Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · Tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ
Toán lớp 5 · Tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ
Bài 36–37, 40–41 · Tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ · Học ở tuần 19–21

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — TỈ SỐ PHẦN TRĂM, TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Bài 36–37, 40–41 · tuần 19–21 · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết thành tỉ số phần trăm

77100 =
82100 =
10100 =
66100 =

Bài 2: Bản đồ tỉ lệ cho trước. Số?

Tỉ lệ 1 : 1 000; 8 cm ứng với m
Tỉ lệ 1 : 10 000; 5 cm ứng với m
Tỉ lệ 1 : 100 000; 5 cm ứng với km
Tỉ lệ 1 : 10 000; 3 cm ứng với m

Bài 3: Tìm tỉ số phần trăm của

7 và 16:
10 và 20:
9 và 16:
19 và 25:
13 và 50:
1 và 5:

Bài 4: Tính

50% của 800 =
10% của 200 =
40% của 200 =
20% của 300 =
60% của 400 =
40% của 400 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Một trường có 600 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 52%. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ?

2. Bác Tư gửi tiết kiệm 5 000 000 đồng với lãi suất 0,5% một tháng. Hỏi sau một tháng bác Tư nhận được bao nhiêu tiền lãi?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 5 — TỈ SỐ PHẦN TRĂM, TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài

Bài 1: Viết thành tỉ số phần trăm

77100 = 77%82100 = 82%10100 = 10%66100 = 66%

Bài 2: Bản đồ tỉ lệ cho trước. Số?

Tỉ lệ 1 : 1 000; 8 cm ứng với 80 mTỉ lệ 1 : 10 000; 5 cm ứng với 500 mTỉ lệ 1 : 100 000; 5 cm ứng với 5 kmTỉ lệ 1 : 10 000; 3 cm ứng với 300 m

Bài 3: Tìm tỉ số phần trăm của

7 và 16: 43,75%10 và 20: 50%9 và 16: 56,25%19 và 25: 76%13 và 50: 26%1 và 5: 20%

Bài 4: Tính

50% của 800 = 40010% của 200 = 2040% của 200 = 8020% của 300 = 6060% của 400 = 24040% của 400 = 160

Bài 5: Giải bài toán

1. Số học sinh nữ của trường là: 600 × 52 : 100 = 312 (học sinh). Đáp số: 312 học sinh nữ.
2. Số tiền lãi bác Tư nhận được sau một tháng là: 5 000 000 × 0,5 : 100 = 25 000 (đồng). Đáp số: 25 000 đồng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
Toán lớp 5 · Tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi