Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 18 có đáp án
Tuần 18 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 34. Ôn tập đo lường · Bài 35. Ôn tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-18 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 18
Bài 34. Ôn tập đo lường · Bài 35. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
0,25 + 0,75 = 1
b)
1 ha = 10 000 $m^{2}$
c)
Hình tròn bán kính 5cm có diện tích 31,4 $cm^{2}$
Câu 2.
1 $m^{2}$ =?
A.
10 $dm^{2}$
B.
1 000 $dm^{2}$
C.
100 $dm^{2}$
Câu 3.
3 $m^{2}$ 40 $dm^{2}$ =?
A.
340 $dm^{2}$
B.
3 040 $dm^{2}$
C.
34 $dm^{2}$
Câu 4.
Sân trường rộng 5 000 $m^{2}$. Tính bằng héc-ta:
A.
5 ha
B.
0,5 ha
C.
50 ha
Câu 5.
Công viên rộng 25 ha. Tính bằng mét vuông:
A.
25 000 $m^{2}$
B.
250 000 $m^{2}$
C.
2 500 $m^{2}$
Câu 6.
Tính: 0,3 × 3(ôn lại)
A.
0,09
B.
9
C.
0,9
Câu 7.
Tam giác có diện tích 24 $cm^{2}$, chiều cao 6cm. Độ dài đáy là:(ôn lại)
A.
8 cm
B.
12 cm
C.
4 cm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 1,5 × 1,2 =
Câu 9.
Tính: 5 : 8 = (ôn lại)
Câu 10.
Hình thang có hai đáy 7cm và 13cm, chiều cao 4cm. Diện tích là? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
8 $dm^{2}$ =? $cm^{2}$
Câu 12.
45 000 $m^{2}$ =? ha
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 18 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — S = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 $cm^{2}$ (31,4 là chu vi!). |
| Câu 2 | C | Đơn vị diện tích liền nhau hơn kém 100 lần. |
| Câu 3 | A | 3 $m^{2}$ = 300 $dm^{2}$ → 300 + 40 = 340 $(dm^{2}$). |
| Câu 4 | B | 5 000: 10 000 = 0,5 (ha). |
| Câu 5 | B | 25 × 10 000 = 250 000 $(m^{2}$). |
| Câu 6 | C | 3 × 3 = 9; một chữ số sau phẩy → 0,9. |
| Câu 7 | A | Đáy = S × 2: cao = 24 × 2: 6 = 8 (cm). |
| Câu 8 | 1,8 | 15 × 12 = 180 → hai chữ số sau phẩy → 1,80 = 1,8. |
| Câu 9 | 0,625 | 50: 8 = 6 dư 2 → 20: 8 = 2 dư 4 → 40: 8 = 5 → 0,625. |
| Câu 10 | 40 | (7 + 13) × 4: 2 = 80: 2 = 40 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 800 | 8 × 100 = 800 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 4,5 | 45 000: 10 000 = 4,5 (ha). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Bảng đơn vị đo diện tích · Ki-lô-mét vuông. Héc-ta.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).