Đề thi Cuối học kì 1 Tiếng Anh lớp 5
có đáp án · 1 lượt miễn phí/ngày
Đề thi có đáp án

❄️ Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 có đáp án – năm học 2026 – 2027

  • 32 câu mỗi đề
  • 40 phút
  • ✓ có đáp án

Mỗi lượt là một mã đề mới, đúng ma trận đề thật · câu nhiều ý chấm từng ý.

Mỗi ngày 1 lượt miễn phí · Mở gói để luyện không giới hạn

🏆 Bảng vàng kỷ lục
Tiếng Anh 5 · Cuối kì 1
Năm học 2026–2027 · xếp theo kỷ lục

Phạm vi đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5

Theo Thông tư 27, môn Tiếng Anh lớp 5 kiểm tra định kì bằng bài cuối học kì 1 (nhiều nơi gọi là đề thi học kì 1), thường diễn ra cuối tháng 12 – đầu tháng 1. Các đề ở trên bám các bài đã học tới cuối học kì 1 trong sách Kết nối tri thức, câu hỏi đi từ nhận biết đến vận dụng vào tình huống đời sống như đề thật.

Phạm vi kiến thức

Sách Tiếng Anh 5 Global Success (Kết nối tri thức), Unit 1–10.

  • Unit 1 All about me! · Unit 2 Our homes · Unit 3 My foreign friends · Unit 4 Our free-time activities · Unit 5 My future job.
  • Unit 6 Our school rooms · Unit 7 Our favourite school activities · Unit 8 In our classroom · Unit 9 Our outdoor activities · Unit 10 Our school trip.
  • Đủ 4 kỹ năng: Nghe 2,5 điểm, Đọc 2,5 (có trọng âm từ), Viết 2,5, Nói 2,5 (máy không chấm giọng).

Nội dung từng đề

  • Đề 1: nghề tương lai, địa chỉ, quốc tịch, phòng học, chuyến đi; trọng âm Unit 2–3; nối câu hỏi với câu trả lời; nhìn tranh trả lời câu hỏi; giới từ under/above.
  • Đề 2: hoạt động lúc rảnh, chỉ đường trong trường, đồ vật lớp học, nơi đã đến; trọng âm Unit 4, 8–10; nối câu hỏi với câu trả lời; nhìn tranh trả lời câu hỏi; giới từ beside/in front of.
  • Đề 3: nơi chốn ngoài trời, hoạt động ở trường, bạn nước ngoài, chuyến dã ngoại; trọng âm Unit 5, 7, 10; điền từ theo hộp từ; nhìn tranh trả lời câu hỏi; giới từ in.
  • Đề 4: chuyến đi của trường, đồ dùng học tập, lớp học của em, sở thích; trọng âm Unit 1, 5–6, 9; nối câu hỏi với câu trả lời; nhìn tranh trả lời câu hỏi; giới từ on.

Thầy cô muốn giao đề cho cả lớp? 📤 Giao bài bằng một link, học sinh nhập tên là làm được, điểm tự về bảng điểm.

Cấu trúc đề cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5

Dạng câuSố câuĐiểm
Nối cột / điền từ · chấm từng ý22đ
Trắc nghiệm chọn 1 đáp án194,75đ
Đúng / Sai từng ý · chấm từng ý10,75đ
Điền câu trả lời ngắn61,5đ
Sắp xếp các bước41đ
Mức 1 – Nhận biết4,5đ
Mức 2 – Kết nối3,75đ
Mức 3 – Vận dụng1,75đ
Đếm từ đề số 1 của kì · 32 câu · 40 phút · tổng 10 điểm.
Đọc thử ngay

Đề mẫu: Đề thi cuối học kì 1 (đề số 1) Tiếng Anh lớp 5 có đáp án

32 câu · 40 phút · bấm "Xem đáp án" dưới mỗi câu. Thi online: mỗi lượt là một mã đề mới cùng ma trận.

1
Listen and match each number with a picture. (Nghe và nối số với tranh đúng.)
Nối cặp · 1 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
1.Number 1
2.Number 2
3.Number 3
4.Number 4
A.(a)(a)
B.(b)(b)
C.(c)(c)
D.(d)(d)
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Number 1 → (c) · Number 2 → (a) · Number 3 → (d) · Number 4 → (b)
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
Cô: Number 1.
B: What would you like to be in the future, Mai?
A: I'd like to be a dentist.
Cô: Number 2.
A: What would you like to be in the future, Tom?
B: I'd like to be a firefighter. I'd like to help people.
Cô: Number 3.
B: Why would you like to be a reporter, Lucy?
A: Because I'd like to report the news.
Cô: Number 4.
A: What would your brother like to be?
B: He'd like to be a gardener. He'd like to grow flowers.
1 – Mai muốn làm nha sĩ (dentist) 🦷 · 2 – Tom muốn làm lính cứu hỏa (firefighter) · 3 – Lucy muốn làm phóng viên (reporter) vì muốn đưa tin (report the news) · 4 – anh trai muốn làm người làm vườn (gardener), trồng hoa (grow flowers).
2
Listen and choose the correct answer. (Nghe và chọn đáp án đúng.) What is Nam's address?
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.25 Tran Phu Street
B.52 Tran Phu Street
C.25 Tran Hung Dao Street
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 25 Tran Phu Street
Lời băng
A: What's your address, Nam?
B: It's 25 Tran Phu Street.
Nam nói: "It's 25 Tran Phu Street." — số 25 (twenty-five), đường Trần Phú. Chú ý nghe kĩ cả số nhà lẫn tên đường.
3
Listen and choose the correct answer. (Nghe và chọn đáp án đúng.) What nationality is Akiko?
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.She's Japanese.
B.She's Chinese.
C.She's Malaysian.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: She's Japanese.
Lời băng
B: What nationality is your friend Akiko?
A: She's Japanese. She's very friendly.
Bạn trả lời: "She's Japanese." — Akiko là người Nhật (Japanese).
4
Listen and choose the correct answer. (Nghe và chọn đáp án đúng.) Where is the music room?
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.On the third floor
B.On the first floor
C.On the second floor
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: On the third floor
Lời băng
B: Excuse me. Where's the music room?
A: It's on the third floor. Go upstairs and turn right.
Bạn nữ nói: "It's on the third floor." — phòng âm nhạc ở tầng ba (third floor), đi lên cầu thang rồi rẽ phải.
5
Listen and choose True or False. (Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.)
Đúng / Sai · 0,75 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
a)Bill went to a pagoda.Đ / S
b)Bill's class planted trees there.Đ / S
c)Bill thinks the trip was great.Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
Lời băng
A: Did you go on a school trip last Sunday, Bill?
B: Yes, I did. We went to a pagoda.
A: Did you plant trees there?
B: No, we didn't. We visited the old buildings.
A: Was it fun?
B: Yes, it was great!
Bill: "We went to a pagoda" → a) Đúng. "No, we didn't. We visited the old buildings." → không trồng cây, b) Sai. "Yes, it was great!" → c) Đúng.
6
Listen and choose the word with a DIFFERENT stress. (Nghe và chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.friendly
B.helpful
C.about
D.active
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: about
Lời băng
Cô: friendly.
Cô: helpful.
Cô: about.
Cô: active.
'friendly, 'helpful, 'active nhấn âm tiết thứ nhất; a'bout nhấn âm tiết thứ hai → chọn about (Unit 3, Lesson 3).
7
Listen and choose the word with a DIFFERENT stress. (Nghe và chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.village
B.city
C.Japan
D.building
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Japan
Lời băng
Cô: village.
Cô: city.
Cô: Japan.
Cô: building.
'village, 'city, 'building nhấn âm tiết thứ nhất; Ja'pan nhấn âm tiết thứ hai → chọn Japan (Unit 2 nơi ở, Unit 3 tên nước).
8
Read and match the questions with the answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.)
Nối cặp · 1 điểm
1.Could you tell me the way to the computer room?
2.Did you go to the funfair last Saturday?
3.What do you do at the weekend?
4.Do you live in a house or a flat?
A.I usually water the flowers.
B.I live in a flat in the city.
C.Go along the corridor and turn left.
D.No, I didn't. I visited my grandparents.
E.Yes, I was. It was fun.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Could you tell me the way to the computer room? → Go along the corridor and turn left. · Did you go to the funfair last Saturday? → No, I didn't. I visited my grandparents. · What do you do at the weekend? → I usually water the flowers. · Do you live in a house or a flat? → I live in a flat in the city.
Chấm từng ý: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu.
1–C: hỏi đường → Go along the corridor and turn left. 2–D: Did you…? → No, I didn't. I visited my grandparents. 3–A: hỏi việc làm cuối tuần → I usually water the flowers. 4–B: hỏi nhà hay căn hộ → I live in a flat in the city. Câu E là câu thừa: Yes, I was trả lời câu Were you…?, không trả lời câu Did you…? (câu 2 phải đáp Yes, I did / No, I didn't).
9
Read and choose the word for blank (1). (Chọn từ điền vào chỗ trống số 1.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Peter's school activities. Word box: interesting · likes · because · above · reading My name is Peter. My favourite school activity is (1) ______ books. My friend Tony (2) ______ solving maths problems (3) ______ he thinks it's useful. We also like group work. We think it's (4) ______.
A.interesting
B.likes
C.because
D.above
E.reading
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: reading
"My favourite school activity is reading books" — hoạt động em thích là đọc sách (reading books).
10
Read and choose the word for blank (2). (Chọn từ điền vào chỗ trống số 2.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Peter's school activities. Word box: interesting · likes · because · above · reading My name is Peter. My favourite school activity is (1) ______ books. My friend Tony (2) ______ solving maths problems (3) ______ he thinks it's useful. We also like group work. We think it's (4) ______.
A.interesting
B.likes
C.because
D.above
E.reading
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: likes
Tony là ngôi thứ ba số ít → "Tony likes solving maths problems" (like thêm -s).
11
Read and choose the word for blank (3). (Chọn từ điền vào chỗ trống số 3.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Peter's school activities. Word box: interesting · likes · because · above · reading My name is Peter. My favourite school activity is (1) ______ books. My friend Tony (2) ______ solving maths problems (3) ______ he thinks it's useful. We also like group work. We think it's (4) ______.
A.interesting
B.likes
C.because
D.above
E.reading
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: because
Vế sau nêu lí do (vì bạn ấy nghĩ nó có ích) → dùng because (bởi vì).
12
Read and choose the word for blank (4). (Chọn từ điền vào chỗ trống số 4.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
Peter's school activities. Word box: interesting · likes · because · above · reading My name is Peter. My favourite school activity is (1) ______ books. My friend Tony (2) ______ solving maths problems (3) ______ he thinks it's useful. We also like group work. We think it's (4) ______.
A.interesting
B.likes
C.because
D.above
E.reading
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: interesting
"We think it's interesting" — sau it's cần một tính từ: interesting (thú vị). Từ above (phía trên) là từ thừa.
13
Look at the picture and write the word. (Nhìn tranh, viết từ.) She plays the ______ in her free time.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: violin
Tranh là đàn vi-ô-lông: play the violin (Unit 4).
14
Look and write the missing letters. Write the whole word. (Điền chữ cái còn thiếu, viết cả từ.) d _ l p h _ n
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: dolphin
d-o-l-p-h-i-n → dolphin (cá heo), con vật trong Unit 1.
15
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
dolive?Whereyou
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Where → do → you → live?
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: do / live? / Where / you
Trả lời mẫu: Where do you live? — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
Where do you live? — Bạn sống ở đâu? (Unit 2)
16
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
a writer.belikeShe'dto
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: She'd → like → to → be → a writer.
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: a writer. / be / like / She'd / to
Trả lời mẫu: She'd like to be a writer. — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
She'd like to be a writer. — Bạn ấy muốn trở thành nhà văn. (Unit 5)
17
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
arecrayons?theWhere
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Where → are → the → crayons?
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: are / crayons? / the / Where
Trả lời mẫu: Where are the crayons? — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
Where are the crayons? — Những chiếc bút sáp màu ở đâu? (Unit 8)
18
Put the words in order to make a sentence. (Sắp xếp các từ thành câu đúng.)
Sắp xếp thứ tự · 0,25 điểm
at the funfair?diddoWhatyou
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: What → did → you → do → at the funfair?
Đề giấy: Reorder the words and write the sentence: at the funfair? / did / do / What / you
Trả lời mẫu: What did you do at the funfair? — đúng thứ tự, đủ từ, viết hoa chữ đầu, có dấu câu cuối: 0,25 điểm.
What did you do at the funfair? — Bạn đã làm gì ở khu vui chơi? Câu hỏi quá khứ: What + did + you + do…? (Unit 9)
19
Look at the picture and complete. (Nhìn tranh, hoàn thành câu.) Where are the crayons? They're ______ the table.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: under
Hộp bút sáp nằm dưới gầm bàn → under (ở dưới).
20
Look at the picture and complete. (Nhìn tranh, hoàn thành câu.) Where's the picture? It's ______ the board.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: above
Bức tranh treo cao hơn cái bảng, không chạm bảng → above (phía trên) — từ trong Unit 8.
21
Look at the picture and answer the question. Write ONE word. (Nhìn tranh, trả lời câu hỏi. Viết MỘT từ.) What did Nam watch at the aquarium? – He watched the ______.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: fish
Tranh là con cá → He watched the fish. (Bạn ấy đã xem cá ở thủy cung – Unit 9). Từ fish số nhiều vẫn viết là fish.
22
Look at the picture and answer the question. Write ONE word. (Nhìn tranh, trả lời câu hỏi. Viết MỘT từ.) What did you do at the campsite last night? – We ______ around the campfire.
Điền đáp số · 0,25 điểm
Hình minh họa
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: danced
Tranh là bạn đang nhảy múa (dance). Câu hỏi What did you do…? ở quá khứ → dance + d = danced: We danced around the campfire. (Unit 9)
23
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I'm Nam. I'm in class 5A.
B.It's on the second floor.
C.Yes, I do.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I'm Nam. I'm in class 5A.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Can you tell me about yourself?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I'm Nam. I'm in class 5A.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Can you tell me about yourself?
Cô hỏi "Can you tell me about yourself?" (Em hãy giới thiệu về mình) → nói tên, lớp: I'm Nam. I'm in class 5A.
24
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Yes, I do.
B.Yes, I does.
C.Yes, it does.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Yes, I do.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Do you live in this building?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Yes, I do.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Do you live in this building?
Câu hỏi bắt đầu bằng Do you…? → trả lời Yes, I do. / No, I don't.
25
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.She's helpful and clever.
B.She's Japanese.
C.She likes reading.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: She's helpful and clever.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What's your best friend like?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «She's helpful and clever.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What's your best friend like?
What's … like? hỏi về tính cách → She's helpful and clever. ("She's Japanese" là quốc tịch, trả lời câu What nationality…?)
26
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I like surfing the Internet.
B.I'd like to be a reporter.
C.I'm in class 5C.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I like surfing the Internet.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What do you like doing in your free time?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I like surfing the Internet.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What do you like doing in your free time?
Hỏi em thích làm gì lúc rảnh → I like + V-ing: I like surfing the Internet.
27
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Because I'd like to teach children.
B.I'd like to be a teacher.
C.Because I like dolphins.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Because I'd like to teach children.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Why would you like to be a teacher?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Because I'd like to teach children.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Why would you like to be a teacher?
Why…? hỏi lí do → Because I'd like to teach children. (vì em muốn dạy trẻ em).
28
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's on the ground floor.
B.It's Nam's.
C.They're on the table.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's on the ground floor.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Where's the library?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «It's on the ground floor.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Where's the library?
Hỏi vị trí phòng trong trường → It's on the ground floor. (tầng trệt).
29
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.Because I think it's fun.
B.I like playing games.
C.Yes, I do.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Because I think it's fun.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Why do you like playing games?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «Because I think it's fun.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Why do you like playing games?
Why…? → Because I think it's fun. (vì em thấy vui). "I like playing games" chỉ nhắc lại, không nêu lí do.
30
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.It's Mai's.
B.It's under the desk.
C.They're Mai.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: It's Mai's.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Whose school bag is this?» (chỉ vào cặp của một bạn) — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «It's Mai's.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Whose school bag is this?
Whose…? hỏi của ai → It's Mai's. (của Mai).
31
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.I was at the cinema.
B.I am at the cinema.
C.Yes, I was.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: I was at the cinema.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «Where were you yesterday?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «I was at the cinema.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: Where were you yesterday?
yesterday → quá khứ: I was at the cinema. "I am" là hiện tại; "Yes, I was" trả lời câu hỏi Yes/No.
32
Speaking: Listen to the teacher's question and choose the best answer. (Nghe cô hỏi, chọn câu trả lời đúng.)
Trắc nghiệm · 0,25 điểm
🎧 Câu nghe: bấm «Làm đề này online» để nghe băng (đọc 2 lần)
A.We played games.
B.We play games tomorrow.
C.Yes, we did.
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: We played games.
Đề giấy: Nói (thầy cô hỏi trực tiếp): «What did you do at the theme park?» — con trả lời to, rõ, đủ câu.
Trả lời mẫu: «We played games.» — nói to, rõ, đủ câu: 0,25 điểm. Câu hỏi về con: con thay bằng thông tin của mình (tên, lớp, nơi ở, sở thích…), đúng mẫu câu là đủ điểm.
Lời băng
Cô: What did you do at the theme park?
What did you do…? → trả lời bằng động từ quá khứ: We played games.
🖨 In đề này ra giấy

Câu hỏi thường gặp

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 5 ra những bài nào?+

Sách Tiếng Anh 5 Global Success (Kết nối tri thức), Unit 1–10. Unit 1 All about me! · Unit 2 Our homes · Unit 3 My foreign friends · Unit 4 Our free-time activities · Unit 5 My future job. Unit 6 Our school rooms · Unit 7 Our favourite school activities · Unit 8 In our classroom · Unit 9 Our outdoor activities · Unit 10 Our school trip. Đủ 4 kỹ năng: Nghe 2,5 điểm, Đọc 2,5 (có trọng âm từ), Viết 2,5, Nói 2,5 (máy không chấm giọng).

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 gồm những dạng câu nào?+

Mỗi đề 32 câu, 40 phút, tổng 10 điểm: 2 câu nối cột / điền từ, 19 câu trắc nghiệm chọn 1 đáp án, 1 câu đúng / sai từng ý, 6 câu điền câu trả lời ngắn, 4 câu sắp xếp các bước. Câu hỏi chia 3 mức theo Thông tư 27: nhận biết 4,5đ, kết nối 3,75đ, vận dụng 1,75đ.

Câu Đúng/Sai, câu nối được chấm thế nào?+

Chấm từng ý như đề thật: mỗi ý đúng được một phần điểm của câu (câu 1 điểm có 4 ý thì mỗi ý 0,25 điểm). Câu chọn nhiều đáp án: chọn đúng ô đúng và bỏ trống ô sai thì được điểm ý đó.

Đề có đáp án và lời giải không?+

Có. Nộp bài là có điểm ngay, xem lại từng câu kèm đáp án đúng và lời giải ngắn theo sách Kết nối tri thức. Bản in giấy có trang đáp án riêng cho bố mẹ, thầy cô.

Phần Nghe làm thế nào, có file nghe không?+

Có. Băng nghe phát ngay trong bài: bấm ▶ Nghe, mỗi đoạn đọc 2 lần như ở trường, không cần tải file MP3 riêng. Lời băng hiện ra sau khi nộp bài để con đối chiếu. Phần Nói: cô hỏi qua băng, con chọn câu trả lời đúng; máy không chấm giọng.

Làm đề có mất phí không?+

Mỗi ngày con được làm miễn phí 1 đề (làm lại và in đề đó trong ngày thoải mái). Muốn làm và in tất cả đề không giới hạn thì mở khóa Tiếng Anh lớp 5 99.000đ, trả một lần dùng trọn đời. Xem đáp án, bảng xếp hạng và bài thầy cô giao qua link luôn miễn phí; đăng nhập để lưu điểm và lịch sử làm bài.

Muốn giao đề cho cả lớp thì làm thế nào?+

Bấm 📤 Giao bài trên đề bất kỳ để nhận một link ngắn, gửi vào nhóm Zalo lớp: học sinh nhập tên là làm được, điểm về bảng điểm chung.

Đề mẫu cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5

Đề mẫu để in:1234🖨 In đề

Dành cho thầy cô: ma trận và bản đặc tả

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 5: bảng mạch kiến thức × ba mức độ và bản đặc tả. Tải về file Word để sửa.

📐 Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh lớp 5