Phiếu Toán lớp 5 · tuần 2
Bài 3. Ôn tập phân số · Bài 4. Phân số thập phân · Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 2 có đáp án

Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Ôn tập phân số · Bài 4. Phân số thập phân · Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 2

Bài 3. Ôn tập phân số · Bài 4. Phân số thập phân · Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
An ăn $\frac{1}{4}$ cái bánh, Bình ăn $\frac{2}{8}$ cái bánh cùng loại. Ai ăn nhiều hơn?
A.
Hai bạn ăn bằng nhau
B.
Bình
C.
An
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{7}{7}$ = 1
b)
$\frac{0}{5}$ = 0
c)
$\frac{4}{6}$ là phân số tối giản
Câu 3.
$\frac{1}{2}$ bằng phân số nào dưới đây?
A.
$\frac{2}{100}$
B.
$\frac{5}{100}$
C.
$\frac{50}{10}$
D.
$\frac{50}{100}$
Câu 4.
Phân số nào là phân số thập phân?
A.
$\frac{9}{10}$
B.
$\frac{10}{9}$
C.
$\frac{9}{9}$
D.
$\frac{2}{3}$
Câu 5.
Phân số $\frac{71}{100}$ đọc là:
A.
Bảy mốt phần mười
B.
Bảy phần mười một
C.
Bảy mươi mốt phần một trăm
D.
Một trăm phần bảy mươi mốt
Câu 6.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{18}$
C.
$\frac{7}{9}$
Câu 7.
Bạn An làm được $\frac{5}{8}$ số bài tập, sau đó làm thêm $\frac{2}{8}$ nữa. An đã làm tổng cộng mấy phần số bài tập?
A.
$\frac{7}{16}$
B.
$\frac{3}{8}$
C.
$\frac{7}{8}$
Câu 8.
Tính: 1 − $\frac{3}{8}$
A.
$\frac{8}{5}$
B.
$\frac{5}{8}$
C.
$\frac{3}{8}$
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
90 000 > 89 999
b)
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là 9 998
c)
Làm tròn 45 500 đến hàng nghìn được 45 000
Câu 10.
Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 37 × 25 =?(ôn lại)
A.
2 700
B.
3 700
C.
3 600
D.
370
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Rút gọn: $\frac{15}{25}$ = 3/□. Số cần điền là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 12.
Viết số gồm: 3 triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 chục và 2 đơn vị.(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A $\frac{2}{8}$ rút gọn bằng $\frac{1}{4}$ — hai phần bánh bằng nhau.
Câu 2a) Đ b) Đ c) Sa) Tử bằng mẫu thì bằng 1. b) Tử bằng 0 thì bằng 0. c) Sai — $\frac{4}{6}$ còn rút gọn được thành $\frac{2}{3}$ .
Câu 3DNhân cả tử và mẫu với 50: $\frac{1}{2}$ = $\frac{50}{100}$ .
Câu 4APhân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1000…
Câu 5CĐọc tử số → 'phần' → mẫu số.
Câu 6CCùng mẫu số: cộng tử 2 + 5 = 7, giữ mẫu 9.
Câu 7C $\frac{5}{8} + \frac{2}{8}$ = $\frac{7}{8}$ (số bài tập).
Câu 8BViết 1 = $\frac{8}{8}$ , rồi $\frac{8}{8}$ − $\frac{3}{8}$ = $\frac{5}{8}$ .
Câu 9a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng — so hàng chục nghìn: 9 > 8. b) Đúng — 9 999 là số lẻ, số chẵn lớn nhất là 9 998. c) Sai — hàng trăm là 5 $\geq$ 5 nên làm tròn LÊN: 46 000.
Câu 10BNhóm (4 × 25) = 100 trước: 100 × 37 = 3 700.
Câu 115Chia cả tử và mẫu cho 5: $\frac{15}{25}$ = $\frac{3}{5}$ .
Câu 1235040723 000 000 + 500 000 + 4 000 + 70 + 2 = 3 504 072. Chú ý các hàng không có thì viết chữ số 0.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập phân số · Phân số thập phân · Ôn tập các phép tính với phân số.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).