Phiếu Toán lớp 5 · tuần 3
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Bài 7. Hỗn số · Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 3 có đáp án

Tuần 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Bài 7. Hỗn số · Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 3

Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Bài 7. Hỗn số · Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
May một cái áo hết $\frac{2}{5}$ m vải, may một cái quần hết $\frac{1}{2}$ m vải. May cả bộ hết bao nhiêu mét vải?
A.
$\frac{3}{10}$ m
B.
$\frac{3}{7}$ m
C.
$\frac{9}{10}$ m
Câu 2.
Tính: $\frac{2}{3}$ − $\frac{1}{4}$
A.
1
B.
$\frac{5}{12}$
C.
$\frac{1}{12}$
Câu 3.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{1}{4}$
A.
$\frac{7}{12}$
B.
$\frac{2}{7}$
C.
$\frac{1}{7}$
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
$2 \frac{1}{3}$ = $\frac{7}{3}$
b)
$\frac{10}{3}$ = $3 \frac{1}{3}$
c)
$1 \frac{1}{4}$ nhỏ hơn 1
Câu 5.
Sân bóng hình chữ nhật dài 15m, rộng 10m. Chu vi sân là:
A.
50 m
B.
150 m
C.
25 m
Câu 6.
Căn phòng hình chữ nhật dài 6m, rộng 4m. Cần lát gạch kín sàn — diện tích cần lát là:
A.
10 $m^{2}$
B.
20 $m^{2}$
C.
24 $m^{2}$
Câu 7.
Số sáu triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm linh năm viết là:(ôn lại)
A.
6 020 305
B.
6 200 305
C.
6 020 350
D.
620 305
Câu 8.
Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 37 × 25 =?(ôn lại)
A.
2 700
B.
3 600
C.
3 700
D.
370
Câu 9.
Lớp 5A có 32 bạn, trong đó 20 bạn là nữ. Phân số tối giản chỉ số bạn nữ so với cả lớp là:(ôn lại)
A.
$\frac{3}{8}$
B.
$\frac{8}{5}$
C.
$\frac{20}{32}$
D.
$\frac{5}{8}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
$\frac{17}{5}$ = 3 □/5 — tử số còn thiếu là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 11.
$5 \frac{1}{2}$ = □/2 — tử số cần điền là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 12.
4m 8dm = bao nhiêu đề-xi-mét?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
Câu 1C $\frac{2}{5} + \frac{1}{2}$ = $\frac{4}{10} + \frac{5}{10}$ = $\frac{9}{10}$ (m).
Câu 2BQuy đồng mẫu 12: $\frac{8}{12}$ − $\frac{3}{12}$ = $\frac{5}{12}$ .
Câu 3AQuy đồng mẫu 12: $\frac{4}{12} + \frac{3}{12}$ = $\frac{7}{12}$ .
Câu 4a) Đ b) Đ c) Sa) 2 × 3 + 1 = 7 — đúng. b) 10: 3 = 3 dư 1 — đúng. c) Sai — hỗn số luôn LỚN hơn 1.
Câu 5A(15 + 10) × 2 = 50 (m).
Câu 6C6 × 4 = 24 $(m^{2}$).
Câu 7ATách theo lớp: 6 (triệu) | 020 (nghìn) | 305 (đơn vị) → 6 020 305.
Câu 8CNhóm (4 × 25) = 100 trước: 100 × 37 = 3 700.
Câu 9D $\frac{20}{32}$ , chia cả tử và mẫu cho 4 được $\frac{5}{8}$ .
Câu 10217: 5 = 3 (dư 2) → $\frac{17}{5}$ = $3 \frac{2}{5}$ .
Câu 11115 × 2 + 1 = 11 → $5 \frac{1}{2}$ = $\frac{11}{2}$ .
Câu 12484m = 40dm → 40 + 8 = 48 (dm).
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Hỗn số · Ôn tập hình học và đo lường.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).