Phiếu Toán lớp 5 · tuần 6
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 6 có đáp án

Tuần 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân · Bài 13. Làm tròn số thập phân · Bài 14. Luyện tập chung. Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (làm tròn số, viết số đo dưới dạng số thập phân, viết số thích hợp vào ô trống trên tia số, giải bài toán…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó

Tải PDF màu Tải PDF đen trắng

📚 Học lại theo tuần 6

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Viết số đo dạng số thập phân. Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Làm tròn số

16,294 (đến hàng phần mười) →
48,757 (đến hàng phần mười) →
31,285 (đến hàng đơn vị) →
17,892 (đến hàng phần mười) →
39,964 (đến hàng phần mười) →
38,593 (đến hàng đơn vị) →

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

15 yến 3 kg = yến
16,736 kg = g
79 mm = m
21 m 84 cm = m
64 cm = m
124 mm = m

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

00,10,3

a) Mỗi vạch 0,1

11,41,6

b) Mỗi vạch 0,2

2,52,552,65

c) Mỗi vạch 0,05

Bài 4: Giải bài toán

1. Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 1 km 350 m. Viết độ dài quãng đường đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét rồi làm tròn đến hàng phần mười.

2. Một bao gạo cân nặng 48,75 kg. Làm tròn cân nặng bao gạo đến số tự nhiên gần nhất.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Làm tròn số

16,294 (đến hàng phần mười) → 16,348,757 (đến hàng phần mười) → 48,831,285 (đến hàng đơn vị) → 3117,892 (đến hàng phần mười) → 17,939,964 (đến hàng phần mười) → 40,038,593 (đến hàng đơn vị) → 39

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

15 yến 3 kg = 15,3 yến16,736 kg = 16 736 g79 mm = 0,079 m21 m 84 cm = 21,84 m64 cm = 0,64 m124 mm = 0,124 m

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 0,2 ; 0,4b) 1,2 ; 1,8c) 2,6 ; 2,7

Bài 4: Giải bài toán

1. Đổi: 1 km 350 m = 1,35 km. Làm tròn 1,35 đến hàng phần mười: chữ số hàng phần trăm là 5 nên làm tròn lên, được 1,4. Đáp số: 1,35 km ≈ 1,4 km.
2. Chữ số hàng phần mười của 48,75 là 7 > 5 nên làm tròn lên: 48,75 kg ≈ 49 kg. Đáp số: 49 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 6 đẹp, in màu: Viết số đo dạng số thập phân. Làm tròn số

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.