Ma trận đề kiểm tra
Tiếng Anh lớp 3 · cuối học kì 1 · Global Success

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận dưới đây rút từ 15 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 13 trường ở 9 tỉnh, thành, năm học 2023-2024 → 2025-2026, bộ sách Global Success. Ma trận mẫu có 39 câu, tổng 10 điểm, làm trong 35 phút.

Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.

1. Ma trận đề kiểm tra

Phần Listening · 3 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Listening
TN 8 câu · 2 đ
TN 4 câu · 1 đ
—
TN 12 câu · 3 đ
100%
Tổng
TN 8 câu · 2 đ
TN 4 câu · 1 đ
—
TN 12 câu · 3 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ67%33%0%——

Phần Reading · 2,5 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Reading
TN 4 câu · 1 đ
TN 4 câu · 1 đ
TN 2 câu · 0,5 đ
TN 10 câu · 2,5 đ
100%
Tổng
TN 4 câu · 1 đ
TN 4 câu · 1 đ
TN 2 câu · 0,5 đ
TN 10 câu · 2,5 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ40%40%20%——

Phần Writing · 2,5 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Writing
TL 2 câu · 0,5 đ
TL 4 câu · 1 đ
TL 4 câu · 1 đ
TL 10 câu · 2,5 đ
100%
Tổng
TL 2 câu · 0,5 đ
TL 4 câu · 1 đ
TL 4 câu · 1 đ
TL 10 câu · 2,5 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ20%40%40%——

Phần Speaking · 2 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Speaking
TL 4 câu · 1 đ
TL 2 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
TL 7 câu · 2 đ
100%
Tổng
TL 4 câu · 1 đ
TL 2 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
TL 7 câu · 2 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ50%25%25%——

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
Phần Listening (3 điểm)
1ListeningListen and tick: nghe từ, câu đơn, tick tranh A/BNghe hiểu được từ và câu đơn về chủ đề Unit 1–10, chọn đúng tranh1Trắc nghiệm41
2ListeningListen and number: nghe hội thoại ngắn, đánh số tranhNghe hiểu được hội thoại 1–2 lượt lời, sắp đúng thứ tự tranh1Trắc nghiệm41
3ListeningListen and match: nghe rồi nối tên, câu với tranhNghe hiểu được thông tin chi tiết để nối đúng2Trắc nghiệm41
Phần Reading (2,5 điểm)
4ReadingRead and tick: đọc câu, chọn tranh đúngĐọc hiểu được câu đơn có tranh hỗ trợ1Trắc nghiệm41
5ReadingRead and complete: điền từ theo hộp từ vào đoạn hoặc hội thoạiĐọc hiểu được đoạn ngắn, chọn đúng từ điền vào chỗ trống2Trắc nghiệm41
6ReadingRead and match: nối câu hỏi với câu trả lờiHiểu được mẫu câu hỏi–đáp của Unit để ghép đúng cặp3Trắc nghiệm20,5
Phần Writing (2,5 điểm)
7WritingReorder the letters: sắp xếp chữ cái thành từ, có tranhViết đúng chính tả từ vựng quen thuộc1Tự luận20,5
8WritingLook and write: nhìn tranh viết từ vào câuViết được từ phù hợp tranh để hoàn thành câu2Tự luận41
9WritingReorder the words: sắp xếp từ thành câuViết được câu đúng trật tự theo mẫu câu đã học3Tự luận41
Phần Speaking (2 điểm)
10SpeakingGetting to know each other: chào hỏi, tên, tuổi, sở thíchTrả lời được câu hỏi về thông tin cá nhân1Tự luận41
11SpeakingPoint, ask and answer: chỉ tranh hoặc thẻ rồi hỏi, đápHỏi và trả lời được theo tranh với mẫu câu của Unit2Tự luận20,5
12SpeakingTalk about the picture: nói về tranh theo gợi ýNói được 1–2 câu về tranh theo gợi ý3Tự luận10,5

3. Đề trường thật ra gì

Cấu trúc đề

Thời gian:
35 phút (9/15 đề), 40 phút (5/15 đề)
Số câu:
Phần viết thường 32 ý × 0,25 điểm (10/15 đề), chia 8 bài × 4 ý; tính cả Nói là 40 ý
Trắc nghiệm:
Gần như toàn bộ: tick, khoanh, nối, đánh số
Tự luận:
Chỉ có viết 1 từ hoặc điền chữ cái (khoảng 1 điểm) và sắp xếp câu (0,5–1 điểm); không viết câu tự do. Nói thi riêng với cô
Điểm mỗi câu:
0,25 điểm mỗi ý (một số đề 0,5)
  • Khuôn điểm hay gặp nhất: Nghe 4 · Đọc + Viết 4 · Nói 2 (5/15 đề).
  • Mọi bài nghe trừ bài lựa chọn chữ đều có tranh; phần lớn bài đọc, viết có tranh.
  • Không đề nào có câu phát âm hay trọng âm.

Điểm theo mạch ở đề trường

MạchTrung vịThấp – caoNội dung hay hỏi
Listening3 đ2 – 4 đTick tranh, đánh số tranh, nối, khoanh từ; lời băng là từ, câu đơn, hội thoại 1–2 lượt
Reading2,5 đ2 – 5 đĐiền từ theo hộp từ, chọn có tranh, nối hỏi–đáp; tính ở 7 đề tách riêng Đọc và Viết
Writing2 đ2 – 2,5 đSắp xếp từ thành câu, sắp xếp chữ cái, nhìn tranh viết từ; tính ở 7 đề tách riêng Đọc và Viết
Speaking2 đ0 – 2,5 đThi riêng với cô: thông tin cá nhân, chỉ tranh nói; 2 đề không có Nói trong tờ đề

Dạng bài các trường hay ra

  • Listen and tick (tick tranh)có ở 15/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Listening · Hai lựa chọn A/B ở 12 đề
  • Reorder the words (sắp xếp từ thành câu)có ở 13/15 đề · 0,5–1 điểm
    Writing
  • Listen and number (đánh số tranh)có ở 13/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Listening
  • Read and complete (điền từ theo hộp từ)có ở 9/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Reading
  • Speaking: thông tin cá nhân, chỉ tranh hoặc thẻ rồi nóicó ở 8/15 đề · 2 điểm
    Speaking · 8/15 đề in nội dung Nói
  • Read and tick / choose (chọn có tranh hỗ trợ)có ở 7/15 đề · 0,75–1 điểm
    Reading
  • Listen and match (nối, vẽ đường tới tranh)có ở 6/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Listening
  • Read and match (nối hỏi–đáp)có ở 6/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Reading
  • Choose the correct answer (ngữ pháp, từ vựng chỉ có chữ)có ở 6/15 đề · 0,5–1,5 điểm
    Reading
  • Reorder the letters (sắp xếp chữ cái thành từ, có tranh)có ở 6/15 đề · 0,75–1 điểm
    Writing
  • Listen and circle (khoanh từ)có ở 5/15 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)
    Listening
  • Look and write (nhìn tranh viết từ)có ở 5/15 đề · 1 điểm
    Writing
  • Listen and write (viết hoặc điền 1 từ)có ở 4/15 đề · 0,5–1 điểm
    Listening
  • Fill in the missing letters (điền chữ cái thiếu)có ở 3/15 đề · 0,75–1 điểm
    Writing

Mức độ ở đề trường

45%
Mức 1
30%
Mức 2
25%
Mức 3

Tính trên 3 đề có ghi mức. Trung vị 3 đề trường ghi mức: 50/30/20, 45/30/25, 15/45/40 (đề cuối cộng không khớp). Dải thường gặp M1 40–50 · M2 30–35 · M3 20–25.

4. Nội dung không ra ở kì này

Lưu ý khi dùng

  • Phần Nói thi riêng với cô, thường 2 điểm; nên chuẩn bị câu hỏi thông tin cá nhân và thẻ tranh.
  • Bài nghe, đọc nên có tranh như đề trường; mỗi bài 4 ý × 0,25 điểm.
  • Rải đều Unit 1–10, không dồn vào một Unit.
  • Nghe 3 · Đọc 2,5 · Viết 2,5 · Nói 2 (gần trung vị). Muốn theo khuôn hay gặp nhất thì Nghe 4 · Đọc 2 · Viết 2 · Nói 2.
  • Mức 45/35/20. Phạm vi Unit 1–10.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 3