Viết số có bốn chữ số, số La Mã, chu vi hình tam giác, làm tròn đến hàng trăm, diện tích hình chữ nhật, cộng trừ trong 10 000, nhân số có bốn chữ số và bài toán hai bước.
Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Số “năm nghìn không trăm bốn mươi bảy” viết là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.5 407
B.5 047
C.5 470
D.50 047
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5 047
Năm nghìn: 5 ở hàng nghìn; “không trăm”: 0 ở hàng trăm; bốn mươi bảy: 4 chục, 7 đơn vị. Viết là 5 047.
2
Số La Mã XIV là số nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.16
B.14
C.9
D.6
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 14
X là 10; IV là 4 (I đứng trước V là bớt đi 1). Vậy XIV = 10 + 4 = 14. Số 16 viết là XVI.
3
Tính nhẩm: $6\,000 + 3\,000$
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.63 000
B.6 300
C.9 000
D.3 000
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9 000
6 nghìn + 3 nghìn = 9 nghìn, tức là 9 000.
4
Chu vi hình tam giác ABC là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.21 cm
B.13 cm
C.22 cm
D.42 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 22 cm
Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh: 6 + 7 + 9 = 22 (cm).
5
Làm tròn số $3\,748$ đến hàng trăm ta được:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.3 800
B.3 750
C.3 700
D.4 000
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3 700
Làm tròn đến hàng trăm thì nhìn chữ số hàng chục: 4 bé hơn 5 nên giữ nguyên hàng trăm, các chữ số sau thành 0: 3 748 $\approx$ 3 700.
6
Diện tích hình chữ nhật trong hình là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.26 cm²
B.36 cm
C.13 cm²
D.36 cm²
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 36 cm²
Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng: 9 × 4 = 36 (cm²). Chọn 26 là nhầm sang chu vi; 36 cm là sai đơn vị (diện tích dùng cm²).
7
Tính: $2\,468 + 3\,517$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5985
Đặt tính thẳng cột: 8 + 7 = 15, viết 5 nhớ 1; 6 + 1 = 7, thêm 1 là 8; 4 + 5 = 9; 2 + 3 = 5. Được 5 985.
8
Tính: $7\,050 - 2\,836$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4214
0 không trừ được 6, lấy 10 − 6 = 4, nhớ 1; 3 thêm 1 là 4, 5 − 4 = 1; 0 không trừ được 8, lấy 10 − 8 = 2, nhớ 1; 2 thêm 1 là 3, 7 − 3 = 4. Được 4 214.
9
Tính: $1\,207 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4828
4 × 7 = 28, viết 8 nhớ 2; 4 × 0 = 0, thêm 2 là 2; 4 × 2 = 8; 4 × 1 = 4. Được 4 828.
10
Hình vuông có cạnh 8 cm. Chu vi hình vuông là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 32
Chu vi hình vuông = độ dài một cạnh × 4: 8 × 4 = 32 (cm).
11
Thư viện trường có 2 450 quyển sách. Trường mua thêm 3 thùng sách, mỗi thùng có 125 quyển. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2825
💡 Nghĩ thế nào: Tìm số sách mua thêm (3 thùng) trước, rồi cộng với số sách thư viện đã có.
Bài giải
3 thùng có số quyển sách là:
125 × 3 = 375 (quyển)
Thư viện có tất cả số quyển sách là:
2 450 + 375 = 2 825 (quyển)
Đáp số: 2 825 quyển sách.
12
Có 1 236 cây giống chia đều cho 4 đội. Mỗi đội đã trồng được 185 cây. Hỏi mỗi đội còn bao nhiêu cây chưa trồng?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 124
💡 Nghĩ thế nào: Tìm số cây mỗi đội nhận (chia đều cho 4 đội) trước, rồi trừ số cây đã trồng.
Bài giải
Mỗi đội nhận được số cây giống là:
1 236 : 4 = 309 (cây)
Mỗi đội còn số cây chưa trồng là:
309 – 185 = 124 (cây)
Đáp số: 124 cây.