Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 3
4 đề · có đáp án · miễn phí

🌸 Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 có đáp án – năm học 2026 – 2027

4 đề · mỗi đề 12 câu · 40 phút · có đáp án, chấm điểm ngay · đề ôn tập (TT27 không thi giữa kì ở lớp 1–3).

Trọn bộ 4 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3

1
Đề thi giữa học kì 2
12 câu · 40 phút
chưa làm
2
Đề thi giữa học kì 2 (đề số 2)
12 câu · 40 phút
chưa làm
3
Đề thi giữa học kì 2 (đề số 3)
12 câu · 40 phút
chưa làm
4
Đề thi giữa học kì 2 (đề số 4)
12 câu · 40 phút
chưa làm

Phạm vi đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3

Bài kiểm tra kiểm tra giữa học kì 2 (nhiều nơi gọi là đề thi giữa kì 2) thường diễn ra khoảng giữa tháng 3. 4 đề ở trên bám đúng phạm vi kiến thức của kì theo chương trình 2018 và ma trận Thông tư 27 — đọc đề mẫu kèm đáp án ngay trên trang, làm online chấm điểm tức thì, hoặc in ra giấy như đề thật. Theo Thông tư 27, lớp 3 không có bài kiểm tra định kì giữa kì; đây là đề ôn tập đúng phạm vi các bài đã học đến giữa kì (sách Kết nối tri thức) để bố mẹ kiểm tra con trước khi cô ôn tập trên lớp.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link — học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Ma trận đề Giữa học kì 2 Toán lớp 3

Mạch kiến thứcĐiểmTỉ lệ
Số và phép tính7.5đ75%
Hình học và Đo lường2.5đ25%
Mức độ (nhận biết / kết nối / vận dụng)4đ / 4đ / 2đ
Cấu trúc mỗi đề: 6 câu trắc nghiệm (4đ) + 6 câu tự luận điền đáp số (6đ) · 12 câu · 40 phút.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 3 có đáp án

12 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Còn 3 đề nữa ở danh sách phía trên.

1
Số “năm nghìn không trăm bốn mươi bảy” viết là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.5 407
B.5 047
C.5 470
D.50 047
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5 047
Năm nghìn: 5 ở hàng nghìn; “không trăm”: 0 ở hàng trăm; bốn mươi bảy: 4 chục, 7 đơn vị. Viết là 5 047.
2
Số La Mã XIV là số nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.16
B.14
C.9
D.6
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 14
X là 10; IV là 4 (I đứng trước V là bớt đi 1). Vậy XIV = 10 + 4 = 14. Số 16 viết là XVI.
3
Tính nhẩm: $6\,000 + 3\,000$
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.63 000
B.6 300
C.9 000
D.3 000
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9 000
6 nghìn + 3 nghìn = 9 nghìn, tức là 9 000.
4
Chu vi hình tam giác ABC là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
ABC6 cm7 cm9 cm
A.21 cm
B.13 cm
C.22 cm
D.42 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 22 cm
Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh: 6 + 7 + 9 = 22 (cm).
5
Làm tròn số $3\,748$ đến hàng trăm ta được:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.3 800
B.3 750
C.3 700
D.4 000
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3 700
Làm tròn đến hàng trăm thì nhìn chữ số hàng chục: 4 bé hơn 5 nên giữ nguyên hàng trăm, các chữ số sau thành 0: 3 748 $\approx$ 3 700.
6
Diện tích hình chữ nhật trong hình là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
9 cm4 cm
A.26 cm²
B.36 cm
C.13 cm²
D.36 cm²
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 36 cm²
Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng: 9 × 4 = 36 (cm²). Chọn 26 là nhầm sang chu vi; 36 cm là sai đơn vị (diện tích dùng cm²).
7
Tính: $2\,468 + 3\,517$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5985
Đặt tính thẳng cột: 8 + 7 = 15, viết 5 nhớ 1; 6 + 1 = 7, thêm 1 là 8; 4 + 5 = 9; 2 + 3 = 5. Được 5 985.
8
Tính: $7\,050 - 2\,836$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4214
0 không trừ được 6, lấy 10 − 6 = 4, nhớ 1; 3 thêm 1 là 4, 5 − 4 = 1; 0 không trừ được 8, lấy 10 − 8 = 2, nhớ 1; 2 thêm 1 là 3, 7 − 3 = 4. Được 4 214.
9
Tính: $1\,207 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4828
4 × 7 = 28, viết 8 nhớ 2; 4 × 0 = 0, thêm 2 là 2; 4 × 2 = 8; 4 × 1 = 4. Được 4 828.
10
Hình vuông có cạnh 8 cm. Chu vi hình vuông là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
8 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 32
Chu vi hình vuông = độ dài một cạnh × 4: 8 × 4 = 32 (cm).
11
Thư viện trường có 2 450 quyển sách. Trường mua thêm 3 thùng sách, mỗi thùng có 125 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2825

💡 Nghĩ thế nào: Tìm số sách mua thêm (3 thùng) trước, rồi cộng với số sách thư viện đã có.

Bài giải
3 thùng có số quyển sách là:
125 × 3 = 375 (quyển)
Thư viện có tất cả số quyển sách là:
2 450 + 375 = 2 825 (quyển)
Đáp số: 2 825 quyển sách.
12
Có 1 236 cây giống chia đều cho 4 đội. Mỗi đội đã trồng được 185 cây. Hỏi mỗi đội còn bao nhiêu cây chưa trồng?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 124

💡 Nghĩ thế nào: Tìm số cây mỗi đội nhận (chia đều cho 4 đội) trước, rồi trừ số cây đã trồng.

Bài giải
Mỗi đội nhận được số cây giống là:
1 236 : 4 = 309 (cây)
Mỗi đội còn số cây chưa trồng là:
309 – 185 = 124 (cây)
Đáp số: 124 cây.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 3 gồm những dạng nào?

Mỗi đề 12 câu, tổng 10 điểm: 6 câu trắc nghiệm (4 điểm) và 6 câu tự luận điền đáp số (6 điểm), chia 3 mức độ theo Thông tư 27 — đúng cấu trúc đề các trường đang dùng.

Đề có đáp án và lời giải không?

Có. Làm online được chấm ngay khi nộp, kèm lời giải chi tiết từng câu. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho thầy cô, phụ huynh.

Có in được ra giấy cho con làm không?

Có — mỗi đề in được thành nhiều mã đề (101–104) đảo câu và đáp án, đúng khuôn đề thi thật, kèm mã QR để làm lại online.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn — gửi vào nhóm Zalo lớp, học sinh nhập tên là làm được, điểm đổ về bảng điểm chung.