Ma trận đề kiểm tra
Tiếng Việt lớp 3 · giữa học kì 1 · Kết nối tri thức

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận đề giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3, sách Kết nối tri thức: 18 câu, 20 điểm, làm trong 80 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.

Thông tư 27 không bắt buộc kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 3 ở giữa học kì 1. Ma trận này dùng cho đề ôn tập.
File Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Gói giáo viên 2026–2027 · 199 000đ/năm học (hết 31/5): tải Word đề để sửa, bỏ logo & chữ chéo (bản in sạch), trọn kì

1. Ma trận đề kiểm tra

Phần Đọc · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Đọc thành tiếng
TL 1 câu · 2,5 đ
TL 1 câu · 0,5 đ
—
TL 2 câu · 3 đ
30%
Đọc hiểu
TN 2 câu · 1 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 2 câu · 1 đ
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 2 câu · 1 đ
25%
Kiến thức tiếng Việt
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1,5 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 2 câu · 1 đ
TL 3 câu · 3,5 đ
45%
Tổng
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 2 câu · 4 đ
TN 2 câu · 1 đ
TL 2 câu · 1,5 đ
TL 3 câu · 2 đ
TN 5 câu · 2,5 đ
TL 7 câu · 7,5 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ55%25%20%——

Phần Viết · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Viết chính tả
TL 1 câu · 4 đ
——
TL 1 câu · 4 đ
40%
Viết đoạn văn
TL 2 câu · 2 đ
TL 2 câu · 3 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 5 câu · 6 đ
60%
Tổng
TL 3 câu · 6 đ
TL 2 câu · 3 đ
TL 1 câu · 1 đ
TL 6 câu · 10 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ60%30%10%——
  • TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
  • Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
  • Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
  • Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
Phần Đọc (10 điểm)
1Đọc thành tiếngĐọc một đoạn văn khoảng 70 tiếngĐọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ hợp lí, tốc độ khoảng 70 tiếng/phút1Tự luận12,5
2Đọc thành tiếngTrả lời câu hỏi về đoạn vừa đọcTrả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc2Tự luận10,5
3Đọc hiểuChi tiết, nhân vật trong bàiNhận biết được chi tiết, nhân vật, sự việc trong bài đọc1Trắc nghiệm21
4Đọc hiểuNối nhân vật với chi tiết / vì saoHiểu được việc làm và lí do hành động của nhân vật2Trắc nghiệm10,5
5Đọc hiểuNhận xét nhân vật, liên hệ bản thânNêu được nhận xét về nhân vật và điều em học được3Tự luận21
6Kiến thức tiếng ViệtCâu kể, câu hỏi, câu cảmNhận biết được câu kể, câu hỏi, câu cảm và dấu hiệu của từng kiểu câu1Trắc nghiệm10,5
7Kiến thức tiếng ViệtXếp từ chỉ đặc điểm vào nhómPhân loại được từ chỉ đặc điểm (màu sắc, hình dáng, hương vị)1Tự luận11,5
8Kiến thức tiếng ViệtNối câu với kiểu câuXác định được kiểu câu của từng câu cho sẵn2Trắc nghiệm10,5
9Kiến thức tiếng ViệtĐiền dấu chấm, chấm hỏi, chấm thanSử dụng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than trong đoạn2Tự luận11
10Kiến thức tiếng ViệtĐặt câu cảm theo tình huốngĐặt được câu cảm phù hợp tình huống cho sẵn3Tự luận11
Phần Viết (10 điểm)
11Viết chính tảNghe – viết đoạn khoảng 60 chữViết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, mỗi lỗi trừ 0,5 điểm1Tự luận14
12Viết đoạn vănGiới thiệu người được nói tớiNêu được người em muốn nói về tình cảm, cảm xúc1Tự luận11
13Viết đoạn vănĐặc điểm của người đóNêu được đặc điểm nổi bật của người em yêu quý2Tự luận11,5
14Viết đoạn vănĐiều đáng quý ở người đóKể được việc làm hoặc điều em quý nhất ở người đó2Tự luận11,5
15Viết đoạn vănTình cảm, cảm xúc của emBày tỏ được tình cảm, cảm xúc của em bằng câu văn rõ ý3Tự luận11
16Viết đoạn vănTrình bày, chữ viếtĐoạn văn trình bày đúng, câu đủ ý, chữ viết rõ ràng1Tự luận11
📝 Đề giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 3