Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 5 tuần 25 có đáp án
Tuần 25 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương · Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật · Bài 53. Thể tích của hình lập phương. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-5/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 — TUẦN 25
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương · Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật · Bài 53. Thể tích của hình lập phương
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình lập phương cạnh 10cm: Sxq =?
A.
400 $cm^{2}$
B.
1000 $cm^{2}$
C.
600 $cm^{2}$
Câu 2.
Hình hộp dài 1,2m, rộng 0,5m, cao 2m có thể tích:
A.
12 $m^{3}$
B.
1,2 $m^{3}$
C.
0,12 $m^{3}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
V hình hộp = dài × rộng × cao
b)
Hộp 4×4×4 có thể tích 12
c)
Bể $1m^{3}$ chứa được 1000 lít
Câu 4.
Hai hộp: A là 6×2×2, B là 4×3×2. So sánh thể tích:
A.
B lớn hơn
B.
Bằng nhau
C.
A lớn hơn
Câu 5.
Hộp 12cm × 6cm × 4cm có Stp:
A.
288 $cm^{2}$
B.
216 $cm^{2}$
C.
144 $cm^{2}$
Câu 6.
Hộp có Sxq 80 $cm^{2}$, chu vi đáy 20cm. Chiều cao là:
A.
16 cm
B.
8 cm
C.
4 cm
Câu 7.
Hình 1 xếp 12 khối thành 1 hàng dài; hình 2 xếp 12 khối thành khối 2×2×3. Thể tích hai hình:(ôn lại)
A.
Hình 2 lớn hơn
B.
Hình 1 lớn hơn
C.
Bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Xúc xắc cạnh 2cm: V =? $cm^{3}$
Câu 9.
Hình lập phương cạnh 9cm có thể tích? $cm^{3}$
Câu 10.
Hộp dài 10cm, rộng 6cm, cao 5cm: Sxq =? $cm^{2}$
Bài giải
Câu 11.
4 $m^{3}$ =? $dm^{3}$(ôn lại)
Câu 12.
3 500 $dm^{3}$ =? $m^{3}$(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 5 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 10 × 10 × 4 = 400 $(cm^{2}$). |
| Câu 2 | B | 1,2 × 0,5 × 2 = 1,2 $(m^{3}$). |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a, c) Đúng. b) Sai — 4 × 4 × 4 = 64! |
| Câu 4 | B | A: 24; B: 24 — hình dạng khác, thể tích bằng! |
| Câu 5 | A | Sxq = (12+6)×2×4 = 144; Sđáy ×2 = 72×2 = 144 → Stp = 288 $(cm^{2}$). |
| Câu 6 | C | Cao = Sxq: chu vi đáy = 80: 20 = 4 (cm). |
| Câu 7 | C | Cùng 12 khối đơn vị → thể tích bằng nhau, chỉ khác hình dạng. |
| Câu 8 | 8 | 2 × 2 × 2 = 8 $(cm^{3}$). |
| Câu 9 | 729 | 9 × 9 × 9 = 729 $(cm^{3}$). |
| Câu 10 | 160 | (10+6)×2×5 = 160 $(cm^{2}$). |
| Câu 11 | 4000 | 4 × 1000 = 4 000 $(dm^{3}$). |
| Câu 12 | 3,5 | 3 500: 1000 = 3,5 $(m^{3}$). |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Hình lập phương · Thể tích hình hộp chữ nhật · Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Hình lập phươngThể tích hình hộp chữ nhậtDiện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).