Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 4
có đáp án · 1 lượt miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

🌸 Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 12 câu mỗi đề
  • 40 phút
  • ✓ có đáp án

Chấm điểm ngay khi nộp, kèm lời giải từng câu.

🖨 Tạo đề để inmiễn phí · đổi từng câu · có đáp án

Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

🏆 Bảng vàng kỷ lục
Toán 4 · Giữa kì 2
Năm học 2026–2027 · xếp theo kỷ lục

Phạm vi đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4

Bài kiểm tra kiểm tra giữa học kì 2 (nhiều nơi gọi là đề thi giữa kì 2) thường diễn ra khoảng giữa tháng 3. Các đề ở trên bám đúng phạm vi kiến thức của kì theo chương trình 2018 và ma trận Thông tư 27 — đọc đề mẫu kèm đáp án ngay trên trang, làm online chấm điểm tức thì, hoặc in ra giấy như đề thật.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link — học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Ma trận đề Giữa học kì 2 Toán lớp 4

Mạch kiến thứcĐiểmTỉ lệ
Số và phép tính8.5đ85%
Thống kê và Xác suất1.5đ15%
Mức độ (nhận biết / kết nối / vận dụng)3.5đ / 4.5đ / 2đ
Cấu trúc mỗi đề: 6 câu trắc nghiệm (4đ) + 6 câu tự luận điền đáp số (6đ) · 12 câu · 40 phút.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 4 có đáp án

12 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Thi online: mỗi lượt là một mã đề mới cùng ma trận.

1
Hình được chia thành 8 phần bằng nhau, trong đó 3 phần được tô màu. Phân số chỉ phần tô màu là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.$\frac{3}{8}$
B.$\frac{5}{8}$
C.$\frac{3}{5}$
D.$\frac{8}{3}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{3}{8}$
Tô màu 3 phần trong tổng 8 phần bằng nhau → phân số là $\frac{3}{8}$ (tử số 3 là số phần tô màu, mẫu số 8 là tổng số phần). $\frac{5}{8}$ là phần KHÔNG tô màu.
2
Rút gọn phân số $\frac{12}{18}$ được phân số tối giản là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.$\frac{2}{3}$
B.$\frac{3}{2}$
C.$\frac{3}{4}$
D.$\frac{4}{9}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{2}{3}$
Chia cả tử số và mẫu số cho 6: 12 : 6 = 2, 18 : 6 = 3 → $\frac{2}{3}$ . Tử 2 và mẫu 3 không cùng chia hết cho số nào lớn hơn 1 nên $\frac{2}{3}$ là tối giản. ( $\frac{3}{2}$ là viết ngược tử và mẫu.)
3
Phân số nào lớn hơn 1?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.$\frac{7}{5}$
B.$\frac{4}{5}$
C.$\frac{5}{5}$
D.$\frac{3}{4}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{7}{5}$
Phân số lớn hơn 1 khi tử số lớn hơn mẫu số: 7 > 5 nên $\frac{7}{5}$ > $1. \frac{5}{5}$ = 1; $\frac{4}{5}$ và $\frac{3}{4}$ bé hơn 1.
4
Số cây bốn tổ của lớp 4A trồng được lần lượt là (từ tổ 1 đến tổ 4): $12$ ; $15$ ; $9$ ; $14$. Tổ trồng được nhiều cây nhất là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Tổ 2
B.Tổ 4
C.Tổ 1
D.Tổ 3
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Tổ 2
Dãy số liệu ghi theo thứ tự tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4. Số lớn nhất là 15, đứng thứ hai → tổ 2. (Tổ 3 trồng ít nhất: 9 cây.)
5
Biểu thức nào có giá trị bằng $36 \times 15$?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.36 × 10 + 36 × 5
B.36 × 10 + 15 × 5
C.36 × 15 + 36 × 5
D.30 × 15 + 6 × 10
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 36 × 10 + 36 × 5
Tách 15 = 10 + 5 rồi dùng tính chất nhân một số với một tổng: 36 × 15 = 36 × (10 + 5) = 36 × 10 + 36 × 5. Các biểu thức khác nhân nhầm thừa số (15 × 5, 6 × 10) hoặc thừa một phần.
6
Đặt tính rồi tính ra nháp. Kết quả nào đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng / Sai · 1 điểm
a)342 × 13 = 4 446Đ / S
b)6 120 : 15 = 48Đ / S
c)25 408 + 17 695 = 42 103Đ / S
d)1 356 × 24 = 32 544Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) S · d) Đ
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: a) 342 × 13 b) 6 120 : 15 c) 25 408 + 17 695 d) 1 356 × 24
Trả lời mẫu: a) 342 × 13 = 4 446; b) 6 120 : 15 = 408; c) 25 408 + 17 695 = 43 103; d) 1 356 × 24 = 32 544. (Mỗi phép đặt tính và tính đúng 0,25 điểm.)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
a) Đúng: 342 × 13 = 4 446. b) Sai: 6 120 : 15 = 408 (48 là quên viết chữ số 0 ở thương khi lần chia cuối chưa đủ chia). c) Sai: 25 408 + 17 695 = 43 103 (42 103 là quên nhớ 1 sang hàng chục nghìn). d) Đúng: 1 356 × 24 = 32 544.
7
Biểu đồ cột cho biết số quyển sách bốn lớp quyên góp. Lớp 4B quyên góp nhiều hơn lớp 4D bao nhiêu quyển sách?
Điền đáp số · 1 điểm
0102030405060704A4B4C4DSố quyển
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30
Đọc đỉnh cột trên trục số quyển: 4A 40 quyển, 4B 60 quyển, 4C 50 quyển, 4D 30 quyển. Lớp 4B nhiều hơn lớp 4D: 60 − 30 = 30 (quyển).
8
Quy đồng mẫu số hai phân số $\frac{3}{5}$ và $\frac{1}{4}$ với mẫu số chung là 20. Phân số $\frac{3}{5}$ sau khi quy đồng có tử số là bao nhiêu?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 12
Mẫu số 5 nhân 4 thì được 20, nên tử số cũng nhân 4: $\frac{3}{5}$ = (3 × $4)/(5$ × 4) = $\frac{12}{20}$ . Tử số là 12. (Phân số $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{20}.)$
9
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng / Sai · 1 điểm
a)3 m² 25 dm² = 325 dm²Đ / S
b)5 tạ 8 kg = 58 kgĐ / S
c)2 thế kỉ = 200 nămĐ / S
d)1 dm² = 1 000 mm²Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) S
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
a) Đúng: 3 m² = 300 dm², 300 + 25 = 325 dm². b) Sai: 1 tạ = 100 kg nên 5 tạ 8 kg = 508 kg (58 là ghép chữ số, chưa đổi). c) Đúng: 1 thế kỉ = 100 năm. d) Sai: 1 dm² = 100 cm² = 10 000 mm².
10
Tính bằng cách thuận tiện: $25 \times 17 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1700
Đổi chỗ các thừa số rồi nhóm 25 với 4 cho tròn trăm: 25 × 17 × 4 = (25 × 4) × 17 = 100 × 17 = 1 700.
11
Có 2 xe ô tô, mỗi xe chở 1 450 kg gạo và 3 xe ô tô khác, mỗi xe chở 1 200 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1300
Đề giấy: Có 2 xe ô tô, mỗi xe chở 1 450 kg gạo và 3 xe ô tô khác, mỗi xe chở 1 200 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Trình bày bài giải.)
Trả lời mẫu: 2 xe đầu chở được: 1 450 × 2 = 2 900 (kg). 3 xe sau chở được: 1 200 × 3 = 3 600 (kg). Trung bình mỗi xe chở được: (2 900 + 3 600) : (2 + 3) = 1 300 (kg). Đáp số: 1 300 kg gạo. (Mỗi lời giải kèm phép tính đúng 0,25 điểm; đáp số 0,25 điểm.)

💡 Nghĩ thế nào: Tìm tổng của tất cả các phần trước (nhóm nào có nhiều phần thì nhân lên), rồi chia cho số phần.

Bài giải
2 xe đầu chở được:
1 450 × 2 = 2 900 (kg)
3 xe sau chở được:
1 200 × 3 = 3 600 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được:
(2 900 + 3 600) : (2 + 3) = 1 300 (kg)
Đáp số: 1 300 kg gạo.
12
Mua 6 quyển truyện như nhau hết 54 000 đồng. Hỏi mua 15 quyển truyện như thế hết bao nhiêu tiền?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 135000
Đề giấy: Mua 6 quyển truyện như nhau hết 54 000 đồng. Hỏi mua 15 quyển truyện như thế hết bao nhiêu tiền? (Trình bày bài giải.)
Trả lời mẫu: Giá tiền một quyển truyện là: 54 000 : 6 = 9 000 (đồng). Mua 15 quyển truyện hết số tiền là: 9 000 × 15 = 135 000 (đồng). Đáp số: 135 000 đồng. (Mỗi lời giải kèm phép tính đúng 0,25 điểm; đáp số 0,25 điểm.)

💡 Nghĩ thế nào: Rút về đơn vị: tìm giá trị của một phần trước (phép chia), rồi tính theo số phần cần tìm.

Bài giải
Giá tiền một quyển truyện là:
54 000 : 6 = 9 000 (đồng)
Mua 15 quyển truyện hết số tiền là:
9 000 × 15 = 135 000 (đồng)
Đáp số: 135 000 đồng.
🖨 In đề · chỉnh từng câu

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 4 gồm những dạng nào?+

Mỗi đề 12 câu, tổng 10 điểm: 6 câu trắc nghiệm (4 điểm) và 6 câu tự luận điền đáp số (6 điểm), chia 3 mức độ theo Thông tư 27 — đúng cấu trúc đề các trường đang dùng.

Đề có đáp án và lời giải không?+

Có. Làm online được chấm ngay khi nộp, kèm lời giải chi tiết từng câu. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho thầy cô, phụ huynh.

Có in được ra giấy cho con làm không?+

Có — mỗi đề in được thành nhiều mã đề (101–104) đảo câu và đáp án, đúng khuôn đề thi thật, kèm mã QR để làm lại online.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Toán lớp 4 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời (mở cả khóa học lẫn mọi đề thi môn này). Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?+

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn — gửi vào nhóm Zalo lớp, học sinh nhập tên là làm được, điểm đổ về bảng điểm chung.

Đề mẫu giữa kì 2 Toán lớp 4

Đề mẫu để in:123456🖨 In đề

Dành cho thầy cô: ma trận và bản đặc tả

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 4: bảng mạch kiến thức × ba mức độ và bản đặc tả. Tải về file Word để sửa.

📐 Ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 4