Unit 1–10 Global Success 3: nghe phòng học ở trường (gym, computer room, art room), số, màu; đọc điền từ; viết music room, notebook, badminton.
Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.
B.
C.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏃
Lời băng
A: What's your hobby?
B: It's running.
"It's running." → chạy 🏃 (âm r). 🚶 là walking (đi bộ), 🏊 là swimming.
2
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.
B.
C.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🟧
Lời băng
B: What colour is it?
A: It's orange.
"It's orange." → màu cam 🟧. 🟨 là yellow, 🟥 là red.
3
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.
B.
C.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ✏️
Lời băng
A: Do you have a pen?
B: No, I don't. I have a pencil.
Bạn nam KHÔNG có bút mực (No, I don't) mà có bút chì: "I have a pencil." → ✏️. Cẩn thận: nghe hết câu mới chọn.
4
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.
B.
C.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏓
Lời băng
B: What do you do at break time?
A: I play table tennis.
"I play table tennis." → bóng bàn 🏓. 🏸 là badminton, ⚽ là football.
5
Listen and number the pictures. Nối mỗi số với đúng tranh.
Nối cặp · 1 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
1.Number one
2.Number two
3.Number three
4.Number four
A.
(a)
B.
(b)
C.
(c)
D.
(d)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Number one → (c) · Number two → (a) · Number three → (d) · Number four → (b)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
Cô: Number one.
A: Let's go to the gym.
B: OK, let's go.
Cô: Number two.
B: Is that your computer room?
A: Yes, it is.
Cô: Number three.
A: This is my classroom.
Cô: Number four.
B: Let's go to the art room.
A: OK.
Number 1: the gym → phòng thể dục có rổ bóng. Number 2: computer room → phòng máy tính. Number 3: my classroom → lớp học có bảng, bàn ghế. Number 4: the art room → phòng mĩ thuật có giá vẽ, bảng màu.
6
Listen and choose A, B or C. The boy's name is ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Mary
B.Ben
C.Nam
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Ben
Lời băng
A: Hello. I'm Mary.
B: Hi, Mary. I'm Ben. How are you?
A: Fine, thank you.
Bạn nam nói "I'm Ben." → tên bạn nam là Ben. Mary là tên bạn nữ.
7
Listen and choose A, B or C. The teacher says: touch your ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.face
B.hand
C.hair
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: face
Lời băng
Cô: Touch your face, please.
Cô nói "Touch your face" → chạm vào mặt (face).
8
Listen and choose A, B or C. The teacher says: ______
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, you can.
B.No, you can't.
C.Sit down.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: No, you can't.
Lời băng
A: May I speak Vietnamese?
Cô: No, you can't.
Bạn xin nói tiếng Việt (May I speak Vietnamese?), cô trả lời "No, you can't." — không được.
9
Listen and choose A, B or C. The teacher's school bag is ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.blue
B.black
C.brown
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: black
Lời băng
Cô: My school bag is black.
Cô nói "My school bag is black." → màu đen (black). Nghe kĩ: black (bl-ack) khác blue và brown.
10
Listen and write ONE word. Nam is ______ years old.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: ten
Lời băng
A: How old are you, Nam?
B: I'm ten.
Nam nói "I'm ten." → 10 tuổi (ten).
11
Listen and write ONE word. I have an ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: eraser
Lời băng
B: Do you have a ruler?
A: No, I don't. I have an eraser.
Bạn nữ không có thước kẻ, bạn ấy có cục tẩy: "I have an eraser."
12
Listen and write ONE word. I like ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: singing
Lời băng
A: What's your hobby, Ben?
B: I like singing.
Ben nói "I like singing." → hát (singing).
13
Listen and write ONE word. They're ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: white
Lời băng
B: What colour are your pens?
A: They're white.
Bạn nữ nói những cái bút "They're white." → màu trắng (white, nhớ chữ h).
14
Read the passage. Tick True (Đúng) or False (Sai).
Đúng / Sai · 1 điểm
Nam's school. Hello! My name's Nam. This is my school. It's Hoa Sen School. This is my classroom. That is the library. At break time, I play football in the playground. My friend is Mai. Mai's hobby is drawing.
a)Nam's school is Hoa Sen School.Đ / S
b)Nam plays football at break time.Đ / S
c)Nam plays football in the gym.Đ / S
d)Mai's hobby is dancing.Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) Đ · c) S · d) S
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
a) Đúng: "It's Hoa Sen School." · b) Đúng: "At break time, I play football". · c) Sai: Nam chơi bóng ở sân chơi (in the playground), không phải phòng thể dục. · d) Sai: sở thích của Mai là drawing (vẽ).
15
Read and choose the word for blank (1).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Mary. Hi! I'm Mary. I'm eight years (1) ______. My (2) ______ is painting. I (3) ______ a school bag. It's red. At break time, I (4) ______ chess.
Word box: old · hobby · have · play
A.old
B.hobby
C.have
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: old
"I'm eight years old." — nói tuổi dùng years old.
16
Read and choose the word for blank (2).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Mary. Hi! I'm Mary. I'm eight years (1) ______. My (2) ______ is painting. I (3) ______ a school bag. It's red. At break time, I (4) ______ chess.
Word box: old · hobby · have · play
A.old
B.hobby
C.have
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: hobby
"My hobby is painting." — sở thích của tôi là vẽ tranh.
17
Read and choose the word for blank (3).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Mary. Hi! I'm Mary. I'm eight years (1) ______. My (2) ______ is painting. I (3) ______ a school bag. It's red. At break time, I (4) ______ chess.
Word box: old · hobby · have · play
A.old
B.hobby
C.have
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: have
"I have a school bag." — tôi có một cái cặp → have.
18
Read and choose the word for blank (4).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Mary. Hi! I'm Mary. I'm eight years (1) ______. My (2) ______ is painting. I (3) ______ a school bag. It's red. At break time, I (4) ______ chess.
Word box: old · hobby · have · play
A.old
B.hobby
C.have
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: play
"At break time, I play chess." — chơi cờ dùng play. Không dùng have (có) ở chỗ này.
19
Look at the picture and write the word: m _ u t h
Điền đáp số · 0,25 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: mouth
Tranh là cái miệng → mouth. Chữ còn thiếu là o.
20
Look at the picture and write the word: m u s _ c r _ _ m (2 từ)
Điền đáp số · 0,25 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: music room
Tranh có đàn piano và nốt nhạc → phòng âm nhạc, music room. Chữ còn thiếu là i, o, o.
21
Look at the picture and write the word: n o _ e b _ o k
Điền đáp số · 0,25 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: notebook
Tranh là quyển vở → notebook. Chữ còn thiếu là t, o.
22
Look at the picture and write the word: b a d m _ n t _ n
Điền đáp số · 0,25 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: badminton
Tranh là quả cầu lông và vợt → badminton. Chữ còn thiếu là i, o.
23
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
up,please.Stand
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Stand → up, → please.
Stand up, please. (Mời em đứng lên.)
24
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
gogym.Let'sto the
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Let's → go → to the → gym.
Let's go to the gym. (Chúng mình cùng đi tới phòng thể dục nào.)
25
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
twoIpens.have
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I → have → two → pens.
I have two pens. (Tôi có hai cái bút mực.)
26
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
areWhatthey?colour
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What → colour → are → they?
What colour are they? (Chúng màu gì?) — nhiều vật dùng are they.
27
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.My name's Nam.
B.I'm nine.
C.Bye, Nam.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: My name's Nam.
Lời băng
Cô: Hi. What's your name?
Cô hỏi tên → "My name's Nam."
28
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I'm nine years old.
B.I'm nine year old.
C.I'm fine.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I'm nine years old.
Lời băng
Cô: How old are you?
Hỏi tuổi → "I'm nine years old." Chín tuổi trở lên dùng years (có s).
29
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's a hand.
B.It's an hand.
C.It's hands.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's a hand.
Lời băng
Cô: What's this?
Tranh là bàn tay → "It's a hand." Hand bắt đầu bằng phụ âm h nên dùng a.
30
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, it is.
B.Yes, I do.
C.Yes, you can.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, it is.
Lời băng
Cô: Is this your pencil?
Câu hỏi Is this…? → "Yes, it is."
31
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's blue.
B.They're blue.
C.It's a blue.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's blue.
Lời băng
Cô: What colour is your school bag?
Một cái cặp → "It's blue." Không nói "a blue".
32
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, I do. It's green.
B.Yes, it is.
C.Yes, I have.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, I do. It's green.
Lời băng
Cô: Do you have a pencil case?
Câu hỏi Do you have…? → "Yes, I do." "Yes, I have." là lỗi hay gặp.
33
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.My hobby is swimming.
B.My hobby swimming.
C.I'm hobby swimming.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: My hobby is swimming.
Lời băng
Cô: What's your hobby?
"My hobby is swimming." — cần có is. Hai câu kia sai ngữ pháp.
34
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I play chess.
B.I play a chess.
C.I do chess.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I play chess.
Lời băng
Cô: What do you do at break time?
Chơi cờ vua: "I play chess." — không có a, không dùng do.