Bài tập Toán lớp 5 học kì 1
18 phiếu tuần + phiếu ôn tập cả kì · in có đáp án

Bài tập Toán lớp 5 học kì 1 có đáp án, in PDF

Cả học kì 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 1–18) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 18 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.

Kì này học: Ôn tập số tự nhiên · Ôn tập các phép tính với số tự nhiên · Ôn tập phân số · Phân số thập phân · Ôn tập các phép tính với phân số · Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Hỗn số · Ôn tập hình học và đo lường · Luyện tập chung · Khái niệm số thập phân · So sánh các số thập phân · Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Làm tròn số thập phân · Ki-lô-mét vuông. Héc-ta · Các đơn vị đo diện tích · Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng · Phép cộng số thập phân · Phép trừ số thập phân · Phép nhân số thập phân · Phép chia số thập phân · Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000… hoặc với 0,1; 0,01; 0,001… · Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Hình thang. Diện tích hình thang · Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn · Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình · Ôn tập số thập phân · Ôn tập các phép tính với số thập phân · Ôn tập một số hình phẳng · Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng · Ôn tập đo lường · Ôn tập chung.

In trọn bộ 18 phiếu tuầnMiễn phí · không cần tài khoản

Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 1

12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra, sau đó cho con làm đề thi học kì 1 theo ma trận Thông tư 27.

onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/hoc-ki-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Tổng hợp tuần 1–18
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{1}{4}$
A.
$\frac{7}{12}$
B.
$\frac{2}{7}$
C.
$\frac{1}{7}$
Câu 2.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của nó dài:(ôn lại)
A.
6 cm
B.
9 cm
C.
12 cm
Câu 3.
Điền dấu thích hợp: 0,68 … 0,7
A.
=
B.
<
C.
>
Câu 4.
Căn phòng rộng 20 m². Tính bằng đề-xi-mét vuông:
A.
20 000 dm²
B.
200 dm²
C.
2 000 dm²
Câu 5.
Tính: 6,9: 3
A.
2,3
B.
23
C.
0,23
Câu 6.
Hình nào có chu vi lớn nhất?
HìnhSố đo
Hình vuôngcạnh 6 cm
Hình chữ nhậtdài 8 cm, rộng 4 cm
Hình trònbán kính 4 cm
A.
Hình chữ nhật
B.
Hình vuông
C.
Hình tròn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 5,3 − 1,45 =
Câu 8.
Làm tròn số 128 460 đến hàng nghìn ta được số nào?
Bài giải
Câu 9.
Có 432 l nước mắm, đóng đều vào các can, mỗi can 18 l. Bán mỗi can 120 000 đồng. Bán hết số can đó thu được bao nhiêu đồng?
Bài giải
Câu 10.
$\frac{4}{5}$ = □/10 — số cần điền là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 11.
Làm tròn 5,237 đến hàng phần trăm:
Câu 12.
Cây thông vẽ trên lưới ô vuông cạnh 1 cm (hình bên) gồm hai hình tam giác và thân là hình vuông. Diện tích cây thông là? cm²
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 ôn tập học kì 1 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AQuy đồng mẫu 12: $\frac{4}{12} + \frac{3}{12}$ = $\frac{7}{12}$ .
Câu 2BCạnh = chu vi: 4 = 36: 4 = 9 (cm).
Câu 3B0,7 = 0,70; so hàng phần mười: 6 < 7 → 0,68 < 0,7.
Câu 4CVì 1 m² = 100 dm² nên 20 m² = 20 × 100 = 2 000 (dm²).
Câu 5A6: 3 = 2, viết dấu phẩy; 9: 3 = 3 → 2,3.
Câu 6CHình vuông: 6 × 4 = 24 cm. Hình chữ nhật: (8 + 4) × 2 = 24 cm. Hình tròn: 3,14 × 2 × 4 = 25,12 cm.
Câu 73,855,30 − 1,45 = 3,85 (mượn: 130 − 45 = 85).
Câu 8128000Hàng nghìn là 8, chữ số bên phải (hàng trăm) là 4 < 5 → giữ nguyên → 128 000.
Câu 92880000432: 18 = 24 (can); 120 000 × 24 = 2 880 000 (đồng). Đáp số: 2 880 000 đồng.
Câu 108Nhân cả tử và mẫu với 2: $\frac{4}{5}$ = $\frac{8}{10}$ .
Câu 115,24Hàng phần nghìn 7 $\geq$ 5 → 5,23 tăng thành 5,24.
Câu 12194 × 3: 2 = 6; 6 × 3: 2 = 9; 2 × 2 = 4. Diện tích: 6 + 9 + 4 = 19 (cm²).
Phiếu ôn tập cả kì: mỗi câu lấy từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập số tự nhiên · Ôn tập các phép tính · Phân số thập phân · Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Ôn tập hình học và đo lường · So sánh số thập phân · Làm tròn số thập phân · Bảng đơn vị đo diện tích · Phép trừ số thập phân · Phép chia số thập phân · Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn.

18 phiếu bài tập theo tuần — học kì 1