Bài tập Toán lớp 5 học kì 2 có đáp án, in PDF
Cả học kì 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 19–35) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 17 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.
Kì này học: Tỉ số. Tỉ số phần trăm · Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng · Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó · Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó · Tìm tỉ số phần trăm của hai số · Tìm giá trị phần trăm của một số · Máy tính cầm tay · Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay · Luyện tập chung · Thể tích của một hình · Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối · Mét khối · Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ · Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật · Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương · Thể tích của hình hộp chữ nhật · Thể tích của hình lập phương · Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối · Các đơn vị đo thời gian · Cộng, trừ số đo thời gian · Nhân, chia số đo thời gian với một số · Vận tốc của một chuyển động đều · Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều · Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian · Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu · Biểu đồ hình quạt tròn · Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện · Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê · Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân · Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân · Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm · Ôn tập hình học · Ôn tập đo lường · Ôn tập toán chuyển động đều · Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất · Ôn tập chung.
Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 2
12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra, sau đó cho con làm đề thi học kì 2 theo ma trận Thông tư 27.
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — ÔN TẬP HỌC KÌ 2
| Câu 1 | A | 50m = 5 000cm → 5 000: 500 = 10 (cm). |
| Câu 2 | C | 0,35 = $\frac{35}{100}$ = 35%. |
| Câu 3 | C | 15 × 4 = 60 → 90 − 60 = 30. (Máy đơn giản bấm thẳng sẽ ra 300 — sai luật!) |
| Câu 4 | B | Biết giá trị % → tìm cả số = chiều ngược. Hai câu kia là 'tìm % của số' và 'tìm tỉ số %'. |
| Câu 5 | a) Đ b) Đ c) Đ | a) 9'60" = 10' ✓. b) 360':4 = 90' = 1h30' ✓. c) 8h60' = 9h ✓. Cả ba đều đúng — tin vào phép đổi 60! |
| Câu 6 | A | Miếng to gấp đôi = phần trăm gấp đôi: 30%. |
| Câu 7 | B | 10,00 − 3,45 = 6,55. |
| Câu 8 | 5 | 15: 3 = 5 (lần). |
| Câu 9 | 3,5 | 3 500: 1000 = 3,5 $(m^{3}$). |
| Câu 10 | 729 | 9 × 9 × 9 = 729 $(cm^{3}$). |
| Câu 11 | 600 | 12 × 5 × 10 = 600 $(cm^{3}$). |
| Câu 12 | 2,25 | 27: 12 = 2,25 (giờ) = 2 giờ 15 phút. |