Đề thi Cuối học kì 1 Tiếng Anh lớp 3
có đáp án · 1 lượt miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

❄️ Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 34 câu mỗi đề
  • 40 phút
  • ✓ có đáp án

Mỗi lượt là một mã đề mới, đúng ma trận đề thật · câu nhiều ý chấm từng ý.

Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

🏆 Bảng vàng kỷ lục
Tiếng Anh 3 · Cuối kì 1
Năm học 2026–2027 · xếp theo kỷ lục

Phạm vi đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

Theo Thông tư 27, môn Tiếng Anh lớp 3 kiểm tra định kì bằng bài cuối học kì 1 (nhiều nơi gọi là đề thi học kì 1), thường diễn ra cuối tháng 12 – đầu tháng 1. Các đề ở trên bám các bài đã học tới cuối học kì 1 trong sách Kết nối tri thức, câu hỏi đi từ nhận biết đến vận dụng vào tình huống đời sống như đề thật.

Phạm vi kiến thức

Sách Tiếng Anh 3 Global Success (Kết nối tri thức), Starter và Unit 1–10.

  • Unit 1 Hello · Unit 2 Our names · Unit 3 Our friends · Unit 4 Our bodies · Unit 5 My hobbies.
  • Unit 6 Our school · Unit 7 Classroom instructions · Unit 8 My school things · Unit 9 Colours · Unit 10 Break time activities.
  • Đủ 4 kỹ năng như đề ở trường: Nghe 4 điểm (băng đọc 2 lần), Đọc 2, Viết 2, Nói 2 (máy không chấm giọng).

Nội dung từng đề

  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe tranh sở thích, đồ dùng, màu sắc; đánh số bộ phận cơ thể; khoanh tên, đồ vật nghe được; đọc nối câu hỏi với câu đáp, điền từ theo hộp từ; viết từ đồ dùng học tập, sân chơi; sắp xếp câu.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe sở thích, đồ dùng học tập, phòng trong trường (playground, gym, library), tuổi, màu; đọc đoạn về cặp sách (Đúng/Sai), nối câu lệnh lớp học với tranh; viết từ hand, library, chess; sắp xếp câu chào.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe phòng học ở trường (gym, computer room, art room), số, màu; đọc nối câu chào hỏi với câu đáp, điền từ theo hộp từ; viết music room, notebook, badminton; sắp xếp câu.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe hoạt động giờ ra chơi (word puzzles, chat, chess), lời chào; đọc đoạn về cặp sách (Đúng/Sai); nối câu lệnh với tranh; viết ruler, classroom, orange, painting; sắp xếp câu.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link, học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Cấu trúc đề cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

Dạng câuSố câuĐiểm
Trắc nghiệm chọn 1 đáp án225,5đ
Nối cột / điền từ · chấm từng ý22đ
Điền câu trả lời ngắn61,5đ
Sắp xếp các bước41đ
Mức 1 – Nhận biết4,5đ
Mức 2 – Kết nối3,5đ
Mức 3 – Vận dụng2đ
Đếm từ đề số 1 của kì · 34 câu · 40 phút · tổng 10 điểm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi cuối học kì 1 (đề số 1) Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

34 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Thi online: mỗi lượt là một mã đề mới cùng ma trận.

1
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏊
Lời băng
A: What's your hobby, Nam?
B: It's swimming.
Nam nói: "It's swimming." — sở thích của Nam là bơi (swimming) → tranh 🏊. 💃 là dancing (nhảy múa), 🏃 là running (chạy).
2
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 📏
Lời băng
B: Do you have a ruler, Mai?
A: Yes, I do.
Bạn hỏi Mai có thước kẻ không (a ruler), Mai trả lời "Yes, I do." → tranh thước kẻ 📏. ✏️ là pencil, 📖 là book.
3
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏀
Lời băng
A: What do you do at break time?
B: I play basketball.
Bạn nam nói: "I play basketball." — giờ ra chơi bạn ấy chơi bóng rổ 🏀. ⚽ là football, 🏐 là volleyball.
4
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🟩
Lời băng
B: What colour is your school bag?
A: It's green.
Bạn nữ nói cặp sách của mình "It's green." — màu xanh lá 🟩. 🟥 là red (đỏ), 🟦 là blue (xanh dương).
5
Listen and number the pictures. Nối mỗi số với đúng tranh.
Nối cặp · 1 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
1.Number one
2.Number two
3.Number three
4.Number four
A.(a)(a)
B.(b)(b)
C.(c)(c)
D.(d)(d)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Number one → (b) · Number two → (d) · Number three → (a) · Number four → (c)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
Cô: Number one.
Cô: Touch your nose!
Cô: Number two.
A: What's this?
B: It's a mouth.
Cô: Number three.
Cô: Open your eyes!
Cô: Number four.
B: What's that?
A: It's an ear.
Number 1: Touch your nose → mũi 👃. Number 2: It's a mouth → miệng 👄. Number 3: Open your eyes → mắt 👁️. Number 4: It's an ear → tai 👂.
6
Listen and choose A, B or C. Ben is ______ years old.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.seven
B.eight
C.nine
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: nine
Lời băng
A: How old are you, Ben?
B: I'm nine years old.
Ben trả lời: "I'm nine years old." → Ben 9 tuổi (nine).
7
Listen and choose A, B or C. Ms Hoa is the girl's ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.friend
B.teacher
C.hobby
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: teacher
Lời băng
B: Is that your teacher?
A: Yes, it is. That's my teacher, Ms Hoa.
Bạn nữ nói: "That's my teacher, Ms Hoa." → cô Hoa là cô giáo (teacher) của bạn ấy, không phải bạn (friend).
8
Listen and choose A, B or C. The girl wants to ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.go out
B.come in
C.sit down
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: go out
Lời băng
A: May I go out?
Cô: Yes, you can.
Bạn nữ xin cô: "May I go out?" (Em ra ngoài được không ạ?) → bạn ấy muốn đi ra ngoài (go out). Come in là đi vào, sit down là ngồi xuống.
9
Listen and choose A, B or C. They go to the ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.gym
B.library
C.playground
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: library
Lời băng
B: Let's go to the library.
A: OK, let's go.
Bạn nam rủ: "Let's go to the library." và bạn nữ đồng ý → hai bạn đi tới thư viện (library).
10
Listen and choose A, B or C. The boy's name is ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tom
B.Tim
C.Ben
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Tom
Lời băng
A: What's your name?
B: My name's Tom. T, O, M.
Bạn nam nói tên mình và đánh vần T-O-M → Tom. Tim đánh vần là T-I-M.
11
Listen and choose A, B or C. It's my ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.pencil
B.ruler
C.pen
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pen
Lời băng
A: Is this your pencil?
B: No, it isn't. It's my pen.
Bạn nam trả lời: «No, it isn't. It's my pen.» → đó là cái bút mực (pen), không phải bút chì (pencil).
12
Listen and write ONE word. Her books are ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: yellow
Lời băng
B: What colour are your books?
A: They're yellow.
Hỏi màu những quyển sách → bạn nữ trả lời "They're yellow." → màu vàng (yellow).
13
Listen and write ONE word. At break time, Minh plays ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: chess
Lời băng
A: What do you do at break time, Minh?
B: I play chess with my friends.
Minh nói: "I play chess with my friends." → giờ ra chơi Minh chơi cờ vua (chess).
14
Read and match. Nối mỗi câu với câu đáp đúng.
Nối cặp · 1 điểm
1.Hello, I'm Mary.
2.How old are you?
3.May I close the book?
4.Goodbye, Mary.
A.Bye, Nam.
B.I'm eight years old.
C.Hi, Mary. I'm Nam.
D.Yes, you can.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Hello, I'm Mary. → Hi, Mary. I'm Nam. · How old are you? → I'm eight years old. · May I close the book? → Yes, you can. · Goodbye, Mary. → Bye, Nam.
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
1–C: bạn chào và nói tên (Hello, I'm Mary) → chào lại và nói tên mình. 2–B: hỏi tuổi (How old) → I'm eight years old. 3–D: xin phép (May I…?) → Yes, you can. 4–A: chào tạm biệt (Goodbye) → Bye.
15
Read and choose the word for blank (1).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: name
"My name is Nam." — tên tôi là Nam → name.
16
Read and choose the word for blank (2).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: classroom
"This is my classroom." — đây là lớp học của tôi, câu sau nói cô giáo của tôi → classroom.
17
Read and choose the word for blank (3).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pens
"I have two pens" — trước chỗ trống có "two" (hai) nên cần danh từ số nhiều → pens (không dùng name, classroom).
18
Read and choose the word for blank (4).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: play
"At break time, I play football" — chơi bóng đá dùng động từ play.
19
Look at the picture and write the word: e r _ _ e r
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: eraser
Tranh là cục tẩy → eraser (e-r-a-s-e-r). Hai chữ còn thiếu là a, s.
20
Look at the picture and write the word: pencil c _ _ e (2 từ)
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pencil case
Tranh là hộp bút → pencil case. Hai chữ còn thiếu là a, s.
21
Look at the picture and write the word: _ _ u e
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: blue
Ô màu xanh dương → blue (âm bl như trong bài Unit 9). Hai chữ còn thiếu là b, l.
22
Look at the picture and write the word: _ _ a y g r o u n d
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: playground
Tranh là sân chơi có xích đu, cầu trượt → playground (âm pl). Hai chữ còn thiếu là p, l.
23
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
yourOpenplease.book,
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Open → your → book, → please.
Open your book, please. (Mở sách của em ra nào.)
24
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
isfriend.Thismy
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: This → is → my → friend.
This is my friend. (Đây là bạn của tôi.)
25
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
theLet'sroom.gocomputerto
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Let's → go → to → the → computer → room.
Let's go to the computer room. (Chúng mình cùng đi tới phòng máy tính nào.) — Let's đứng đầu, rồi go to the, tên phòng computer room đứng cuối.
26
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
isWhatpen?colouryour
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What → colour → is → your → pen?
What colour is your pen? (Bút của bạn màu gì?) — What colour đứng đầu, rồi is, rồi your pen.
27
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Fine, thank you.
B.I'm eight.
C.It's red.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Fine, thank you.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «How are you?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Fine, thank you.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng tên, tuổi, sở thích… của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: How are you?
Cô hỏi thăm sức khỏe "How are you?" → đáp "Fine, thank you." (Con khỏe, cảm ơn cô).
28
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.My name's Mai.
B.I'm fine.
C.Yes, it is.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: My name's Mai.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What's your name?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «My name's Mai.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng tên, tuổi, sở thích… của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What's your name?
Cô hỏi tên → trả lời bằng tên: "My name's Mai."
29
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's a nose.
B.It's an ear.
C.It's a mouth.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's a nose.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «What's this?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «It's a nose.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: What's this?
Tranh là cái mũi → "It's a nose."
30
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, it is.
B.Yes, I do.
C.Fine, thank you.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, it is.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «Is that your classroom?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Yes, it is.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: Is that your classroom?
Câu hỏi Is that…? trả lời bằng "Yes, it is." hoặc "No, it isn't." — không dùng "Yes, I do."
31
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's red.
B.They're red.
C.It's a pen.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's red.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp, chỉ vào tranh): «What colour is it?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «It's red.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm.
Lời băng
Cô: What colour is it?
Hỏi màu một vật (is it) → "It's red." "They're" dùng cho nhiều vật.
32
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, I do.
B.Yes, it is.
C.Yes, I can.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, I do.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Do you have a pencil case?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Yes, I do.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Con không có thì nói «No, I don't.» cũng đủ điểm.
Lời băng
Cô: Do you have a pencil case?
Câu hỏi Do you have…? trả lời "Yes, I do." hoặc "No, I don't."
33
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I like singing.
B.Yes, I like.
C.It's my singing.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I like singing.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What's your hobby?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I like singing.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng tên, tuổi, sở thích… của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What's your hobby?
Hỏi sở thích → "I like singing." hoặc "It's singing." Hai câu kia sai ngữ pháp.
34
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I play table tennis.
B.I have a table.
C.It's break time.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I play table tennis.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What do you do at break time?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I play table tennis.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng tên, tuổi, sở thích… của mình, đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What do you do at break time?
Hỏi em làm gì giờ ra chơi → nói hoạt động: "I play table tennis." (Con chơi bóng bàn.)
🖨 In đề này ra giấy

Câu hỏi thường gặp

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 ra những bài nào?+

Sách Tiếng Anh 3 Global Success (Kết nối tri thức), Starter và Unit 1–10. Unit 1 Hello · Unit 2 Our names · Unit 3 Our friends · Unit 4 Our bodies · Unit 5 My hobbies. Unit 6 Our school · Unit 7 Classroom instructions · Unit 8 My school things · Unit 9 Colours · Unit 10 Break time activities. Đủ 4 kỹ năng như đề ở trường: Nghe 4 điểm (băng đọc 2 lần), Đọc 2, Viết 2, Nói 2 (máy không chấm giọng).

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 gồm những dạng câu nào?+

Mỗi đề 34 câu, 40 phút, tổng 10 điểm: 22 câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án, 2 câu nối cột / điền từ, 6 câu điền câu trả lời ngắn, 4 câu sắp xếp các bước. Câu hỏi chia 3 mức theo Thông tư 27: nhận biết 4,5đ, kết nối 3,5đ, vận dụng 2đ.

Câu Đúng/Sai, câu nối được chấm thế nào?+

Chấm từng ý như đề thật: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu (câu 1 điểm có 4 ý thì mỗi ý 0,25 điểm). Câu chọn nhiều đáp án: chọn đúng ô đúng và bỏ trống ô sai thì được điểm ý đó.

Đề có đáp án và lời giải không?+

Có. Nộp bài là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng và lời giải ngắn theo sách Kết nối tri thức. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho bố mẹ, thầy cô.

Phần Nghe làm thế nào, có file nghe không?+

Có. Băng nghe phát ngay trong bài: bấm ▶ Nghe, mỗi đoạn đọc 2 lần như ở trường, không cần tải file MP3 riêng. Lời băng hiện ra sau khi nộp bài để con đối chiếu. Phần Nói: cô hỏi qua băng, con chọn câu trả lời đúng; máy không chấm giọng.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Anh lớp 3 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời (mở cả khóa học lẫn mọi đề thi môn này). Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?+

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn, gửi vào nhóm Zalo lớp: học sinh nhập tên là làm được, điểm về bảng điểm chung.

Đề mẫu cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

Đề mẫu để in:1234🖨 In đề

Dành cho thầy cô: ma trận và bản đặc tả

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3: bảng mạch kiến thức × ba mức độ và bản đặc tả. Tải về file Word để sửa.

📐 Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh lớp 3