Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000
Bài 1–2 · Ôn tập số đến 100 000 · Học ở tuần 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Bài 1–2 · tuần 1 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 90055 20055 40055 500

Bài 2: Tính nhẩm

50 000 − 23 000 =
50 000 − 21 000 =
44 000 : 4 =
28 000 : 2 =
90 000 − 12 000 =
60 000 − 35 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

37 447 + 52 979
27 949 − 13 878
7 533 × 8
3 012 : 3

Bài 4: Điền dấu >, <, =

89 466 89 446
19 936 19 536
23 922 24 122
38 396 43 396
80 091 80 089
71 593 71 593

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 4 — ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100 000

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

54 900 55 000 55 100 55 200 55 300 55 400 55 500

Bài 2: Tính nhẩm

50 000 − 23 000 = 27 00050 000 − 21 000 = 29 00044 000 : 4 = 11 00028 000 : 2 = 14 00090 000 − 12 000 = 78 00060 000 − 35 000 = 25 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

37 447 + 52 979 = 90 42627 949 − 13 878 = 14 0717 533 × 8 = 60 2643 012 : 3 = 1 004

Bài 4: Điền dấu >, <, =

89 466 > 89 44619 936 > 19 53623 922 < 24 12238 396 < 43 39680 091 > 80 08971 593 = 71 593

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Toán lớp 4 · Ôn tập số đến 100 000 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi