Đề thi Cuối học kì 1 Tiếng Anh lớp 3
4 đề · có đáp án · 1 đề miễn phí/ngày

❄️ Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án – năm học 2026 – 2027

4 đề · mỗi đề 34 câu · 40 phút · có đáp án, chấm điểm ngay · câu nhiều ý chấm từng ý như đề thật.

Miễn phí 1 đề mỗi ngày · mở khóa Tiếng Anh lớp 3 99k trọn đời để làm, in mọi đề thi môn này

Trọn bộ 4 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

🏆 Bảng xếp hạng cả môn
Tiếng Anh lớp 3
năm học 2026–2027
1
Đề thi cuối học kì 1 (đề số 1)
34 câu · 40 phút
chưa làm
2
Đề thi cuối học kì 1 (đề số 2)
31 câu · 40 phút
chưa làm
3
Đề thi cuối học kì 1 (đề số 3)
34 câu · 40 phút
chưa làm
4
Đề thi cuối học kì 1 (đề số 4)
31 câu · 40 phút
chưa làm

Phạm vi đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

Theo Thông tư 27, môn Tiếng Anh lớp 3 kiểm tra định kì bằng bài cuối học kì 1 (nhiều nơi gọi là đề thi học kì 1), thường diễn ra cuối tháng 12 – đầu tháng 1. 4 đề ở trên bám các bài đã học tới cuối học kì 1 trong sách Kết nối tri thức, câu hỏi đi từ nhận biết đến vận dụng vào tình huống đời sống như đề thật.

Phạm vi kiến thức

Sách Tiếng Anh 3 Global Success (Kết nối tri thức), Starter và Unit 1–10.

  • Unit 1 Hello · Unit 2 Our names · Unit 3 Our friends · Unit 4 Our bodies · Unit 5 My hobbies.
  • Unit 6 Our school · Unit 7 Classroom instructions · Unit 8 My school things · Unit 9 Colours · Unit 10 Break time activities.
  • Đủ 4 kỹ năng như đề ở trường: Nghe 4 điểm (băng đọc 2 lần), Đọc 2, Viết 2, Nói 2 (máy không chấm giọng).

Nội dung từng đề

  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe tranh sở thích, đồ dùng, màu sắc; đánh số bộ phận cơ thể; đọc đoạn về bạn bè; viết từ đồ dùng học tập, sân chơi.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe đồ dùng học tập (eraser, pencil case), tuổi, màu; đọc nối câu lệnh lớp học với tranh; viết từ thư viện, cờ vua.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe phòng học ở trường (gym, computer room, art room), số, màu; đọc điền từ; viết music room, notebook, badminton.
  • Unit 1–10 Global Success 3: nghe hoạt động giờ ra chơi (word puzzles, chat, chess), lời chào; đọc đoạn về cặp sách; nối câu lệnh; viết classroom, volleyball.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link, học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Cấu trúc đề cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3

Dạng câuSố câuĐiểm
Trắc nghiệm chọn 1 đáp án205đ
Nối cột / điền từ · chấm từng ý11đ
Điền câu trả lời ngắn82đ
Đúng / Sai từng ý · chấm từng ý11đ
Sắp xếp các bước41đ
Mức 1 – Nhận biết4,5đ
Mức 2 – Kết nối4,25đ
Mức 3 – Vận dụng1,25đ
Đếm từ đề số 1 của kì · 34 câu · 40 phút · tổng 10 điểm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi cuối học kì 1 (đề số 1) Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

34 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Còn 3 đề nữa ở danh sách phía trên.

1
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏊
Lời băng
A: What's your hobby, Nam?
B: It's swimming.
Nam nói: "It's swimming." — sở thích của Nam là bơi (swimming) → tranh 🏊. 💃 là dancing (nhảy múa), 🏃 là running (chạy).
2
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 📏
Lời băng
B: Do you have a ruler, Mai?
A: Yes, I do.
Bạn hỏi Mai có thước kẻ không (a ruler), Mai trả lời "Yes, I do." → tranh thước kẻ 📏. ✏️ là pencil, 📖 là book.
3
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🏀
Lời băng
A: What do you do at break time?
B: I play basketball.
Bạn nam nói: "I play basketball." — giờ ra chơi bạn ấy chơi bóng rổ 🏀. ⚽ là football, 🏐 là volleyball.
4
Listen and tick the correct picture.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Tranh A
B.Tranh B
C.Tranh C
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 🟩
Lời băng
B: What colour is your school bag?
A: It's green.
Bạn nữ nói cặp sách của mình "It's green." — màu xanh lá 🟩. 🟥 là red (đỏ), 🟦 là blue (xanh dương).
5
Listen and number the pictures. Nối mỗi số với đúng tranh.
Nối cặp · 1 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
1.Number one
2.Number two
3.Number three
4.Number four
A.(a)(a)
B.(b)(b)
C.(c)(c)
D.(d)(d)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Number one → (b) · Number two → (d) · Number three → (a) · Number four → (c)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
Cô: Number one.
Cô: Touch your nose!
Cô: Number two.
A: What's this?
B: It's a mouth.
Cô: Number three.
Cô: Open your eyes!
Cô: Number four.
B: What's that?
A: It's an ear.
Number 1: Touch your nose → mũi 👃. Number 2: It's a mouth → miệng 👄. Number 3: Open your eyes → mắt 👁️. Number 4: It's an ear → tai 👂.
6
Listen and choose A, B or C. Ben is ______ years old.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.seven
B.eight
C.nine
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: nine
Lời băng
A: How old are you, Ben?
B: I'm nine years old.
Ben trả lời: "I'm nine years old." → Ben 9 tuổi (nine).
7
Listen and choose A, B or C. Ms Hoa is the girl's ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.friend
B.teacher
C.hobby
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: teacher
Lời băng
B: Is that your teacher?
A: Yes, it is. That's my teacher, Ms Hoa.
Bạn nữ nói: "That's my teacher, Ms Hoa." → cô Hoa là cô giáo (teacher) của bạn ấy, không phải bạn (friend).
8
Listen and choose A, B or C. The girl wants to ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.go out
B.come in
C.sit down
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: go out
Lời băng
A: May I go out?
Cô: Yes, you can.
Bạn nữ xin cô: "May I go out?" (Em ra ngoài được không ạ?) → bạn ấy muốn đi ra ngoài (go out). Come in là đi vào, sit down là ngồi xuống.
9
Listen and choose A, B or C. They go to the ______.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.gym
B.library
C.playground
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: library
Lời băng
B: Let's go to the library.
A: OK, let's go.
Bạn nam rủ: "Let's go to the library." và bạn nữ đồng ý → hai bạn đi tới thư viện (library).
10
Listen and write ONE word. The boy's name is ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Tom
Lời băng
A: What's your name?
B: My name's Tom. T, O, M.
Bạn nam nói tên mình và đánh vần T-O-M → Tom.
11
Listen and write ONE word. It's my ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pen
Lời băng
A: Is this your pencil?
B: No, it isn't. It's my pen.
Bạn nam trả lời: "No, it isn't. It's my pen." → đó là cái bút mực (pen), không phải bút chì (pencil).
12
Listen and write ONE word. Her books are ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: yellow
Lời băng
B: What colour are your books?
A: They're yellow.
Hỏi màu những quyển sách → bạn nữ trả lời "They're yellow." → màu vàng (yellow).
13
Listen and write ONE word. At break time, Minh plays ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: chess
Lời băng
A: What do you do at break time, Minh?
B: I play chess with my friends.
Minh nói: "I play chess with my friends." → giờ ra chơi Minh chơi cờ vua (chess).
14
Read the passage. Tick True (Đúng) or False (Sai).
Đúng / Sai · 1 điểm
Linh and Ben. Hi! I'm Linh. I'm eight years old. This is my friend Ben. He is nine. My hobby is dancing. Ben's hobby is running. At break time, we play badminton. My school bag is blue.
a)Linh is eight years old.Đ / S
b)Ben is eight years old.Đ / S
c)Ben's hobby is dancing.Đ / S
d)Linh and Ben play badminton at break time.Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) S · d) Đ
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
a) Đúng: "I'm eight years old." · b) Sai: Ben 9 tuổi (He is nine). · c) Sai: sở thích của Ben là running, dancing là của Linh. · d) Đúng: "At break time, we play badminton."
15
Read and choose the word for blank (1).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: name
"My name is Nam." — tên tôi là Nam → name.
16
Read and choose the word for blank (2).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: classroom
"This is my classroom." — đây là lớp học của tôi, câu sau nói cô giáo của tôi → classroom.
17
Read and choose the word for blank (3).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pens
"I have two pens" — trước chỗ trống có "two" (hai) nên cần danh từ số nhiều → pens (không dùng name, classroom).
18
Read and choose the word for blank (4).
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Nam's classroom. Hello. My (1) ______ is Nam. This is my (2) ______. My teacher is Ms Lan. I have two (3) ______ and a ruler. At break time, I (4) ______ football with my friends. Word box: name · classroom · pens · play
A.name
B.classroom
C.pens
D.play
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: play
"At break time, I play football" — chơi bóng đá dùng động từ play.
19
Look at the picture and write the word: e r _ _ e r
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: eraser
Tranh là cục tẩy → eraser (e-r-a-s-e-r). Hai chữ còn thiếu là a, s.
20
Look at the picture and write the word: pencil c _ _ e (2 từ)
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: pencil case
Tranh là hộp bút → pencil case. Hai chữ còn thiếu là a, s.
21
Look at the picture and write the word: _ _ u e
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: blue
Ô màu xanh dương → blue (âm bl như trong bài Unit 9). Hai chữ còn thiếu là b, l.
22
Look at the picture and write the word: _ _ a y g r o u n d
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: playground
Tranh là sân chơi có xích đu, cầu trượt → playground (âm pl). Hai chữ còn thiếu là p, l.
23
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
yourOpenplease.book,
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Open → your → book, → please.
Open your book, please. (Mở sách của em ra nào.)
24
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
isfriend.Thismy
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: This → is → my → friend.
This is my friend. (Đây là bạn của tôi.)
25
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
haveDoaruler?you
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Do → you → have → a → ruler?
Do you have a ruler? (Bạn có thước kẻ không?) — câu hỏi bắt đầu bằng Do you have…?
26
Put the words in the correct order to make a sentence.
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
isWhatpen?colouryour
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What → colour → is → your → pen?
What colour is your pen? (Bút của bạn màu gì?) — What colour đứng đầu, rồi is, rồi your pen.
27
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Fine, thank you.
B.I'm eight.
C.It's red.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Fine, thank you.
Lời băng
Cô: How are you?
Cô hỏi thăm sức khỏe "How are you?" → đáp "Fine, thank you." (Con khỏe, cảm ơn cô).
28
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.My name's Mai.
B.I'm fine.
C.Yes, it is.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: My name's Mai.
Lời băng
Cô: What's your name?
Cô hỏi tên → trả lời bằng tên: "My name's Mai."
29
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's a nose.
B.It's an ear.
C.It's blue.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's a nose.
Lời băng
Cô: What's this?
Tranh là cái mũi → "It's a nose."
30
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, it is.
B.Yes, I do.
C.Fine, thank you.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, it is.
Lời băng
Cô: Is that your classroom?
Câu hỏi Is that…? trả lời bằng "Yes, it is." hoặc "No, it isn't." — không dùng "Yes, I do."
31
Look at the picture. Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Hình minh họa
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's red.
B.They're red.
C.It's a pen.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's red.
Lời băng
Cô: What colour is it?
Hỏi màu một vật (is it) → "It's red." "They're" dùng cho nhiều vật.
32
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, I do.
B.Yes, it is.
C.Yes, I can.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, I do.
Lời băng
Cô: Do you have a pencil case?
Câu hỏi Do you have…? trả lời "Yes, I do." hoặc "No, I don't."
33
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I like singing.
B.Yes, I like.
C.It's my singing.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I like singing.
Lời băng
Cô: What's your hobby?
Hỏi sở thích → "I like singing." hoặc "It's singing." Hai câu kia sai ngữ pháp.
34
Listen to the teacher and choose the best answer.
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I play table tennis.
B.I have a table.
C.It's break time.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I play table tennis.
Lời băng
Cô: What do you do at break time?
Hỏi em làm gì giờ ra chơi → nói hoạt động: "I play table tennis." (Con chơi bóng bàn.)

Câu hỏi thường gặp

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 ra những bài nào?+

Sách Tiếng Anh 3 Global Success (Kết nối tri thức), Starter và Unit 1–10. Unit 1 Hello · Unit 2 Our names · Unit 3 Our friends · Unit 4 Our bodies · Unit 5 My hobbies. Unit 6 Our school · Unit 7 Classroom instructions · Unit 8 My school things · Unit 9 Colours · Unit 10 Break time activities. Đủ 4 kỹ năng như đề ở trường: Nghe 4 điểm (băng đọc 2 lần), Đọc 2, Viết 2, Nói 2 (máy không chấm giọng).

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 gồm những dạng câu nào?+

Mỗi đề 34 câu, 40 phút, tổng 10 điểm: 20 câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án, 1 câu nối cột / điền từ, 8 câu điền câu trả lời ngắn, 1 câu đúng / sai từng ý, 4 câu sắp xếp các bước. Câu hỏi chia 3 mức theo Thông tư 27: nhận biết 4,5đ, kết nối 4,25đ, vận dụng 1,25đ.

Câu Đúng/Sai, câu nối được chấm thế nào?+

Chấm từng ý như đề thật: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu (câu 1 điểm có 4 ý thì mỗi ý 0,25 điểm). Câu chọn nhiều đáp án: chọn đúng ô đúng và bỏ trống ô sai thì được điểm ý đó.

Đề có đáp án và lời giải không?+

Có. Nộp bài là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng và lời giải ngắn theo sách Kết nối tri thức. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho bố mẹ, thầy cô.

Phần Nghe làm thế nào, có file nghe không?+

Có. Băng nghe phát ngay trong bài: bấm ▶ Nghe, mỗi đoạn đọc 2 lần như ở trường, không cần tải file MP3 riêng. Lời băng hiện ra sau khi nộp bài để con đối chiếu. Phần Nói: cô hỏi qua băng, con chọn câu trả lời đúng; máy không chấm giọng.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Anh lớp 3 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời. Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?+

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn, gửi vào nhóm Zalo lớp: học sinh nhập tên là làm được, điểm về bảng điểm chung.