onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 19
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm · Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng · Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tỉ số 15: 20 rút gọn là:
A.
5: 4
B.
3: 4
C.
4: 3
Câu 2.
Đội văn nghệ có 6 nam và 10 nữ. Tỉ số của số nam và số nữ (rút gọn) là:
A.
6: 10
B.
5: 3
C.
3: 5
Câu 3.
Cùng khu vườn: bản đồ A tỉ lệ 1: 100, bản đồ B tỉ lệ 1: 1000. Hình vẽ ở bản đồ nào TO hơn?
A.
Bản đồ A
B.
Bằng nhau
C.
Bản đồ B
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Đoạn AB dài 3cm, đoạn CD dài 15cm. CD gấp AB mấy lần?
Bài giải
Câu 5.
Bản đồ 1: 100, hàng rào đo được 6cm. Hàng rào thật dài? m
Bài giải
Câu 6.
Con đường 3km được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000 thì dài? cm
Bài giải
Câu 7.
Hai kho thóc có tổng 81 tấn, kho A bằng $\frac{4}{5}$ kho B. Kho B chứa bao nhiêu tấn?
Bài giải
Câu 8.
Bố hơn con 28 tuổi. Tuổi con bằng $\frac{1}{5}$ tuổi bố. Con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 9.
Hai số có hiệu 20, tỉ số 3: 7. Số bé là bao nhiêu?
Bài giải
Câu 10.
3 tấn 25kg =? tấn(ôn lại)
Câu 11.
Tam giác có đáy 15cm, chiều cao 8cm. Diện tích là? $cm^{2}$(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Mảnh vườn hình thang có đáy lớn 18m, đáy bé 12m, chiều cao 9m. Diện tích mảnh vườn là? $m^{2}$(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Chia cả hai cho 5: 15: 20 = 3: 4. |
| Câu 2 | C | 6: 10 = 3: 5. |
| Câu 3 | A | Thu nhỏ 100 lần vẽ to hơn thu nhỏ 1000 lần! |
| Câu 4 | 5 | 15: 3 = 5 (lần). |
| Câu 5 | 6 | 6 × 100 = 600cm = 6m. |
| Câu 6 | 3 | 3km = 300 000cm → 300 000: 100 000 = 3 (cm). |
| Câu 7 | 45 | Tổng phần: 9 → một phần: 9 → kho B: 9 × 5 = 45 (tấn). |
| Câu 8 | 7 | Hiệu phần: 5 − 1 = 4 → một phần: 28: 4 = 7 → con 7 tuổi (bố 35). |
| Câu 9 | 15 | Hiệu phần: 4 → một phần: 5 → số bé: 15. |
| Câu 10 | 3,025 | 25kg = 0,025 tấn → 3,025 tấn. |
| Câu 11 | 60 | 15 × 8: 2 = 60 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 135 | (18 + 12) × 9: 2 = 30 × 9: 2 = 270: 2 = 135 $(m^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tỉ số · Tỉ lệ bản đồ · Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 20
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó · Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó · Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Mẹ hơn con 24 tuổi, tuổi con bằng $\frac{1}{4}$ tuổi mẹ. Tuổi mẹ là:
A.
36 tuổi
B.
32 tuổi
C.
28 tuổi
Câu 2.
Hai số có tổng 24, tỉ số 1: 3. Hai số đó là:
A.
4 và 20
B.
8 và 16
C.
6 và 18
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
50% của một số là một nửa số đó
b)
0,07 = 70%
c)
10% = $\frac{1}{10}$
Câu 4.
$\frac{60}{100}$ viết theo phần trăm là:
A.
0,6%
B.
60%
C.
6%
Câu 5.
Tỉ số của số bé và số lớn là 2: 5. Câu nào đúng?
A.
Số bé bằng $\frac{2}{5}$ số lớn
B.
Số lớn bằng $\frac{2}{5}$ số bé
C.
Số bé gấp 5 lần số lớn
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Tỉ số của 5 và 10 là 1: 2
b)
Tỉ số của a và b viết là a: b
c)
Tỉ số 4: 6 rút gọn là 2: 4
Câu 7.
Tỉ số 15: 20 rút gọn là:
A.
3: 4
B.
5: 4
C.
4: 3
Câu 8.
Tính nhẩm: 45,6: 10(ôn lại)
A.
0,456
B.
456
C.
4,56
Câu 9.
Điền dấu thích hợp: 2 $m^{2}$ … 250 $dm^{2}$(ôn lại)
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 10.
1 ha bằng:(ôn lại)
A.
10 000 $m^{2}$
B.
1 000 $m^{2}$
C.
100 $m^{2}$
D.
100 000 $m^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Bố hơn con 28 tuổi. Tuổi con bằng $\frac{1}{5}$ tuổi bố. Con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 12.
Bài kiểm tra 40 câu, An làm đúng 34 câu. An đạt bao nhiêu %?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Hiệu phần: 3 → một phần: 8 → mẹ: 8 × 4 = 32 (con 8; thử: 32 − 8 = 24 ✓). |
| Câu 2 | C | Tổng phần: 4 → một phần: 6 → hai số: 6 và 18. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 0,07 = 7% (0,7 mới là 70%). |
| Câu 4 | B | Mẫu 100 → 60%. |
| Câu 5 | A | Tỉ số 2: 5 nghĩa là số bé được 2 phần khi số lớn được 5 phần → bé = $\frac{2}{5}$ lớn. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — 4: 6 = 2: 3 (chia cho 2, và 2: 4 còn rút gọn được tiếp!). |
| Câu 7 | A | Chia cả hai cho 5: 15: 20 = 3: 4. |
| Câu 8 | C | Phẩy nhảy trái 1 chỗ. |
| Câu 9 | B | 2 $m^{2}$ = 200 $dm^{2}$ < 250 $dm^{2}$. |
| Câu 10 | A | 1 ha = 10 000 $m^{2}$. |
| Câu 11 | 7 | Hiệu phần: 5 − 1 = 4 → một phần: 28: 4 = 7 → con 7 tuổi (bố 35). |
| Câu 12 | 85 | 34: 40 = 0,85 = 85%. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số · Tỉ số phần trăm · Tỉ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-21 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 21
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số · Bài 42. Máy tính cầm tay · Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
75% của 400 là:
A.
325
B.
300
C.
75
Câu 2.
Phím nào dùng để ra kết quả phép tính?
A.
+
B.
=
C.
AC
Câu 3.
Lớp 5B có 40 học sinh, trong đó 22 bạn là nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ là:
A.
55%
B.
45%
C.
22%
Câu 4.
Sơ đồ phòng học vẽ theo tỉ lệ 1: 100. Chiều dài phòng trên sơ đồ là 8cm. Phòng thật dài:(ôn lại)
A.
0,8 m
B.
80 m
C.
8 m
Câu 5.
Hai số có tổng 24, tỉ số 1: 3. Hai số đó là:(ôn lại)
A.
4 và 20
B.
8 và 16
C.
6 và 18
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 1 024 × 5 =
Câu 7.
5% của 600 là bao nhiêu?
Câu 8.
40% của 150 là bao nhiêu?
Câu 9.
Ảo thuật nữa: 37 × 3 =? (thử tiếp 37 × 6, 37 × 9 xem có gì hay!)
Bài giải
Câu 10.
Bài kiểm tra 40 câu, An làm đúng 34 câu. An đạt bao nhiêu %?
Bài giải
Câu 11.
$\frac{9}{25}$ = bao nhiêu phần trăm?
Câu 12.
Đoạn AB dài 3cm, đoạn CD dài 15cm. CD gấp AB mấy lần?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 21 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 75% = $\frac{3}{4}$ → 400: 4 × 3 = 300. |
| Câu 2 | B | Dấu bằng hiển thị kết quả. |
| Câu 3 | A | 22: 40 = 0,55 = 55%. |
| Câu 4 | C | 8 × 100 = 800cm = 8m. |
| Câu 5 | C | Tổng phần: 4 → một phần: 6 → hai số: 6 và 18. |
| Câu 6 | 5120 | 1 024 × 5 = 5 120. |
| Câu 7 | 30 | 600: 100 × 5 = 30. |
| Câu 8 | 60 | 150: 100 × 40 = 60. |
| Câu 9 | 111 | 37 × 3 = 111; 37 × 6 = 222; 37 × 9 = 333 — số 37 thần kỳ! |
| Câu 10 | 85 | 34: 40 = 0,85 = 85%. |
| Câu 11 | 36 | 9: 25 = 0,36 = 36% (hoặc $\frac{9}{25}$ = $\frac{36}{100})$ . |
| Câu 12 | 5 | 15: 3 = 5 (lần). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tìm giá trị phần trăm của một số · Làm quen với máy tính cầm tay · Tỉ số phần trăm.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-22 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 22
Bài 44. Luyện tập chung · Bài 45. Thể tích của một hình · Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình 1 xếp 12 khối thành 1 hàng dài; hình 2 xếp 12 khối thành khối 2×2×3. Thể tích hai hình:
A.
Hình 2 lớn hơn
B.
Bằng nhau
C.
Hình 1 lớn hơn
Câu 2.
5 $dm^{3}$ =?
A.
50 $cm^{3}$
B.
5 000 $cm^{3}$
C.
500 $cm^{3}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Giảm 50% rồi giảm tiếp 50% nghĩa là miễn phí
b)
Giá 100 nghìn giảm 30% thì còn 70 nghìn
c)
Mua 1 tặng 1 tương đương giảm 50% mỗi món
Câu 4.
Món hàng 400 nghìn đồng giảm giá 15%. Số tiền giảm là:
A.
15 nghìn
B.
340 nghìn
C.
60 nghìn
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
50% là 16 → cả số là 32
b)
20% là 8 → cả số là 16
c)
1% là 5 → cả số là 500
Câu 6.
Câu nào cần giải theo chiều ngược (tìm cả số)?
A.
Vườn 60 cây, có 9 cây xoài. Xoài chiếm mấy %?
B.
Tìm 15% của 60 cây
C.
15% số cây trong vườn là 6 cây. Vườn có mấy cây?
Câu 7.
Hộp có 4 bi đỏ và 12 bi xanh. Tỉ số của bi đỏ và tổng số bi là:(ôn lại)
A.
1: 4
B.
4: 12
C.
1: 3
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Khối gỗ xếp 5 hàng, mỗi hàng 2 khối, chồng 2 lớp. Tổng cộng bao nhiêu khối?
Bài giải
Câu 9.
Hình gồm 30 khối, lấy bớt đi 6 khối. Hình còn lại bao nhiêu khối?
Bài giải
Câu 10.
Cốc nước 250 $cm^{3}$ =? lít
Câu 11.
Hai kho thóc có tổng 81 tấn, kho A bằng $\frac{4}{5}$ kho B. Kho B chứa bao nhiêu tấn?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bài kiểm tra 40 câu, An làm đúng 34 câu. An đạt bao nhiêu %?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 22 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Cùng 12 khối đơn vị → thể tích bằng nhau, chỉ khác hình dạng. |
| Câu 2 | B | 5 × 1000 = 5 000 $(cm^{3}$). |
| Câu 3 | a) S b) Đ c) Đ | a) Sai — 100 → 50 → 25, vẫn còn 25%! b) Đúng. c) Đúng — trả 1 được 2. |
| Câu 4 | C | 400: 100 × 15 = 60 (nghìn). |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 8: 20 × 100 = 40. c) Đúng: 5 × 100 = 500. |
| Câu 6 | C | Biết giá trị % → tìm cả số = chiều ngược. Hai câu kia là 'tìm % của số' và 'tìm tỉ số %'. |
| Câu 7 | A | Tổng: 4 + 12 = 16 → 4: 16 = 1: 4. |
| Câu 8 | 20 | 5 × 2 × 2 = 20 (khối). |
| Câu 9 | 24 | 30 − 6 = 24 (khối) — thể tích giảm đúng phần lấy đi. |
| Câu 10 | 0,25 | 250 $cm^{3}$ = 0,25 $dm^{3}$ = 0,25 lít. |
| Câu 11 | 45 | Tổng phần: 9 → một phần: 9 → kho B: 9 × 5 = 45 (tấn). |
| Câu 12 | 85 | 34: 40 = 0,85 = 85%. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Thể tích của một hình · Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối · Các bài toán về tỉ số phần trăm · Tìm một số khi biết giá trị phần trăm của nó.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 23
Bài 47. Mét khối · Bài 48. Luyện tập chung · Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
7 000 $cm^{3}$ =?
A.
7 $dm^{3}$
B.
0,7 $dm^{3}$
C.
70 $dm^{3}$
Câu 2.
Hộp có Sxq 80 $cm^{2}$, chu vi đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
16 cm
B.
4 cm
C.
8 cm
Câu 3.
Hộp 8 × 5 × 4 (cm): Stp =?
A.
184 $cm^{2}$
B.
104 $cm^{2}$
C.
144 $cm^{2}$
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Thể tích cho biết hình chiếm bao nhiêu chỗ trong không gian
b)
Hai hình cùng ghép từ 12 khối đơn vị thì thể tích bằng nhau, dù xếp khác kiểu
c)
Khối lập phương cạnh 1cm có thể tích 1 $cm^{2}$
Câu 5.
Hình 1 xếp 12 khối thành 1 hàng dài; hình 2 xếp 12 khối thành khối 2×2×3. Thể tích hai hình:
A.
Hình 2 lớn hơn
B.
Bằng nhau
C.
Hình 1 lớn hơn
Câu 6.
Hộp quà xếp vừa khít 50 khối lập phương cạnh 1cm. Thể tích hộp quà là:
A.
150 $cm^{3}$
B.
50 $cm^{2}$
C.
50 $cm^{3}$
Câu 7.
15% của 200 là:(ôn lại)
A.
60
B.
30
C.
15
Câu 8.
Phím nào dùng để ra kết quả phép tính?(ôn lại)
A.
+
B.
AC
C.
=
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
1 $m^{3}$ 200 $dm^{3}$ =? $dm^{3}$
Câu 10.
3 500 $dm^{3}$ =? $m^{3}$
Câu 11.
Hộp dài 10cm, rộng 6cm, cao 5cm: Sxq =? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 12.
$\frac{1}{5}$ = bao nhiêu phần trăm?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 7 000: 1000 = 7 $(dm^{3}$). |
| Câu 2 | B | Cao = Sxq: chu vi đáy = 80: 20 = 4 (cm). |
| Câu 3 | A | 104 + 8×5×2 = 104 + 80 = 184 $(cm^{2}$). |
| Câu 4 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng — xếp lại kiểu khác, chỗ chiếm vẫn thế! c) Sai — 1 $cm^{3}$ (mét KHỐI, không phải vuông). |
| Câu 5 | B | Cùng 12 khối đơn vị → thể tích bằng nhau, chỉ khác hình dạng. |
| Câu 6 | C | 50 khối × 1 $cm^{3}$ = 50 $cm^{3}$. |
| Câu 7 | B | 200: 100 × 15 = 30. |
| Câu 8 | C | Dấu bằng hiển thị kết quả. |
| Câu 9 | 1200 | 1 000 + 200 = 1 200 $(dm^{3}$). |
| Câu 10 | 3,5 | 3 500: 1000 = 3,5 $(m^{3}$). |
| Câu 11 | 160 | (10+6)×2×5 = 160 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 20 | 1: 5 = 0,2 = 20%. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối · Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật · Thể tích của một hình.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-24 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 24
Bài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ · Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật · Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh
b)
Sxq = chu vi đáy × chiều cao
c)
Hộp 2×2×2 có Stp = 20
Câu 2.
Hộp có Sxq 80 $cm^{2}$, chu vi đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
16 cm
B.
4 cm
C.
8 cm
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Stp hình lập phương = diện tích một mặt × 6
b)
V = a × 3
c)
Hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt
Câu 4.
Hình lập phương cạnh 10cm: Sxq =?
A.
400 $cm^{2}$
B.
1000 $cm^{2}$
C.
600 $cm^{2}$
Câu 5.
Hộp quà xếp vừa khít 50 khối lập phương cạnh 1cm. Thể tích hộp quà là:(ôn lại)
A.
150 $cm^{3}$
B.
50 $cm^{2}$
C.
50 $cm^{3}$
Câu 6.
Hộp sữa ghi 1000 $cm^{3}$, tức là:(ôn lại)
A.
0,1 lít
B.
1 lít
C.
10 lít
Câu 7.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Giảm 50% rồi giảm tiếp 50% nghĩa là miễn phí
b)
Giá 100 nghìn giảm 30% thì còn 70 nghìn
c)
Mua 1 tặng 1 tương đương giảm 50% mỗi món
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Hội trường dài 8m, rộng 6m, cao 4m. Diện tích 4 bức tường là? $m^{2}$
Bài giải
Câu 9.
Phòng 5m × 4m × 3m. Diện tích 4 bức tường là? $m^{2}$
Bài giải
Câu 10.
Hộp 8 × 5 × 4 (cm): Sxq =? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
Hình lập phương cạnh 7cm: Stp =? $cm^{2}$
Câu 12.
Hình lập phương có diện tích một mặt 49 $cm^{2}$. Cạnh dài? cm
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 24 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — Stp = (2+2)×2×2 + 2×2×2 = 16 + 8 = 24. |
| Câu 2 | B | Cao = Sxq: chu vi đáy = 80: 20 = 4 (cm). |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — V = a × a × a (nhân chính nó, không phải nhân 3!). |
| Câu 4 | A | 10 × 10 × 4 = 400 $(cm^{2}$). |
| Câu 5 | C | 50 khối × 1 $cm^{3}$ = 50 $cm^{3}$. |
| Câu 6 | B | 1000 $cm^{3}$ = 1 $dm^{3}$ = 1 lít. |
| Câu 7 | a) S b) Đ c) Đ | a) Sai — 100 → 50 → 25, vẫn còn 25%! b) Đúng. c) Đúng — trả 1 được 2. |
| Câu 8 | 112 | (8 + 6) × 2 × 4 = 112 $(m^{2}$). |
| Câu 9 | 54 | (5+4)×2×3 = 54 $(m^{2}$). |
| Câu 10 | 104 | 26 × 4 = 104 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 294 | 7 × 7 × 6 = 294 $(cm^{2}$). |
| Câu 12 | 7 | 7 × 7 = 49 → cạnh 7cm. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật · Hình lập phương.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 25
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương · Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật · Bài 53. Thể tích của hình lập phương
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình lập phương cạnh 10cm: Sxq =?
A.
400 $cm^{2}$
B.
1000 $cm^{2}$
C.
600 $cm^{2}$
Câu 2.
Hình hộp dài 1,2m, rộng 0,5m, cao 2m có thể tích:
A.
12 $m^{3}$
B.
1,2 $m^{3}$
C.
0,12 $m^{3}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
V hình hộp = dài × rộng × cao
b)
Hộp 4×4×4 có thể tích 12
c)
Bể $1m^{3}$ chứa được 1000 lít
Câu 4.
Hai hộp: A là 6×2×2, B là 4×3×2. So sánh thể tích:
A.
B lớn hơn
B.
Bằng nhau
C.
A lớn hơn
Câu 5.
Hộp 12cm × 6cm × 4cm có Stp:
A.
288 $cm^{2}$
B.
216 $cm^{2}$
C.
144 $cm^{2}$
Câu 6.
Hộp có Sxq 80 $cm^{2}$, chu vi đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
16 cm
B.
8 cm
C.
4 cm
Câu 7.
Hình 1 xếp 12 khối thành 1 hàng dài; hình 2 xếp 12 khối thành khối 2×2×3. Thể tích hai hình:(ôn lại)
A.
Hình 2 lớn hơn
B.
Hình 1 lớn hơn
C.
Bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Xúc xắc cạnh 2cm: V =? $cm^{3}$
Câu 9.
Hình lập phương cạnh 9cm có thể tích? $cm^{3}$
Câu 10.
Hộp dài 10cm, rộng 6cm, cao 5cm: Sxq =? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
4 $m^{3}$ =? $dm^{3}$(ôn lại)
Câu 12.
3 500 $dm^{3}$ =? $m^{3}$(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 10 × 10 × 4 = 400 $(cm^{2}$). |
| Câu 2 | B | 1,2 × 0,5 × 2 = 1,2 $(m^{3}$). |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 4 × 4 × 4 = 64! |
| Câu 4 | B | A: 24; B: 24 — hình dạng khác, thể tích bằng! |
| Câu 5 | A | Sxq = (12+6)×2×4 = 144; Sđáy ×2 = 72×2 = 144 → Stp = 288 $(cm^{2}$). |
| Câu 6 | C | Cao = Sxq: chu vi đáy = 80: 20 = 4 (cm). |
| Câu 7 | C | Cùng 12 khối đơn vị → thể tích bằng nhau, chỉ khác hình dạng. |
| Câu 8 | 8 | 2 × 2 × 2 = 8 $(cm^{3}$). |
| Câu 9 | 729 | 9 × 9 × 9 = 729 $(cm^{3}$). |
| Câu 10 | 160 | (10+6)×2×5 = 160 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 4000 | 4 × 1000 = 4 000 $(dm^{3}$). |
| Câu 12 | 3,5 | 3 500: 1000 = 3,5 $(m^{3}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hình lập phương · Thể tích hình hộp chữ nhật · Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 26
Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối · Bài 55. Luyện tập chung · Bài 56. Các đơn vị đo thời gian
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
V hình hộp = dài × rộng × cao
b)
Hộp 4×4×4 có thể tích 12
c)
Bể $1m^{3}$ chứa được 1000 lít
Câu 2.
Xếp 8 khối lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình lập phương lớn. Cạnh hình lớn là:
A.
2 cm
B.
8 cm
C.
4 cm
Câu 3.
Cạnh tăng gấp đôi (2cm → 4cm) thì thể tích tăng:
A.
8 lần
B.
4 lần
C.
2 lần
Câu 4.
1 giờ 25 phút + 2 giờ 45 phút =?
A.
3 giờ 70 phút
B.
4 giờ 20 phút
C.
4 giờ 10 phút
Câu 5.
Hình hộp 8cm × 5cm × 4cm có chu vi đáy:(ôn lại)
A.
40 cm
B.
26 cm
C.
13 cm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Hình hộp 7dm × 4dm × 3dm: V =? $dm^{3}$
Bài giải
Câu 7.
Khối gỗ 12cm × 5cm × 10cm: V =? $cm^{3}$
Bài giải
Câu 8.
Hình lập phương cạnh 7cm: Stp =? $cm^{2}$
Câu 9.
Học từ 7 giờ 30 phút đến 9 giờ 15 phút. Học trong? phút
Bài giải
Câu 10.
Thế kỷ 21 bắt đầu từ năm 2001. Năm 2026 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu?
Bài giải
Câu 11.
Hội trường dài 8m, rộng 6m, cao 4m. Diện tích 4 bức tường là? $m^{2}$(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Hộp 8 × 5 × 4 (cm): Sxq =? $cm^{2}$(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 4 × 4 × 4 = 64! |
| Câu 2 | A | 2 × 2 × 2 = 8 khối → cạnh 2cm. |
| Câu 3 | A | 8 → 64: gấp 8 lần (2×2×2) — bất ngờ chưa! |
| Câu 4 | C | 3h70' = 4h10'. |
| Câu 5 | B | (8 + 5) × 2 = 26 (cm). |
| Câu 6 | 84 | 7 × 4 × 3 = 84 $(dm^{3}$). |
| Câu 7 | 600 | 12 × 5 × 10 = 600 $(cm^{3}$). |
| Câu 8 | 294 | 7 × 7 × 6 = 294 $(cm^{2}$). |
| Câu 9 | 105 | 9h15' − 7h30' = 1h45' = 105 phút. |
| Câu 10 | 21 | Năm 2001–2100 thuộc thế kỷ 21. |
| Câu 11 | 112 | (8 + 6) × 2 × 4 = 112 $(m^{2}$). |
| Câu 12 | 104 | 26 × 4 = 104 $(cm^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Thể tích hình hộp chữ nhật · Hình lập phương · Các đơn vị đo thời gian.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 27
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian · Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
3 giờ 20 phút × 3 =?
A.
9 giờ 20 phút
B.
10 giờ
C.
9 giờ 60 phút
Câu 2.
1 giờ 45 phút × 2 =?
A.
2 giờ 90 phút
B.
3 giờ 45 phút
C.
3 giờ 30 phút
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
3 phút 20 giây × 3 = 10 phút
b)
6 giờ: 4 = 1 giờ 30 phút
c)
2h15' × 4 = 9 giờ
Câu 4.
Làm 5 bài toán hết 1 giờ 15 phút. Trung bình mỗi bài mất:
A.
25 phút
B.
12 phút
C.
15 phút
Câu 5.
8 giờ 20 phút: 4 =?
A.
2 giờ 50 phút
B.
2 giờ 5 phút
C.
2 giờ 20 phút
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
1 năm có 12 tháng
b)
$\frac{3}{4}$ giờ = 45 phút
c)
2 ngày = 24 giờ
Câu 7.
5 giờ − 2 giờ 30 phút =?
A.
2 giờ 30 phút
B.
3 giờ 30 phút
C.
2 giờ 70 phút
Câu 8.
0,5 giờ + 0,25 giờ =?
A.
45 phút
B.
30 phút
C.
75 phút
Câu 9.
Hình hộp dài 1,2m, rộng 0,5m, cao 2m có thể tích:(ôn lại)
A.
12 $m^{3}$
B.
0,12 $m^{3}$
C.
1,2 $m^{3}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Thế kỷ 21 bắt đầu từ năm 2001. Năm 2026 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu?
Bài giải
Câu 11.
Hình lập phương cạnh 9cm có thể tích? $cm^{3}$(ôn lại)
Câu 12.
Hộp dài 10cm, rộng 6cm, cao 5cm: Sxq =? $cm^{2}$(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 9h60' = 10h — "10 giờ" và "9 giờ 60 phút" thực ra bằng nhau nhưng phải viết dạng ĐÃ đổi! |
| Câu 2 | C | 2h90' = 3h30'. |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) Đ | a) 9'60" = 10' ✓. b) 360':4 = 90' = 1h30' ✓. c) 8h60' = 9h ✓. Cả ba đều đúng — tin vào phép đổi 60! |
| Câu 4 | C | 75': 5 = 15'. |
| Câu 5 | B | 8h:4=2h; 20':4=5'. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a, b) Đúng. c) Sai — 2 ngày = 48 giờ. |
| Câu 7 | A | 5h = 4h60' → 4h60' − 2h30' = 2h30'. |
| Câu 8 | A | 30' + 15' = 45' — số thập phân của giờ! |
| Câu 9 | C | 1,2 × 0,5 × 2 = 1,2 $(m^{3}$). |
| Câu 10 | 21 | Năm 2001–2100 thuộc thế kỷ 21. |
| Câu 11 | 729 | 9 × 9 × 9 = 729 $(cm^{3}$). |
| Câu 12 | 160 | (10+6)×2×5 = 160 $(cm^{2}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân, chia số đo thời gian · Các đơn vị đo thời gian.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 28
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều · Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
v = s: t
b)
Đi 60km trong 1 giờ 30 phút thì vận tốc là 60 km/giờ
c)
m/giây là một đơn vị vận tốc
Câu 2.
Bạn Nam chạy 400m hết 2 phút. Vận tốc theo m/giây là:
A.
200 m/giây
B.
khoảng 3,3 m/giây
C.
20 m/giây
Câu 3.
Xe khách rời bến lúc 8 giờ, đến nơi lúc 11 giờ, đi được 165km. Vận tốc:
A.
60 km/giờ
B.
55 km/giờ
C.
45 km/giờ
Câu 4.
Ốc sên bò 12cm mỗi phút. Trong 1 giờ nó bò được:
A.
720 cm
B.
12 cm
C.
72 cm
Câu 5.
Hình hộp dài 1,2m, rộng 0,5m, cao 2m có thể tích:(ôn lại)
A.
1,2 $m^{3}$
B.
12 $m^{3}$
C.
0,12 $m^{3}$
Câu 6.
Hình lập phương cạnh 10cm: Sxq =?(ôn lại)
A.
1000 $cm^{2}$
B.
600 $cm^{2}$
C.
400 $cm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Đà điểu chạy 5250m trong 5 phút. Vận tốc là? m/phút
Bài giải
Câu 8.
Xe đạp đi 12km trong 45 phút. Vận tốc là? km/giờ
Bài giải
Câu 9.
Máy bay bay 800 km/giờ trong 1 giờ 15 phút được? km
Bài giải
Câu 10.
v = 35 km/giờ, t = 4 giờ. Quãng đường s =? km
Bài giải
Câu 11.
Ánh sáng đi 300 000 km mỗi giây! Trong 8 giây nó đi được? km
Bài giải
Câu 12.
Thế kỷ 21 bắt đầu từ năm 2001. Năm 2026 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 1,5 giờ → 60: 1,5 = 40 km/giờ. |
| Câu 2 | B | 2 phút = 120 giây → 400: 120 $\approx$ 3,3 (m/giây). |
| Câu 3 | B | Thời gian: 3 giờ → 165: 3 = 55 (km/giờ). Bài 2 bước — tự tìm thời gian! |
| Câu 4 | A | 12 × 60 = 720 (cm) = 7,2m — chậm mà chắc! |
| Câu 5 | A | 1,2 × 0,5 × 2 = 1,2 $(m^{3}$). |
| Câu 6 | C | 10 × 10 × 4 = 400 $(cm^{2}$). |
| Câu 7 | 1050 | 5250: 5 = 1 050 (m/phút) — hơn 60 km/giờ! |
| Câu 8 | 16 | 45' = 0,75 giờ → 12: 0,75 = 16 (km/giờ). |
| Câu 9 | 1000 | 1,25 giờ × 800 = 1 000 (km). |
| Câu 10 | 140 | 35 × 4 = 140 (km). |
| Câu 11 | 2400000 | 300 000 × 8 = 2 400 000 (km) — khoảng cách Mặt Trời tới Trái Đất mất ~8 phút ánh sáng! |
| Câu 12 | 21 | Năm 2001–2100 thuộc thế kỷ 21. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vận tốc · Quãng đường, thời gian.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 29
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian · Bài 62. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hai xe cùng chiều cách 15km. V xe trước 40, xe sau 45 km/giờ. Sau 3 giờ, xe sau:
A.
Vượt qua 5km
B.
Còn cách 5km
C.
Đã đuổi kịp đúng lúc
Câu 2.
Hai ca nô ngược chiều từ hai bến cách 45km, v = 24 và 21 km/giờ. Gặp nhau sau:
A.
1,5 giờ
B.
1 giờ
C.
2 giờ
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
v = s: t
b)
Đi 60km trong 1 giờ 30 phút thì vận tốc là 60 km/giờ
c)
m/giây là một đơn vị vận tốc
Câu 4.
Tàu chạy 240km với vận tốc 80 km/giờ, khởi hành lúc 7 giờ. Tàu đến nơi lúc:
A.
11 giờ
B.
9 giờ
C.
10 giờ
Câu 5.
2 giờ 10 phút × 3 =?(ôn lại)
A.
6 giờ 3 phút
B.
6 giờ 30 phút
C.
6 giờ 10 phút
Câu 6.
8 giờ 20 phút: 4 =?(ôn lại)
A.
2 giờ 5 phút
B.
2 giờ 50 phút
C.
2 giờ 20 phút
Câu 7.
1 giờ 25 phút + 2 giờ 45 phút =?(ôn lại)
A.
4 giờ 10 phút
B.
3 giờ 70 phút
C.
4 giờ 20 phút
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Anh cách em 6km, đạp xe đuổi theo. V anh 14, em 12 km/giờ. Đuổi kịp sau? giờ
Bài giải
Câu 9.
Người đi bộ 9km trong 2 giờ. Vận tốc là? km/giờ
Bài giải
Câu 10.
Đà điểu chạy 5250m trong 5 phút. Vận tốc là? m/phút
Bài giải
Câu 11.
Đường 27km, đạp xe 12 km/giờ. Thời gian là? giờ
Bài giải
Câu 12.
Ánh sáng đi 300 000 km mỗi giây! Trong 8 giây nó đi được? km
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 15: 5 = 3 giờ — vừa khít! |
| Câu 2 | B | 45: 45 = 1 (giờ). |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 1,5 giờ → 60: 1,5 = 40 km/giờ. |
| Câu 4 | C | t = 3 giờ → 7 + 3 = 10 giờ. Bài 2 bước! |
| Câu 5 | B | 6h30'. |
| Câu 6 | A | 8h:4=2h; 20':4=5'. |
| Câu 7 | A | 3h70' = 4h10'. |
| Câu 8 | 3 | 6: (14 − 12) = 3 (giờ). |
| Câu 9 | 4,5 | 9: 2 = 4,5 (km/giờ). |
| Câu 10 | 1050 | 5250: 5 = 1 050 (m/phút) — hơn 60 km/giờ! |
| Câu 11 | 2,25 | 27: 12 = 2,25 (giờ) = 2 giờ 15 phút. |
| Câu 12 | 2400000 | 300 000 × 8 = 2 400 000 (km) — khoảng cách Mặt Trời tới Trái Đất mất ~8 phút ánh sáng! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bài toán chuyển động đều · Vận tốc · Quãng đường, thời gian.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 30
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu · Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn · Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Biểu đồ quả: cam 40%, táo 35%, xoài 25%. Cam nhiều hơn xoài:
A.
15%
B.
65%
C.
5%
Câu 2.
Lớp 40 bạn: 25% thích màu xanh. Trên biểu đồ, miếng 'xanh' bằng:
A.
Một phần tư hình tròn
B.
Nửa hình tròn
C.
Ba phần tư hình tròn
Câu 3.
Trại nuôi 500 con: gà 50%. Số gà là:
A.
100 con
B.
250 con
C.
50 con
Câu 4.
Vòng quay có 4 ô bằng nhau: 1 ô quà, 3 ô trống. Quay 1 lần, khả năng trúng quà so với trượt:
A.
Như nhau
B.
Trúng dễ hơn trượt
C.
Trượt dễ hơn trúng
Câu 5.
Kiểm tra 100 bóng đèn, 2 bóng hỏng. Tỉ số bóng hỏng:
A.
$\frac{98}{100}$
B.
$\frac{2}{98}$
C.
$\frac{2}{100}$
Câu 6.
Hộp toàn bi vàng. Rút 1 viên được bi ĐỎ là sự kiện:
A.
Có thể xảy ra
B.
Không thể xảy ra
C.
Chắc chắn xảy ra
Câu 7.
Tàu hỏa đi 135km trong 2,5 giờ (có dừng nghỉ tính chung). Vận tốc trung bình:(ôn lại)
A.
45 km/giờ
B.
67,5 km/giờ
C.
54 km/giờ
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Đi 20 km/giờ trong 15 phút được 5km
b)
Cùng quãng đường, vận tốc càng lớn thì thời gian càng ít
c)
s = 50km, v = 100 km/giờ → t = 2 giờ
Câu 9.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Cùng chiều: dùng hiệu vận tốc
b)
Ngược chiều 100km, tổng v 50 → gặp sau 2 giờ
c)
Đuổi nhau: xe sau phải nhanh hơn xe trước mới kịp
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Biểu đồ: đọc truyện 35%, xem phim 40%, thể thao?%. Tổng phải 100%. Thể thao chiếm? %
Bài giải
Câu 11.
Biểu đồ chi tiêu: ăn uống 40%, học tập 35%, tiết kiệm 25%. Với 2 triệu đồng, khoản tiết kiệm là? nghìn đồng
Bài giải
Câu 12.
Tung xu 50 lần, 23 lần sấp. Số lần ngửa là?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 40 − 25 = 15 (%). |
| Câu 2 | A | 25% = $\frac{1}{4}$ hình tròn (= 10 bạn). |
| Câu 3 | B | 500: 2 = 250. |
| Câu 4 | C | Trúng $\frac{1}{4}$ , trượt $\frac{3}{4}$ — đọc kỹ trước khi chơi vòng quay nhé! |
| Câu 5 | C | 2 hỏng trên tổng 100 → $\frac{2}{100}$ (= 2%). |
| Câu 6 | B | Không có bi đỏ nào để rút! |
| Câu 7 | C | 135: 2,5 = 54 (km/giờ). |
| Câu 8 | a) Đ b) Đ c) S | a) 15' = 0,25h → 5km ✓. b) Đúng. c) Sai — t = 50: 100 = 0,5 giờ. |
| Câu 9 | a) Đ b) Đ c) Đ | Cả ba đều đúng — bạn đã nắm chắc cả hai dạng! |
| Câu 10 | 25 | 100 − 35 − 40 = 25 (%). |
| Câu 11 | 500 | 2 000: 100 × 25 = 500 (nghìn đồng). |
| Câu 12 | 27 | 50 − 23 = 27 (lần). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Biểu đồ hình quạt tròn · Tỉ số mô tả khả năng xảy ra.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 31
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê · Bài 67. Luyện tập chung · Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
$\frac{3}{4} + \frac{1}{8}$ =?
A.
$\frac{7}{8}$
B.
$\frac{4}{12}$
C.
1
Câu 2.
Tính: 10 − 3,45
A.
7,55
B.
6,65
C.
6,55
Câu 3.
Vòng quay có 4 ô bằng nhau: 1 ô quà, 3 ô trống. Quay 1 lần, khả năng trúng quà so với trượt:
A.
Trượt dễ hơn trúng
B.
Như nhau
C.
Trúng dễ hơn trượt
Câu 4.
Gieo xúc xắc 20 lần, mặt 1 chấm ra 4 lần. Tỉ số (rút gọn):
A.
$\frac{1}{4}$
B.
$\frac{4}{20}$ không rút gọn được
C.
$\frac{1}{5}$
Câu 5.
Kiểm tra 100 bóng đèn, 2 bóng hỏng. Tỉ số bóng hỏng:
A.
$\frac{98}{100}$
B.
$\frac{2}{100}$
C.
$\frac{2}{98}$
Câu 6.
Tàu hỏa đi 135km trong 2,5 giờ (có dừng nghỉ tính chung). Vận tốc trung bình:(ôn lại)
A.
45 km/giờ
B.
54 km/giờ
C.
67,5 km/giờ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Lớp 40 bạn có 60% biết bơi. Bao nhiêu bạn biết bơi?
Bài giải
Câu 8.
Biểu đồ: đọc truyện 35%, xem phim 40%, thể thao?%. Tổng phải 100%. Thể thao chiếm? %
Bài giải
Câu 9.
Trường 600 học sinh, 15% đi ô tô đưa đón. Số bạn đi ô tô là?
Bài giải
Câu 10.
Biểu đồ chi tiêu: ăn uống 40%, học tập 35%, tiết kiệm 25%. Với 2 triệu đồng, khoản tiết kiệm là? nghìn đồng
Bài giải
Câu 11.
Anh cách em 6km, đạp xe đuổi theo. V anh 14, em 12 km/giờ. Đuổi kịp sau? giờ(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
v = 35 km/giờ, t = 4 giờ. Quãng đường s =? km(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | $\frac{6}{8} + \frac{1}{8}$ = $\frac{7}{8}$ . |
| Câu 2 | C | 10,00 − 3,45 = 6,55. |
| Câu 3 | A | Trúng $\frac{1}{4}$ , trượt $\frac{3}{4}$ — đọc kỹ trước khi chơi vòng quay nhé! |
| Câu 4 | C | $\frac{4}{20}$ = $\frac{1}{5}$ . |
| Câu 5 | B | 2 hỏng trên tổng 100 → $\frac{2}{100}$ (= 2%). |
| Câu 6 | B | 135: 2,5 = 54 (km/giờ). |
| Câu 7 | 24 | 40: 100 × 60 = 24. |
| Câu 8 | 25 | 100 − 35 − 40 = 25 (%). |
| Câu 9 | 90 | 600: 100 × 15 = 90 (bạn). |
| Câu 10 | 500 | 2 000: 100 × 25 = 500 (nghìn đồng). |
| Câu 11 | 3 | 6: (14 − 12) = 3 (giờ). |
| Câu 12 | 140 | 35 × 4 = 140 (km). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập cuối năm: Số và phép tính · Biểu đồ hình quạt tròn · Tỉ số mô tả khả năng xảy ra.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-32 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 32
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân · Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hỗn số $3 \frac{2}{5}$ bằng:
A.
$\frac{32}{5}$
B.
$\frac{11}{5}$
C.
$\frac{17}{5}$
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
4,7 × 10 = 47
b)
$\frac{2}{3}$ > 0,7
c)
120% của 50 là 60
Câu 3.
Số nào lớn nhất?
A.
70%
B.
$\frac{3}{4}$
C.
0,72
Câu 4.
$\frac{60}{100}$ viết theo phần trăm là:
A.
60%
B.
0,6%
C.
6%
Câu 5.
Nhập vào 120 nghìn, bán ra 150 nghìn. Tiền lãi bằng bao nhiêu % tiền vốn?
A.
30%
B.
20%
C.
25%
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Giảm 50% rồi giảm tiếp 50% nghĩa là miễn phí
b)
Giá 100 nghìn giảm 30% thì còn 70 nghìn
c)
Mua 1 tặng 1 tương đương giảm 50% mỗi món
Câu 7.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Miếng quạt càng to thì phần trăm càng lớn
b)
Biểu đồ có thể có phần 120%
c)
Hai phần 25% và 25% có miếng quạt to bằng nhau
Câu 8.
Túi có 5 kẹo dâu, 3 kẹo cam, 2 kẹo nho. Rút 1 viên — vị nào dễ trúng nhất?(ôn lại)
A.
Nho
B.
Dâu
C.
Cam
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Tuổi bố và con cộng lại là 45, tuổi con bằng $\frac{1}{4}$ tuổi bố. Bố? tuổi
Bài giải
Câu 10.
$\frac{9}{25}$ = bao nhiêu phần trăm?
Câu 11.
Cuốn truyện giá 50 nghìn đồng, giảm 20%. Giá còn lại là? nghìn đồng
Bài giải
Câu 12.
Trường 600 học sinh, 15% đi ô tô đưa đón. Số bạn đi ô tô là?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 32 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 3 × 5 + 2 = 17 → $\frac{17}{5}$ . |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — $\frac{2}{3}$ $\approx$ 0,667 < 0,7. c) Đúng: 50 × 1,2 = 60 (trên 100% vẫn tính bình thường!). |
| Câu 3 | B | Đưa hết về %: $\frac{3}{4}$ = 75%; 0,72 = 72% → 75% lớn nhất. |
| Câu 4 | A | Mẫu 100 → 60%. |
| Câu 5 | C | Lãi 30 nghìn → 30: 120 = 0,25 = 25%. |
| Câu 6 | a) S b) Đ c) Đ | a) Sai — 100 → 50 → 25, vẫn còn 25%! b) Đúng. c) Đúng — trả 1 được 2. |
| Câu 7 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — tổng cả hình chỉ 100%, không phần nào vượt được. |
| Câu 8 | B | Dâu $\frac{5}{10}$ — nhiều nhất túi. |
| Câu 9 | 36 | Tổng phần: 5 → một phần: 9 → bố: 36 (con 9). |
| Câu 10 | 36 | 9: 25 = 0,36 = 36% (hoặc $\frac{9}{25}$ = $\frac{36}{100})$ . |
| Câu 11 | 40 | Giảm 10 nghìn → còn 40 nghìn. |
| Câu 12 | 90 | 600: 100 × 15 = 90 (bạn). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập cuối năm: Số và phép tính · Tỉ số phần trăm · Các bài toán về tỉ số phần trăm.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 33
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm · Bài 71. Ôn tập hình học
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình lập phương cạnh 5cm có Stp:
A.
100 $cm^{2}$
B.
150 $cm^{2}$
C.
125 $cm^{2}$
Câu 2.
Câu tốt nghiệp: hộp lập phương cạnh 3dm chứa đầy nước rồi đổ hết vào bể hộp chữ nhật đáy 9dm × 3dm. Mực nước trong bể cao:
A.
1 dm
B.
3 dm
C.
9 dm
Câu 3.
5m 8cm =?
A.
5,08 m
B.
5,8 m
C.
58 m
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
4,7 × 10 = 47
b)
$\frac{2}{3}$ > 0,7
c)
120% của 50 là 60
Câu 5.
Cửa hàng giảm giá 20%, món hàng còn 240 nghìn. Giá gốc là:
A.
288 nghìn
B.
300 nghìn
C.
260 nghìn
Câu 6.
15% của 200 là:
A.
30
B.
60
C.
15
Câu 7.
Trên biểu đồ, miếng A gấp đôi miếng B. Nếu B = 15% thì A =?(ôn lại)
A.
7,5%
B.
30%
C.
45%
Câu 8.
Sự kiện nào CHẮC CHẮN xảy ra?(ôn lại)
A.
Xúc xắc ra mặt chẵn
B.
Ngày mai trời mưa
C.
Sau thứ Hai là thứ Ba
Câu 9.
$\frac{60}{100}$ viết theo phần trăm là:(ôn lại)
A.
0,6%
B.
6%
C.
60%
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tuổi bố và con cộng lại là 45, tuổi con bằng $\frac{1}{4}$ tuổi bố. Bố? tuổi
Bài giải
Câu 11.
5% của 600 là bao nhiêu?
Câu 12.
40% của 150 là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 5 × 5 × 6 = 150 $(cm^{2}$). |
| Câu 2 | A | V nước = 27 dm³; đáy bể 27 dm² → cao 27 : 27 = 1 (dm). Bài tư duy đỉnh cao — xứng đáng tốt nghiệp! |
| Câu 3 | A | 8cm = 0,08m — bẫy cũ, người mới! |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — $\frac{2}{3}$ $\approx$ 0,667 < 0,7. c) Đúng: 50 × 1,2 = 60 (trên 100% vẫn tính bình thường!). |
| Câu 5 | B | Còn 80% = 240 → gốc: 240: 80 × 100 = 300 (nghìn). |
| Câu 6 | A | 200: 100 × 15 = 30. |
| Câu 7 | B | Miếng to gấp đôi = phần trăm gấp đôi: 30%. |
| Câu 8 | C | Lịch không bao giờ sai; hai sự kiện kia chỉ 'có thể'. |
| Câu 9 | C | Mẫu 100 → 60%. |
| Câu 10 | 36 | Tổng phần: 5 → một phần: 9 → bố: 36 (con 9). |
| Câu 11 | 30 | 600: 100 × 5 = 30. |
| Câu 12 | 60 | 150: 100 × 40 = 60. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập cuối năm: Hình học, đo lường · Ôn tập cuối năm: Số và phép tính · Tìm giá trị phần trăm của một số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 34
Bài 72. Ôn tập đo lường · Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều · Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Trắc nghiệm tốt nghiệp — đúng hay sai?
a)
2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
b)
1 $km^{2}$ = 100 ha
c)
Chu vi hình tròn = r × r × 3,14
Câu 2.
5m 8cm =?
A.
5,8 m
B.
5,08 m
C.
58 m
Câu 3.
Hai người ngược chiều khởi hành 7 giờ, gặp nhau 9 giờ, tổng v = 25 km/giờ. Quãng đường:
A.
50 km
B.
75 km
C.
25 km
Câu 4.
Hai ca nô ngược chiều từ hai bến cách 45km, v = 24 và 21 km/giờ. Gặp nhau sau:
A.
1,5 giờ
B.
2 giờ
C.
1 giờ
Câu 5.
Túi có 5 kẹo dâu, 3 kẹo cam, 2 kẹo nho. Rút 1 viên — vị nào dễ trúng nhất?
A.
Dâu
B.
Nho
C.
Cam
Câu 6.
Kiểm tra 100 bóng đèn, 2 bóng hỏng. Tỉ số bóng hỏng:
A.
$\frac{98}{100}$
B.
$\frac{2}{98}$
C.
$\frac{2}{100}$
Câu 7.
Nhập vào 120 nghìn, bán ra 150 nghìn. Tiền lãi bằng bao nhiêu % tiền vốn?(ôn lại)
A.
30%
B.
25%
C.
20%
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Hình tròn bán kính 3cm có chu vi? cm
Câu 9.
Anh cách em 6km, đạp xe đuổi theo. V anh 14, em 12 km/giờ. Đuổi kịp sau? giờ
Bài giải
Câu 10.
Gieo xúc xắc 60 lần, mặt 6 chấm ra 12 lần — tức là ra? % số lần gieo
Bài giải
Câu 11.
Lớp 40 bạn có 60% biết bơi. Bao nhiêu bạn biết bơi?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
$\frac{1}{5}$ = bao nhiêu phần trăm?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) 15' = 0,25h ✓. b) ✓. c) Sai — đó là DIỆN TÍCH; chu vi = d × 3,14. |
| Câu 2 | B | 8cm = 0,08m — bẫy cũ, người mới! |
| Câu 3 | A | Đi 2 giờ → 25 × 2 = 50 (km). |
| Câu 4 | C | 45: 45 = 1 (giờ). |
| Câu 5 | A | Dâu $\frac{5}{10}$ — nhiều nhất túi. |
| Câu 6 | C | 2 hỏng trên tổng 100 → $\frac{2}{100}$ (= 2%). |
| Câu 7 | B | Lãi 30 nghìn → 30: 120 = 0,25 = 25%. |
| Câu 8 | 18,84 | 3 × 2 × 3,14 = 18,84 (cm). |
| Câu 9 | 3 | 6: (14 − 12) = 3 (giờ). |
| Câu 10 | 20 | 12: 60 = 0,2 = 20% — xác suất bắt tay phần trăm! |
| Câu 11 | 24 | 40: 100 × 60 = 24. |
| Câu 12 | 20 | 1: 5 = 0,2 = 20%. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập cuối năm: Hình học, đo lường · Bài toán chuyển động đều · Tỉ số mô tả khả năng xảy ra.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-35 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 35
Bài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất · Bài 75. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hỗn số $3 \frac{2}{5}$ bằng:
A.
$\frac{17}{5}$
B.
$\frac{32}{5}$
C.
$\frac{11}{5}$
Câu 2.
Tính: 10 − 3,45
A.
7,55
B.
6,65
C.
6,55
Câu 3.
Cửa hàng giảm giá 20%, món hàng còn 240 nghìn. Giá gốc là:
A.
288 nghìn
B.
300 nghìn
C.
260 nghìn
Câu 4.
5m 8cm =?
A.
5,8 m
B.
58 m
C.
5,08 m
Câu 5.
Sự kiện nào CHẮC CHẮN xảy ra?
A.
Sau thứ Hai là thứ Ba
B.
Xúc xắc ra mặt chẵn
C.
Ngày mai trời mưa
Câu 6.
Kiểm tra 100 bóng đèn, 2 bóng hỏng. Tỉ số bóng hỏng:
A.
$\frac{98}{100}$
B.
$\frac{2}{100}$
C.
$\frac{2}{98}$
Câu 7.
Vườn 300 cây có 45% cây xoài. Số cây không phải xoài là:(ôn lại)
A.
165 cây
B.
45 cây
C.
135 cây
Câu 8.
Chai nước 500ml, bé uống 20%. Bé đã uống:(ôn lại)
A.
20 ml
B.
100 ml
C.
400 ml
Câu 9.
Hai xe ngược chiều khởi hành CÙNG LÚC, gặp nhau ở chính giữa quãng đường. Kết luận nào đúng?(ôn lại)
A.
Xe nào nhanh hơn không xác định được
B.
Xe thứ nhất nhanh gấp đôi
C.
Hai xe có vận tốc bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Hình tròn bán kính 3cm có chu vi? cm
Câu 11.
Hộp 10cm × 8cm × 5cm: V =? $cm^{3}$
Bài giải
Câu 12.
Gieo xúc xắc 60 lần, mặt 6 chấm ra 12 lần — tức là ra? % số lần gieo
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 35 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 3 × 5 + 2 = 17 → $\frac{17}{5}$ . |
| Câu 2 | C | 10,00 − 3,45 = 6,55. |
| Câu 3 | B | Còn 80% = 240 → gốc: 240: 80 × 100 = 300 (nghìn). |
| Câu 4 | C | 8cm = 0,08m — bẫy cũ, người mới! |
| Câu 5 | A | Lịch không bao giờ sai; hai sự kiện kia chỉ 'có thể'. |
| Câu 6 | B | 2 hỏng trên tổng 100 → $\frac{2}{100}$ (= 2%). |
| Câu 7 | A | Không phải xoài: 100% − 45% = 55% → 300: 100 × 55 = 165 (cây). Câu 2 bước! |
| Câu 8 | B | 500: 100 × 20 = 100 (ml). |
| Câu 9 | C | Cùng thời gian, đi được quãng đường bằng nhau → vận tốc bằng nhau. Câu hỏi tư duy! |
| Câu 10 | 18,84 | 3 × 2 × 3,14 = 18,84 (cm). |
| Câu 11 | 400 | 10 × 8 × 5 = 400 $(cm^{3}$). |
| Câu 12 | 20 | 12: 60 = 0,2 = 20% — xác suất bắt tay phần trăm! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập cuối năm: Số và phép tính · Ôn tập cuối năm: Hình học, đo lường · Tỉ số mô tả khả năng xảy ra.