Phiếu Toán lớp 5 · tuần 15
Bài 29. Luyện tập chung · Bài 30. Ôn tập số thập phân

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 15 có đáp án

Tuần 15 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 29. Luyện tập chung · Bài 30. Ôn tập số thập phân. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-15 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 15

Bài 29. Luyện tập chung · Bài 30. Ôn tập số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình tròn có đường kính 4cm. Chu vi là:
d = 4cmtâm O
A.
12,56 cm
B.
50,24 cm
C.
6,28 cm
Câu 2.
Tính: 5 − 0,25
A.
4,75
B.
2,5
C.
4,25
Câu 3.
Tính nhẩm: 45,6: 10
A.
0,456
B.
456
C.
4,56
Câu 4.
Số nào có chữ số 5 ở hàng phần mười?
A.
5,23
B.
3,25
C.
2,53
Câu 5.
Túi đường cân nặng $\frac{3}{10}$ kg. Viết bằng số thập phân, túi đường nặng:
A.
0,03 kg
B.
0,3 kg
C.
3,0 kg
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
0,8 = $\frac{8}{10}$
b)
0,50 = 0,5
c)
$\frac{1}{4}$ = 0,4
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: 0,68 … 0,7
A.
=
B.
<
C.
>
Câu 8.
Số nào lớn nhất?
A.
9,09
B.
8,99
C.
9,088
D.
9,1
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Muốn tính diện tích hình thang phải cộng hai đáy trước
b)
Hình thang chỉ có một đáy
c)
(a + b) × h: 2 với a, b là hai đáy, h là chiều cao
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tìm số tự nhiên x, biết: 8,99 < x < 9,5
Bài giải
Câu 11.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Mặt bàn hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích mặt bàn là? $dm^{2}$(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 15 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AC = 4 × 3,14 = 12,56 (cm).
Câu 2A5,00 − 0,25 = 4,75.
Câu 3CPhẩy nhảy trái 1 chỗ.
Câu 4C2,53: chữ số 5 đứng ngay sau phẩy — hàng phần mười. (5,23: số 5 ở phần nguyên; 3,25: số 5 ở phần trăm.)
Câu 5B $\frac{3}{10}$ kg = 0,3 kg.
Câu 6a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng. b) Đúng — thêm chữ số 0 vào TẬN CÙNG phần thập phân, giá trị không đổi. c) Sai — $\frac{1}{4}$ = $\frac{25}{100}$ = 0,25.
Câu 7B0,7 = 0,70; so hàng phần mười: 6 < 7 → 0,68 < 0,7.
Câu 8D8,99 loại ngay (phần nguyên 8). Còn lại so phần mười: 9,1 có 1 > 0 của 9,09 và 9,088.
Câu 9a) Đ b) S c) Đa, c) Đúng. b) Sai — hình thang có HAI đáy song song (đáy lớn và đáy bé).
Câu 109Số tự nhiên duy nhất giữa 8,99 và 9,5 là 9.
Câu 11135(18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$).
Câu 1278,5S = 5 × 5 × 3,14 = 25 × 3,14 = 78,5 $(dm^{2}$).
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập học kì 1 · Số thập phân · So sánh số thập phân.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).