Phiếu Toán lớp 5 · tuần 20
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó · Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó · Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 20 có đáp án

Tuần 20 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó · Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó · Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 20

Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó · Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó · Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Mẹ hơn con 24 tuổi, tuổi con bằng $\frac{1}{4}$ tuổi mẹ. Tuổi mẹ là:
A.
36 tuổi
B.
32 tuổi
C.
28 tuổi
Câu 2.
Hai số có tổng 24, tỉ số 1: 3. Hai số đó là:
A.
4 và 20
B.
8 và 16
C.
6 và 18
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
50% của một số là một nửa số đó
b)
0,07 = 70%
c)
10% = $\frac{1}{10}$
Câu 4.
$\frac{60}{100}$ viết theo phần trăm là:
A.
0,6%
B.
60%
C.
6%
Câu 5.
Tỉ số của số bé và số lớn là 2: 5. Câu nào đúng?
A.
Số bé bằng $\frac{2}{5}$ số lớn
B.
Số lớn bằng $\frac{2}{5}$ số bé
C.
Số bé gấp 5 lần số lớn
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Tỉ số của 5 và 10 là 1: 2
b)
Tỉ số của a và b viết là a: b
c)
Tỉ số 4: 6 rút gọn là 2: 4
Câu 7.
Tỉ số 15: 20 rút gọn là:
A.
3: 4
B.
5: 4
C.
4: 3
Câu 8.
Tính nhẩm: 45,6: 10(ôn lại)
A.
0,456
B.
456
C.
4,56
Câu 9.
Điền dấu thích hợp: 2 $m^{2}$ … 250 $dm^{2}$(ôn lại)
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 10.
1 ha bằng:(ôn lại)
A.
10 000 $m^{2}$
B.
1 000 $m^{2}$
C.
100 $m^{2}$
D.
100 000 $m^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Bố hơn con 28 tuổi. Tuổi con bằng $\frac{1}{5}$ tuổi bố. Con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 12.
Bài kiểm tra 40 câu, An làm đúng 34 câu. An đạt bao nhiêu %?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BHiệu phần: 3 → một phần: 8 → mẹ: 8 × 4 = 32 (con 8; thử: 32 − 8 = 24 ✓).
Câu 2CTổng phần: 4 → một phần: 6 → hai số: 6 và 18.
Câu 3a) Đ b) S c) Đa, c) Đúng. b) Sai — 0,07 = 7% (0,7 mới là 70%).
Câu 4BMẫu 100 → 60%.
Câu 5ATỉ số 2: 5 nghĩa là số bé được 2 phần khi số lớn được 5 phần → bé = $\frac{2}{5}$ lớn.
Câu 6a) Đ b) Đ c) Sa, b) Đúng. c) Sai — 4: 6 = 2: 3 (chia cho 2, và 2: 4 còn rút gọn được tiếp!).
Câu 7AChia cả hai cho 5: 15: 20 = 3: 4.
Câu 8CPhẩy nhảy trái 1 chỗ.
Câu 9B2 $m^{2}$ = 200 $dm^{2}$ < 250 $dm^{2}$.
Câu 10A1 ha = 10 000 $m^{2}$.
Câu 117Hiệu phần: 5 − 1 = 4 → một phần: 28: 4 = 7 → con 7 tuổi (bố 35).
Câu 128534: 40 = 0,85 = 85%.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số · Tỉ số phần trăm · Tỉ số.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).