giải bài toán
1. Một bao gạo nặng 50 kg. Hỏi 2 tấn gạo đóng được bao nhiêu bao như thế?
2. Một cánh đồng hình chữ nhật dài 400 m, rộng 250 m. Cứ 1 ha thu hoạch được 6,5 tấn thóc. Hỏi cả cánh đồng thu được bao nhiêu tấn thóc?