Ma trận đề kiểm tra
Tiếng Việt lớp 3 · cuối học kì 1 · Kết nối tri thức

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả

Ma trận dưới đây rút từ 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 7 trường ở 5 tỉnh, thành, năm học đề năm 2023–2025, bộ sách Kết nối tri thức. Ma trận mẫu có 13 câu, tổng 20 điểm, làm trong 75 phút.

Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.

1. Ma trận đề kiểm tra

Phần Đọc · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Đọc thành tiếng
TL 1 câu · 3 đ
TL 1 câu · 1 đ
—
TL 2 câu · 4 đ
40%
Đọc hiểu
TN 2 câu · 1 đ
TN 1 câu · 0,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 1 câu · 1 đ
25%
Kiến thức tiếng Việt
TN 1 câu · 0,5 đ
TN 2 câu · 1 đ
TL 2 câu · 2 đ
—
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 2 câu · 2 đ
35%
Tổng
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 1 câu · 3 đ
TN 3 câu · 1,5 đ
TL 3 câu · 3 đ
TL 1 câu · 1 đ
TN 6 câu · 3 đ
TL 5 câu · 7 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ45%45%10%——

Phần Viết · 10 điểm

Mạch kiến thứcMức 1Mức 2Mức 3TổngTỉ lệ
Viết chính tả—
TL 1 câu · 4 đ
—
TL 1 câu · 4 đ
40%
Viết đoạn văn——
TL 1 câu · 6 đ
TL 1 câu · 6 đ
60%
Tổng—
TL 1 câu · 4 đ
TL 1 câu · 6 đ
TL 2 câu · 10 đ
100%
Tỉ lệ theo mức độ0%40%60%——

2. Bản đặc tả

STTMạchNội dungYêu cầu cần đạtMứcHình thứcSố câuĐiểm
Phần Đọc (10 điểm)
1Đọc thành tiếngĐọc đoạn văn khoảng 65–75 chữĐọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ hợp lí, tốc độ khoảng 70–80 tiếng/phút1Tự luận13
2Đọc thành tiếngTrả lời câu hỏi về đoạn vừa đọcTrả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc2Tự luận11
3Đọc hiểuKhoanh ý đúng về chi tiết trong bàiNhận biết được chi tiết, nhân vật, sự việc trong bài đọc1Trắc nghiệm21
4Đọc hiểuHiểu ý chính, đặc điểm nhân vậtHiểu được điều tác giả muốn nói qua chi tiết, nhân vật2Trắc nghiệm10,5
5Đọc hiểuNêu bài học, cảm nghĩ về nhân vậtViết được 1–2 câu nêu bài học hoặc cảm nghĩ, liên hệ bản thân3Tự luận11
6Kiến thức tiếng ViệtTừ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểmTìm được từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong câu, đoạn1Trắc nghiệm10,5
7Kiến thức tiếng ViệtTìm sự vật được so sánh trong bàiNhận biết được hình ảnh so sánh trong câu văn, câu thơ2Trắc nghiệm10,5
8Kiến thức tiếng ViệtViết câu có hình ảnh so sánhViết được câu có hình ảnh so sánh2Tự luận11
9Kiến thức tiếng ViệtDấu hai chấm, điền dấu câu vào đoạnSử dụng được dấu hai chấm, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi2Trắc nghiệm10,5
10Kiến thức tiếng ViệtKiểu câu, đặt câu hỏi cho bộ phận câuĐặt được câu hỏi, câu cảm hoặc câu hỏi cho bộ phận in đậm2Tự luận11
Phần Viết (10 điểm)
11Viết chính tảNghe – viết đoạn văn hoặc bài thơ khoảng 60–70 chữ (15 phút)Nghe – viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, trình bày đúng hình thức2Tự luận14
12Viết đoạn vănViết đoạn 5–7 câu tả đồ vật hoặc nêu tình cảm, cảm xúc với người thân, bạnViết được đoạn văn 5–7 câu đúng chủ đề, có câu mở đầu và kết thúc, dùng từ đặt câu đúng3Tự luận16

3. Đề trường thật ra gì

Cấu trúc đề

Thời gian:
Đọc hiểu 25–35 phút; Viết 35–50 phút (nghe – viết 15 phút)
Số câu:
Đọc hiểu 8–10 câu, trung vị 8
Trắc nghiệm:
Câu khoanh 0,5 điểm
Tự luận:
Câu tự viết 2–6 câu, trung vị 4–5 (nhiều hơn lớp 2 rõ); 7/8 đề có câu nội dung tự viết
Điểm mỗi câu:
Đọc 10 (đọc thành tiếng 4 + đọc hiểu và luyện từ, câu 6) + Viết 10 (nghe – viết 4 + viết đoạn 6)
  • Thang 4 + 6 / 4 + 6 có ở 8/8 đề.
  • Trong 6 điểm đọc hiểu: câu hỏi nội dung 2–3 điểm (trung vị 2,5, khoảng 4 câu), luyện từ và câu 3–4 điểm (khoảng 4 câu).
  • Câu tự viết và luyện từ, câu thường 1 điểm (có câu 0,5 điểm).

Điểm theo mạch ở đề trường

MạchTrung vịThấp – caoNội dung hay hỏi
Đọc thành tiếng4 đ4 – 4 đĐọc đoạn văn kèm 1 câu hỏi (điểm trên thang Đọc 10)
Đọc hiểu2,5 đ2 – 3 đCâu hỏi nội dung bài đọc 150–320 chữ, khoảng 4 câu (điểm trên thang Đọc 10)
Kiến thức tiếng Việt3,5 đ3 – 4 đSo sánh; từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm; dấu câu; kiểu câu (điểm trên thang Đọc 10)
Viết chính tả4 đ4 – 4 đNghe – viết 32–75 chữ trong 15 phút (điểm trên thang Viết 10)
Viết đoạn văn6 đ6 – 6 đViết đoạn 5–10 câu tả đồ vật, nêu tình cảm, kể hoạt động (điểm trên thang Viết 10)

Dạng bài các trường hay ra

  • Nghe – viết 32–75 chữcó ở 8/8 đề · 4 điểm
    Viết chính tả · Trừ 0,25 điểm mỗi lỗi; 2 đề dùng bài thơ
  • Viết đoạn văn 5–10 câucó ở 8/8 đề · 6 điểm
    Viết đoạn văn · Tả / giới thiệu đồ vật, đồ dùng 6/8; tình cảm với người thân, bạn 4/8; kể hoạt động 2/8; chọn 1 trong 2 đề 4/8
  • Khoanh câu hỏi nội dung bài đọccó ở 8/8 đề · 0,5 điểm/câu
    Đọc hiểu
  • Đọc thành tiếng đoạn văn + 1 câu hỏicó ở 7/8 đề · 4 điểm
    Đọc thành tiếng
  • So sánh: tìm, viết tiếp, viết câu có so sánhcó ở 7/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Câu nội dung tự viết (bài học, cảm nghĩ, vì sao)có ở 7/8 đề · 0,5–1 điểm
    Đọc hiểu
  • Từ chỉ sự vật / hoạt động / đặc điểmcó ở 6/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Dấu câu: dấu hai chấm, điền dấu nhiều ô, tách câucó ở 5/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Kiểu câu, mẫu câu (câu hỏi, câu cảm, câu nêu hoạt động)có ở 4/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Từ trái nghĩa (kèm đặt câu)có ở 2/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Đặt câu hỏi cho bộ phận câucó ở 2/8 đề · 0,5–1 điểm
    Kiến thức tiếng Việt
  • Bài tập chính tả (s/x, ch/tr)có ở 2/8 đề · 0,5 điểm
    Kiến thức tiếng Việt · Cả 2 đề thuộc khuôn nghi một nguồn soạn

Mức độ ở đề trường

29%
Mức 1
54%
Mức 2
17%
Mức 3

Tính trên 2 đề có ghi mức. Chỉ 2 đề ghi mức (25/58/17 và 33/50/17 theo điểm đọc hiểu); con số trên là trung bình hai đề. M2 nhiều nhất, độ tin thấp; Thông tư 27 không quy định tỉ lệ ba mức.

4. Nội dung không ra ở kì này

Lưu ý khi dùng

  • So sánh có ở 7/8 đề, thường bắt tự viết câu: nên luôn có ít nhất một câu so sánh.
  • Lớp 3 tự viết nhiều hơn lớp 2: 2–6 câu tự viết trong phần đọc hiểu.
  • Đề trường nghiêng về M2 (50–58 % điểm đọc hiểu), nhưng chỉ 2 đề ghi mức.
  • Viết đoạn: nên cho chọn 1 trong 2 đề (tả đồ vật / nêu tình cảm), như 4/8 đề trường.
  • Đọc thành tiếng chấm riêng từng em; 75 phút gồm đọc hiểu khoảng 30 phút và Viết khoảng 45 phút.
  • Nghe – viết: trừ 0,25 điểm mỗi lỗi, lỗi lặp chỉ trừ một lần.
  • Mức trong 6 điểm đọc hiểu: M1 1,5 · M2 3,5 · M3 1 điểm (25/58/17), theo đề trường có ghi mức.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Việt lớp 3 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.

Ma trận khác của lớp 3