Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 5 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 3 trường ở 1 tỉnh, thành, năm học 2023–2024 đến 2025–2026, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 10 câu, tổng 10 điểm, làm trong 40 phút.
Mẫu còn mỏng: số đề trường thu được ở kì này chưa nhiều, nên coi các con số dưới đây là tham khảo. Mẫu chưa đủ: 3 đề có tên trường cộng 2 đề đăng trên mạng không ghi tên trường (dùng thêm để tham khảo). Phần lớn đề Công nghệ 3 trên mạng không ghi tên trường.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tự nhiên và công nghệ | TN 1 câu · 1 đ | — | — | TN 1 câu · 1 đ | 10% |
| Sử dụng đèn học và quạt điện | TN 1 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | 30% |
| Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | TN 3 câu · 3 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | — | TN 4 câu · 4 đ TL 1 câu · 1 đ | 50% |
| An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình | — | — | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | 10% |
| Tổng | TN 5 câu · 5 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 7 câu · 7 đ TL 3 câu · 3 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 30% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tự nhiên và công nghệ | Đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ | Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 2 | Sử dụng đèn học và quạt điện | Bộ phận của đèn học (có hình) | Nhận biết được các bộ phận chính của đèn học | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 3 | Sử dụng đèn học và quạt điện | Các bước sử dụng quạt điện (sắp xếp) | Sắp xếp được đúng thứ tự các bước sử dụng quạt điện | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 4 | Sử dụng đèn học và quạt điện | Sử dụng đèn học, quạt điện an toàn | Xử lí được tình huống không an toàn khi sử dụng đèn học hoặc quạt điện | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 5 | Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | Đài phát thanh – máy thu thanh (điền từ) | Mô tả được mối liên hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 6 | Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | Bộ phận của máy thu thanh | Nhận biết được các bộ phận chính của máy thu thanh | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | Nút trên bộ điều khiển ti vi (có hình) | Nhận biết được chức năng các nút cơ bản trên bộ điều khiển máy thu hình | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 8 | Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | Chọn chương trình phù hợp lứa tuổi, khoảng cách ngồi xem | Lựa chọn được chương trình phù hợp và cách ngồi xem ti vi đúng | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 9 | Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | Vai trò của đài truyền hình, máy thu hình | Nêu được vai trò của đài truyền hình và máy thu hình trong gia đình | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình | Tình huống gây bỏng, điện giật | Đề xuất được cách xử lí an toàn trong tình huống có thể gây bỏng hoặc điện giật | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 35–40 phút
- Số câu:
- 10 câu
- Trắc nghiệm:
- 7 điểm (4/5 đề) hoặc 8 điểm (1/5 đề)
- Tự luận:
- 3 điểm (4/5 đề) hoặc 2 điểm (1/5 đề)
- Điểm mỗi câu:
- 1 điểm mỗi câu
- Không đề nào có phần thực hành.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Tự nhiên và công nghệ | 1 đ | 0 – 1 đ | Phân biệt đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ |
| Sử dụng đèn học và quạt điện | 3 đ | 2 – 4 đ | Bộ phận, cách sử dụng an toàn đèn học, quạt điện |
| Sử dụng máy thu thanh và máy thu hình | 5 đ | 4 – 7 đ | Đài phát thanh – máy thu thanh, đài truyền hình – máy thu hình, cách sử dụng |
| An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình | 1 đ | 0 – 2 đ | Tình huống mất an toàn (bỏng, điện giật) và cách phòng tránh |
Dạng bài các trường hay ra
- Trắc nghiệm chọn 1 đáp áncó ở 5/5 đề · 1 điểmCả bốn mạch
- Tự viết: vai trò đài truyền hình, cách dùng ti vi, tình huống bỏng, điện giậtcó ở 5/5 đề · 1 điểmSử dụng máy thu thanh và máy thu hình
- Điền từ về đài phát thanh – máy thu thanhcó ở 3/5 đề · 1 điểmSử dụng máy thu thanh và máy thu hình
- Ghi hoặc chọn tên bộ phận trên hình (đèn học, quạt, điều khiển ti vi)có ở 3/5 đề · 1 điểmSử dụng đèn học và quạt điện
- Câu có hìnhcó ở 3/5 đề · 1 điểmCả bốn mạch · 1–3 câu mỗi đề
- Sắp xếp các bước sử dụng (quạt, máy thu thanh, đèn học)có ở 1/5 đề · 1 điểmSử dụng đèn học và quạt điện · Thêm 2 đề không tên trường ngoài mẫu có dạng này
Mức độ ở đề trường
48%
Mức 1
30%
Mức 2
22%
Mức 3
Tính trên 4 đề có ghi mức. Trung bình 4 đề có ghi mức: 60/30/10, 50/40/10, 50/30/20, 30/20/50.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Chủ đề Thủ công kĩ thuật (từ bài 7) học ở học kì 2.
- Phần thực hành: không đề nào có.
Lưu ý khi dùng
- Mẫu chưa đủ (3 trường): xem ma trận này là khung tham khảo.
- Bài máy thu hình chiếm khoảng 32 % số câu đề trường, nhiều nhất trong học kì 1.
- 2–3 câu tự viết chấm theo ý; nên kèm đáp án mẫu khi giao cho học sinh.
- 10 câu × 1 điểm: trắc nghiệm 7 điểm, tự luận 3 điểm; mức 50/30/20.
- Máy thu thanh và máy thu hình chiếm khoảng một nửa số điểm như đề trường.
📝 Đề học kì 1 Công nghệ lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.