Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối năm học môn Toán lớp 3, sách Kết nối tri thức: 12 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn Toán lớp 3 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 3 câu · 3,5 đ | 45% |
| Hình học và đo lường | TN 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 1,5 đ TL 1 câu · 1 đ | 25% |
| Một số yếu tố thống kê và xác suất | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | — | TN 2 câu · 1 đ | 10% |
| Giải toán có lời văn | — | TL 1 câu · 2 đ | — | TL 1 câu · 2 đ | 20% |
| Tổng | TN 5 câu · 2,5 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 3 đ | TL 2 câu · 1,5 đ | TN 7 câu · 3,5 đ TL 5 câu · 6,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 45% | 40% | 15% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số có năm chữ số | Đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000; nêu được giá trị của chữ số | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | So sánh số; La Mã; làm tròn | So sánh được các số trong phạm vi 100 000; đọc được số La Mã; làm tròn được số đến hàng nghìn, chục nghìn | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Hình học và đo lường | Đổi, so sánh đơn vị đo (km – m, kg – g, ml – l) | Thực hiện được việc chuyển đổi và so sánh các số đo đã học | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Hình học và đo lường | Chu vi tam giác, HCN, HV | Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Hình học và đo lường | Đồng hồ, lịch, tiền Việt Nam | Xem được đồng hồ, lịch; tính được khoảng thời gian và tiền trả, tiền thừa đơn giản | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Một số yếu tố thống kê và xác suất | Khả năng xảy ra | Nhận biết được khả năng xảy ra của một sự kiện: chắc chắn, có thể, không thể | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Một số yếu tố thống kê và xác suất | Bảng số liệu | Đọc và nêu được nhận xét đơn giản từ bảng số liệu | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính (4 phép, số có năm chữ số) | Thực hiện được cộng, trừ số có năm chữ số; nhân, chia số có năm chữ số cho số có một chữ số | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 9 | Số và phép tính | Tính giá trị biểu thức | Tính được giá trị biểu thức có dấu ngoặc hoặc có nhân, chia và cộng, trừ | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Hình học và đo lường | Chu vi → cạnh → diện tích hình vuông, hình chữ nhật | Giải quyết được vấn đề thực tế liên quan đến chu vi và diện tích | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 11 | Giải toán có lời văn | Bài toán hai bước (gấp / ít hơn rồi tính tổng; rút về đơn vị) | Giải được bài toán có hai bước tính, bài toán liên quan đến rút về đơn vị | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 12 | Số và phép tính | Câu suy luận (điền chữ số, điền dấu, dư lớn nhất) | Vận dụng được các phép tính đã học để giải quyết vấn đề đơn giản | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 2 Toán lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.