Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con kiến
A.con kiếng
B.con kiến
C.con kiền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: con kiến
"kiến" vần iên, dấu sắc — khác "kiếng" (vần iêng) và "kiền" (dấu huyền).
2
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con cò
A.con cò
B.con cỏ
C.con cồ
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: con cò
"cò" có âm o và dấu huyền — khác "cỏ" (dấu hỏi) và "cồ" (âm ô).
3
Đọc chữ trên thẻ. Bấm nghe từng giọng, chọn giọng đọc đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đàn vịt bơi dưới ao.
A.Đàn vịt bới dưới ao.
B.Đàn vịt bơi dưới ao.
C.Đàn vịt bơi dưới au.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Đàn vịt bơi dưới ao.
"bơi" không có dấu (không phải "bới"); "ao" vần ao (không phải "au").
4
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con vẹt
A.🦉
B.🐦
C.🦜
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🦜
"con vẹt" — vần et, hình con vẹt (không phải con cú, con chim sẻ).
5
Đọc chữ trên thẻ, chọn hình đúng.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
hươu cao cổ
A.🦒
B.🦌
C.🐘
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🦒
"hươu cao cổ" — con hươu có cổ rất cao, khác con hươu thường.
6
Đọc câu trên thẻ, chọn hình đúng với câu.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Chú ong chăm chỉ bay đi tìm mật hoa.
A.🦋
B.🐜
C.🐝
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🐝
Câu nói về chú ong đi tìm mật.
7
Tổ kiến ở đâu?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đàn kiến tha mồi. Sau vườn nhà Nam có một tổ kiến nhỏ. Sáng nào Nam cũng ra xem đàn kiến đi kiếm mồi. Những chú kiến đen bé xíu nối đuôi nhau thành một hàng dài. Hôm nay, chúng tìm thấy một mẩu bánh mì. Mẩu bánh to hơn cả chú kiến. Thế là cả đàn cùng xúm lại khiêng về tổ. Chú này đẩy, chú kia kéo, không chú nào bỏ cuộc. Chẳng mấy chốc, mẩu bánh đã về đến tổ. Nam khẽ nói: "Kiến bé thế mà giỏi quá!"
A.sau vườn nhà Nam
B.trước cửa nhà Nam
C.trong lớp học
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: sau vườn nhà Nam
Câu đầu bài: "Sau vườn nhà Nam có một tổ kiến nhỏ."
8
Hôm nay, đàn kiến tìm thấy gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đàn kiến tha mồi. Sau vườn nhà Nam có một tổ kiến nhỏ. Sáng nào Nam cũng ra xem đàn kiến đi kiếm mồi. Những chú kiến đen bé xíu nối đuôi nhau thành một hàng dài. Hôm nay, chúng tìm thấy một mẩu bánh mì. Mẩu bánh to hơn cả chú kiến. Thế là cả đàn cùng xúm lại khiêng về tổ. Chú này đẩy, chú kia kéo, không chú nào bỏ cuộc. Chẳng mấy chốc, mẩu bánh đã về đến tổ. Nam khẽ nói: "Kiến bé thế mà giỏi quá!"
A.một hạt gạo
B.một con sâu
C.một mẩu bánh mì
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: một mẩu bánh mì
"Hôm nay, chúng tìm thấy một mẩu bánh mì."
9
Những chú kiến đi kiếm mồi như thế nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đàn kiến tha mồi. Sau vườn nhà Nam có một tổ kiến nhỏ. Sáng nào Nam cũng ra xem đàn kiến đi kiếm mồi. Những chú kiến đen bé xíu nối đuôi nhau thành một hàng dài. Hôm nay, chúng tìm thấy một mẩu bánh mì. Mẩu bánh to hơn cả chú kiến. Thế là cả đàn cùng xúm lại khiêng về tổ. Chú này đẩy, chú kia kéo, không chú nào bỏ cuộc. Chẳng mấy chốc, mẩu bánh đã về đến tổ. Nam khẽ nói: "Kiến bé thế mà giỏi quá!"
A.đi lung tung khắp vườn
B.nối đuôi nhau thành hàng dài
C.bay thành từng đàn
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: nối đuôi nhau thành hàng dài
"Những chú kiến đen bé xíu nối đuôi nhau thành một hàng dài."
10
Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
Đàn kiến tha mồi. Sau vườn nhà Nam có một tổ kiến nhỏ. Sáng nào Nam cũng ra xem đàn kiến đi kiếm mồi. Những chú kiến đen bé xíu nối đuôi nhau thành một hàng dài. Hôm nay, chúng tìm thấy một mẩu bánh mì. Mẩu bánh to hơn cả chú kiến. Thế là cả đàn cùng xúm lại khiêng về tổ. Chú này đẩy, chú kia kéo, không chú nào bỏ cuộc. Chẳng mấy chốc, mẩu bánh đã về đến tổ. Nam khẽ nói: "Kiến bé thế mà giỏi quá!"
A.Không nên ra vườn chơi
B.Nên ăn nhiều bánh mì
C.Cùng nhau làm thì việc khó cũng xong
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Cùng nhau làm thì việc khó cũng xong
Mẩu bánh to hơn chú kiến, nhưng cả đàn cùng khiêng, không chú nào bỏ cuộc nên đã mang được về tổ.
11
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con nhện. Con ghép tiếng nhện.
nhênendấu nặngdấu ngã
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: nh + ên + dấu nặng
nhện = nh + ên + dấu nặng.
12
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: chú sóc nâu. Con ghép tiếng sóc.
sxocôcdấu sắcdấu nặng
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: s + oc + dấu sắc
sóc = s + oc + dấu sắc. "Con sóc" viết s.
13
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con trâu. Con ghép tiếng trâu.
trchâuaudấu huyền
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: tr + âu
trâu = tr + âu (không dấu). "Con trâu" viết tr.
14
Nghe cô đọc, rồi ghép tiếng.
Nghe rồi ghép chữ · 0,5 điểm
🔊 Cô đọc: con giun đất. Con ghép tiếng giun.
gidrunuôn
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: gi + un
giun = gi + un (không dấu). "Con giun" viết gi.
15
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
chú …é
🐃
A.ng
B.ngh
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ngh
chú nghé — trước e viết ngh.
16
Chọn chữ điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con …ùa
🐢
A.d
B.r
C.gi
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: r
con rùa — viết r.
17
Chọn vần điền vào chỗ trống.
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
con ch…
🐭
A.uộc
B.uột
C.ượt
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: uột
con chuột — vần uôt (có t ở cuối), dấu nặng.
18
Nối đầu câu với cuối câu.
Nối cặp · 0,5 điểm
a.Con gà trống
b.Đàn cá
c.Chú chó
x.sủa gâu gâu.
y.gáy ò ó o.
z.bơi trong hồ.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Con gà trống → gáy ò ó o. · Đàn cá → bơi trong hồ. · Chú chó → sủa gâu gâu.
Con gà trống gáy ò ó o. · Đàn cá bơi trong hồ. · Chú chó sủa gâu gâu.
19
Xếp các từ thành câu.
Sắp xếp thứ tự · 0,5 điểm
về tổ.Đàn kiếnkhiêngmẩu bánh
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Đàn kiến → khiêng → mẩu bánh → về tổ.
Đàn kiến khiêng mẩu bánh về tổ.
20
Câu nào viết đúng chính tả?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Bầy chim sẻ hót líu lo chên cành.
B.Bầy chim xẻ hót líu lo trên cành.
C.Bầy chim sẻ hót líu lo trên cành.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Bầy chim sẻ hót líu lo trên cành.
"sẻ" (chim sẻ) viết s; "trên" viết tr.