Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề giữa học kì 2 môn Toán lớp 3, sách Kết nối tri thức: 13 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
Thông tư 27 không bắt buộc kiểm tra định kì môn Toán lớp 3 ở giữa học kì 2. Ma trận này dùng cho đề ôn tập.
File Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Môn Toán lớp 3 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 4 câu · 2 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 5 câu · 2,5 đ TL 3 câu · 3,5 đ | 60% |
| Hình học và đo lường | TN 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | — | TN 3 câu · 1,5 đ | 15% |
| Giải toán có lời văn | — | TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 2 câu · 2,5 đ | 25% |
| Tổng | TN 6 câu · 3 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 2,5 đ | TL 2 câu · 1,5 đ | TN 8 câu · 4 đ TL 5 câu · 6 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 50% | 35% | 15% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số trong phạm vi 10 000 – 100 000 | Đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | Giá trị chữ số; số liền trước, liền sau | Nhận biết được cấu tạo thập phân và giá trị theo vị trí của chữ số | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Số và phép tính | So sánh, sắp xếp số | So sánh và sắp xếp được các số trong phạm vi 100 000 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Số và phép tính | Số La Mã | Đọc, viết được số La Mã trong phạm vi 20 | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Số và phép tính | Làm tròn số | Làm tròn được số đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Hình học và đo lường | Chu vi hình chữ nhật, hình vuông | Tính được chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 7 | Hình học và đo lường | Diện tích hình chữ nhật, hình vuông | Tính được diện tích hình chữ nhật, hình vuông theo xăng-ti-mét vuông | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Hình học và đo lường | Đơn vị đo ml, g, dm – cm | Đổi và tính được với các đơn vị đo đã học | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính (4 phép, số có bốn chữ số) | Thực hiện được cộng, trừ số có bốn chữ số; nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 10 | Số và phép tính | Tính giá trị biểu thức | Tính được giá trị biểu thức có dấu ngoặc hoặc có nhân, chia và cộng, trừ | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 11 | Số và phép tính | Tìm thành phần chưa biết (Số?) | Tìm được thành phần chưa biết khi vế còn lại là một phép tính | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 12 | Giải toán có lời văn | Bài toán hai bước (gấp / nhiều hơn rồi tính tổng) | Giải được bài toán có hai bước tính với số trong phạm vi 10 000 | 2 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 13 | Giải toán có lời văn | Bài toán rút về đơn vị hoặc chu vi → diện tích | Giải được bài toán thực tế liên quan đến rút về đơn vị hoặc chu vi, diện tích | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề giữa kì 2 Toán lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.