Phiếu Toán lớp 5 · tuần 5
Bài 10. Khái niệm số thập phân · Bài 11. So sánh các số thập phân · Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 5 có đáp án

Tuần 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 10. Khái niệm số thập phân · Bài 11. So sánh các số thập phân · Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 5

Bài 10. Khái niệm số thập phân · Bài 11. So sánh các số thập phân · Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Túi đường cân nặng $\frac{3}{10}$ kg. Viết bằng số thập phân, túi đường nặng:
A.
0,03 kg
B.
0,3 kg
C.
3,0 kg
Câu 2.
Số nào lớn nhất?
A.
9,1
B.
9,09
C.
8,99
D.
9,088
Câu 3.
Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 0,□7 < 0,27 là:
A.
2
B.
3
C.
1
Câu 4.
7m 3dm =?
A.
7,3 m
B.
73 m
C.
7,03 m
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
2km 500m = 2,5km
b)
6m 2cm = 6,2m
c)
1 tấn 25kg = 1,025 tấn
Câu 6.
9dm =? m
A.
9,0 m
B.
0,09 m
C.
0,9 m
Câu 7.
Sân bóng hình chữ nhật dài 15m, rộng 10m. Chu vi sân là:(ôn lại)
A.
50 m
B.
150 m
C.
25 m
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Viết $\frac{47}{100}$ thành số thập phân:
Câu 9.
Số 'bốn phẩy chín' viết là:
Câu 10.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5
Bài giải
Câu 11.
$\frac{3}{4} + \frac{1}{8}$ = □/8 — tử số cần điền là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
$5 \frac{1}{2}$ = □/2 — tử số cần điền là bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
Câu 1B $\frac{3}{10}$ kg = 0,3 kg.
Câu 2A8,99 loại ngay (phần nguyên 8). Còn lại so phần mười: 9,1 có 1 > 0 của 9,09 và 9,088.
Câu 3CCần hàng phần mười bé hơn 2 → chọn 1: 0,17 < 0,27. (Chọn 2 thì 0,27 = 0,27, không bé hơn.)
Câu 4A3dm = 0,3m → 7,3m.
Câu 5a) Đ b) S c) Đa) Đúng: 500m = 0,5km. b) SAI — 2cm = 0,02m nên bằng 6,02m. c) Đúng: 25kg = 0,025 tấn.
Câu 6C9dm = $\frac{9}{10}$ m = 0,9m.
Câu 7A(15 + 10) × 2 = 50 (m).
Câu 80,47Mẫu 100 → 2 chữ số sau phẩy: 0,47.
Câu 94,9Bốn trước phẩy, chín sau phẩy: 4,9.
Câu 109Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9.
Câu 117 $\frac{3}{4}$ = $\frac{6}{8}$ → $\frac{6}{8} + \frac{1}{8}$ = $\frac{7}{8}$ .
Câu 12115 × 2 + 1 = 11 → $5 \frac{1}{2}$ = $\frac{11}{2}$ .
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số thập phân · So sánh số thập phân · Viết số đo dưới dạng số thập phân.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).