Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 17 có đáp án
Tuần 17 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng · Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 17
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng · Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình tròn có đường kính 4cm. Chu vi là:
A.
50,24 cm
B.
6,28 cm
C.
12,56 cm
Câu 2.
Điền dấu thích hợp: 6,08 … 6,8
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 3.
Tam giác có đáy 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích là:
A.
17 $cm^{2}$
B.
60 $cm^{2}$
C.
30 $cm^{2}$
Câu 4.
Tam giác có đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích là:
A.
9 $cm^{2}$
B.
10 $cm^{2}$
C.
20 $cm^{2}$
Câu 5.
Tam giác có đáy 6,5m, chiều cao 4m. Diện tích là:
A.
26 $m^{2}$
B.
13 $m^{2}$
C.
10,5 $m^{2}$
Câu 6.
Hình thang có diện tích 60 $cm^{2}$, tổng hai đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
3 cm
B.
12 cm
C.
6 cm
Câu 7.
Phần thập phân của số 8,64 là:(ôn lại)
A.
64
B.
8
C.
6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 3,15 × 3 = (ôn lại)
Câu 9.
Hình thang có đáy lớn 14cm, đáy bé bằng nửa đáy lớn, chiều cao 6cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Hình tròn có đường kính 10cm. Chu vi là? cm
Câu 11.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$
Câu 12.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | C = 4 × 3,14 = 12,56 (cm). |
| Câu 2 | A | Hàng phần mười: 0 < 8 → 6,08 < 6,8. |
| Câu 3 | C | 12 × 5: 2 = 30 $(cm^{2}$). |
| Câu 4 | B | 5 × 4: 2 = 10 $(cm^{2}$). |
| Câu 5 | B | 6,5 × 4 = 26 → 26: 2 = 13 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | C | Chiều cao = S × 2: tổng hai đáy = 60 × 2: 20 = 6 (cm). Quên nhân 2 sẽ ra 3! |
| Câu 7 | A | Mọi chữ số đứng SAU dấu phẩy là phần thập phân: 64. |
| Câu 8 | 9,45 | 315 × 3 = 945 → hai chữ số sau phẩy → 9,45. |
| Câu 9 | 63 | Đáy bé = 14: 2 = 7 (cm). S = (14 + 7) × 6: 2 = 21 × 6: 2 = 63 $(cm^{2}$). |
| Câu 10 | 31,4 | C = 10 × 3,14 = 31,4 (cm). |
| Câu 11 | 78,5 | S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$). |
| Câu 12 | 9 | Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Hình tam giác. Diện tích hình tam giác · Hình thang. Diện tích hình thang · Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Ôn tập học kì 1Hình tam giác. Diện tích hình tam giácHình thang. Diện tích hình thangĐường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).