Phiếu Toán lớp 5 · tuần 6
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 6 có đáp án

Tuần 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 6

Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chai nước ghi 1,25 lít. Làm tròn đến hàng phần mười:
A.
1,3 lít
B.
1 lít
C.
1,2 lít
Câu 2.
Điền dấu thích hợp: 0,68 … 0,7
A.
<
B.
=
C.
>
Câu 3.
Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 0,□7 < 0,27 là:
A.
2
B.
1
C.
3
Câu 4.
Điền dấu thích hợp: 3,50 … 3,5
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 5.
Căn phòng hình chữ nhật dài 6m, rộng 4m. Cần lát gạch kín sàn — diện tích cần lát là:(ôn lại)
A.
10 $m^{2}$
B.
24 $m^{2}$
C.
20 $m^{2}$
Câu 6.
Trong số 25,371 — chữ số 7 ở hàng nào?(ôn lại)
A.
Phần nghìn
B.
Phần trăm
C.
Hàng chục
D.
Phần mười
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: $2 \frac{1}{5}$ … $2 \frac{1}{2}$ (ôn lại)
A.
=
B.
>
C.
<
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
4m 6cm =? m
Câu 9.
Con cá nặng 2kg 75g. Viết bằng số thập phân? kg
Bài giải
Câu 10.
8km 40m =? km
Câu 11.
Làm tròn 7,84 đến hàng phần mười:
Câu 12.
Làm tròn 5,237 đến hàng phần trăm:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AHàng phần trăm là 5 → làm tròn lên: 1,3.
Câu 2A0,7 = 0,70; so hàng phần mười: 6 < 7 → 0,68 < 0,7.
Câu 3BCần hàng phần mười bé hơn 2 → chọn 1: 0,17 < 0,27. (Chọn 2 thì 0,27 = 0,27, không bé hơn.)
Câu 4CThêm 0 vào tận cùng phần thập phân không làm đổi giá trị.
Câu 5B6 × 4 = 24 $(m^{2}$).
Câu 6BSau phẩy: 3 (phần mười), 7 (phần trăm), 1 (phần nghìn).
Câu 7CPhần nguyên bằng nhau (2), so phần phân số: $\frac{1}{5}$ < $\frac{1}{2}$ → $2 \frac{1}{5}$ < $2 \frac{1}{2}$ .
Câu 84,066cm = 0,06m → 4,06m. Nhớ chèn số 0!
Câu 92,07575g = 0,075kg → 2,075kg. (Viết 2,75 là thành 2kg 750g!)
Câu 108,0440m = 0,040km = 0,04km → 8,04km.
Câu 117,8Hàng phần trăm 4 < 5 → giữ nguyên: 7,8.
Câu 125,24Hàng phần nghìn 7 $\geq$ 5 → 5,23 tăng thành 5,24.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Viết số đo dưới dạng số thập phân · Làm tròn số thập phân · So sánh số thập phân.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).