Phiếu Toán lớp 5 · tuần 4
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Khái niệm số thập phân

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 4 có đáp án

Tuần 4 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Khái niệm số thập phân. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 4

Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường · Bài 9. Luyện tập chung · Bài 10. Khái niệm số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Số nào có chữ số 5 ở hàng phần mười?
A.
2,53
B.
5,23
C.
3,25
Câu 2.
$\frac{3}{10}$ viết thành số thập phân là:
A.
30
B.
0,3
C.
0,03
D.
3,0
Câu 3.
Phần thập phân của số 8,64 là:
A.
64
B.
8
C.
6
Câu 4.
Số nào KHÔNG bằng $3 \frac{1}{2}$ ?
A.
$3 \frac{2}{4}$
B.
$\frac{7}{3}$
C.
$\frac{7}{2}$
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: $2 \frac{1}{5}$ … $2 \frac{1}{2}$
A.
=
B.
>
C.
<
Câu 6.
Phân số $\frac{13}{4}$ bằng hỗn số nào?
A.
$3 \frac{1}{4}$
B.
$4 \frac{1}{3}$
C.
$1 \frac{3}{4}$
D.
$3 \frac{1}{2}$
Câu 7.
$\frac{1}{2}$ bằng phân số nào dưới đây?(ôn lại)
A.
$\frac{2}{100}$
B.
$\frac{5}{100}$
C.
$\frac{50}{100}$
D.
$\frac{50}{10}$
Câu 8.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$ (ôn lại)
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{18}$
C.
$\frac{7}{9}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
2 giờ 15 phút = bao nhiêu phút?
Bài giải
Câu 10.
Hình chữ nhật có diện tích $54m^{2}$, chiều dài 9m. Chiều rộng là bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 11.
4m 8dm = bao nhiêu đề-xi-mét?
Câu 12.
$\frac{2}{7}$ = 8/□ — số cần điền vào ô trống là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A2,53: chữ số 5 đứng ngay sau phẩy — hàng phần mười. (5,23: số 5 ở phần nguyên; 3,25: số 5 ở phần trăm.)
Câu 2BBa phần mười = 0,3.
Câu 3AMọi chữ số đứng SAU dấu phẩy là phần thập phân: 64.
Câu 4B $3 \frac{1}{2}$ = $\frac{7}{2}$ và $3 \frac{2}{4}$ = $3 \frac{1}{2}$ (rút gọn). Còn $\frac{7}{3}$ = $2 \frac{1}{3}$ — khác hẳn!
Câu 5CPhần nguyên bằng nhau (2), so phần phân số: $\frac{1}{5}$ < $\frac{1}{2}$ → $2 \frac{1}{5}$ < $2 \frac{1}{2}$ .
Câu 6A13: 4 = 3 (dư 1) → $3 \frac{1}{4}$ .
Câu 7CNhân cả tử và mẫu với 50: $\frac{1}{2}$ = $\frac{50}{100}$ .
Câu 8CCùng mẫu số: cộng tử 2 + 5 = 7, giữ mẫu 9.
Câu 91352 giờ = 120 phút → 120 + 15 = 135 (phút).
Câu 106Rộng = diện tích: dài = 54: 9 = 6 (m).
Câu 11484m = 40dm → 40 + 8 = 48 (dm).
Câu 1228Tử 2 nhân 4 thành 8, nên mẫu cũng nhân 4: 7 × 4 = 28.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập hình học và đo lường · Số thập phân · Hỗn số.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).