Đề ôn giữa học kì 2 (đề số 3)
Toán lớp 3
📝
Toán Lớp 3

Đề ôn thi Toán lớp 3 giữa học kì 2 (đề số 3)

⏱ 40 PHÚT📝 Đề mẫu 12 câu🎯 THANG ĐIỂM 10
🖨 In đề
⋯

Mỗi lượt thi là một mã đề mới 12 câu cùng ma trận với đề này · Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

Hàng của chữ số, sắp xếp số La Mã, làm tròn đến hàng chục, số 10 000, lít – mi-li-lít, chu vi hình chữ nhật, đặt tính cộng và nhân, biểu thức, tìm thừa số, diện tích hình chữ nhật khi biết chu vi và bài toán một phần mấy.

Ôn đúng phần con còn yếu

Toán lớp 375 bài có cô giảng, con chọn đúng bài còn yếu để ôn · học thử miễn phí · mở trọn khóa từ 99kVào khóa →
Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

12 câu
1
Trong số $6\,429$, chữ số 6 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Hàng trăm
B.Hàng chục
C.Hàng nghìn
D.Hàng đơn vị
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Hàng nghìn
Số 6 429 gồm 6 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 9 đơn vị — chữ số 6 ở hàng nghìn.
2
Các số La Mã $XII$ ; $VIII$ ; $XX$ ; $IX$ sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.VIII ; IX ; XII ; XX
B.IX ; VIII ; XII ; XX
C.VIII ; XII ; IX ; XX
D.XX ; XII ; IX ; VIII
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: VIII ; IX ; XII ; XX
Đổi ra số: XII = 12, VIII = 8, XX = 20, IX = 9. Từ bé đến lớn: 8 ; 9 ; 12 ; 20, tức là VIII ; IX ; XII ; XX. (Xếp IX trước VIII là nhầm IX = 11.)
3
Làm tròn số $5\,835$ đến hàng chục ta được:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.5 830
B.5 800
C.5 840
D.5 900
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5 840
Làm tròn đến hàng chục thì nhìn chữ số hàng đơn vị: 5 nên làm tròn lên, hàng chục thêm 1: 5 835 $\approx$ 5 840.
4
Số liền sau của số $9\,999$ là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.9 998
B.10 000
C.9 990
D.1 000
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 10 000
Số liền sau thì thêm 1: 9 999 + 1 = 10 000 (mười nghìn).
5
$2$ l $50$ ml = ... ml. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.250 ml
B.2 500 ml
C.2 050 ml
D.2 005 ml
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2 050 ml
1 l = 1 000 ml nên 2 l = 2 000 ml. Thêm 50 ml: 2 000 + 50 = 2 050 (ml). (2 500 ml là viết nhầm 50 thành 500.)
6
Chu vi hình chữ nhật trong hình là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
10 cm5 cm
A.15 cm
B.50 cm
C.25 cm
D.30 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30 cm
Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) × 2: (10 + 5) × 2 = 30 (cm). 15 cm là quên nhân 2; 50 là nhầm sang diện tích.
7
Đặt tính rồi tính: $5\,326 + 1\,487$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 6813
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: 5 326 + 1 487
Trả lời mẫu: Đặt tính thẳng cột, kết quả 5 326 + 1 487 = 6 813 (đặt tính đúng 0,5 điểm; kết quả đúng 0,5 điểm)
6 + 7 = 13, viết 3 nhớ 1; 2 + 8 = 10, thêm 1 là 11, viết 1 nhớ 1; 3 + 4 = 7, thêm 1 là 8; 5 + 1 = 6. Được 6 813.
8
Đặt tính rồi tính: $1\,053 \times 6$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 6318
Đề giấy: Đặt tính rồi tính: 1 053 × 6
Trả lời mẫu: Đặt tính thẳng cột, kết quả 1 053 × 6 = 6 318 (đặt tính đúng 0,5 điểm; kết quả đúng 0,5 điểm)
6 × 3 = 18, viết 8 nhớ 1; 6 × 5 = 30, thêm 1 là 31, viết 1 nhớ 3; 6 × 0 = 0, thêm 3 là 3; 6 × 1 = 6. Được 6 318.
9
Tính giá trị của biểu thức: $8\,400 - 1\,250 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3400
Đề giấy: Tính giá trị của biểu thức: 8 400 – 1 250 × 4
Trả lời mẫu: 8 400 – 1 250 × 4 = 8 400 – 5 000 = 3 400 (mỗi bước đúng 0,5 điểm)
Biểu thức có phép trừ và phép nhân thì làm phép nhân trước: 1 250 × 4 = 5 000. Sau đó: 8 400 − 5 000 = 3 400.
10
Số? $\;\ldots \times 3 = 2\,445$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 815
Số cần tìm là thừa số chưa biết. Muốn tìm thừa số chưa biết, lấy tích chia cho thừa số đã biết: 2 445 : 3 = 815. Thử lại: 815 × 3 = 2 445.
11
Một hình chữ nhật có chu vi 34 cm, chiều dài 11 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Điền đáp số · 1 điểm
11 cm?
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 66

💡 Nghĩ thế nào: Từ chu vi tìm nửa chu vi (dài + rộng), suy ra chiều rộng, rồi tính diện tích.

Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
34 : 2 = 17 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
17 – 11 = 6 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
11 × 6 = 66 (cm²)
Đáp số: 66 cm².
12
Một trang trại nuôi 2 016 con gà, số vịt bằng $\frac{1}{4}$ số gà. Hỏi trang trại nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2520
Đề giấy: Một trang trại nuôi 2 016 con gà, số vịt bằng 1/4 số gà. Hỏi trang trại nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt? (Trình bày bài giải.)
Trả lời mẫu: Trang trại nuôi số con vịt là: 2 016 : 4 = 504 (con). Trang trại nuôi tất cả số con gà và vịt là: 2 016 + 504 = 2 520 (con). Đáp số: 2 520 con. (Mỗi lời giải kèm phép tính đúng 0,4 điểm; đáp số 0,2 điểm.)

💡 Nghĩ thế nào: Tìm số vịt (bằng một phần tư số gà) trước, rồi cộng cả gà và vịt.

Bài giải
Trang trại nuôi số con vịt là:
2 016 : 4 = 504 (con)
Trang trại nuôi tất cả số con gà và vịt là:
2 016 + 504 = 2 520 (con)
Đáp số: 2 520 con.