Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 5 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 7 trường ở 4 tỉnh, thành, năm học 2024-2025 → 2025-2026, bộ sách Global Success. Ma trận mẫu có 35 câu, tổng 10 điểm, làm trong 35 phút.
Mẫu còn mỏng: số đề trường thu được ở kì này chưa nhiều, nên coi các con số dưới đây là tham khảo. MẪU CHƯA ĐỦ (luật cần ≥ 8 đề): sách lớp 5 mới dùng từ 2024-2025, nhiều đề gắn nhãn Global Success thực ra là sách khác. Số tỉnh là ước lượng; 2 đề bị cắt.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Listening · 2,5 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Listening | TN 8 câu · 2 đ | TN 2 câu · 0,5 đ | — | TN 10 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tổng | TN 8 câu · 2 đ | TN 2 câu · 0,5 đ | — | TN 10 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 80% | 20% | 0% | — | — |
Phần Reading · 2,5 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Reading | TN 4 câu · 1 đ | TN 6 câu · 1,5 đ | — | TN 10 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tổng | TN 4 câu · 1 đ | TN 6 câu · 1,5 đ | — | TN 10 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 40% | 60% | 0% | — | — |
Phần Writing · 2,5 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Writing | TL 2 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 1 đ | TL 2 câu · 1 đ | TL 8 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tổng | TL 2 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 1 đ | TL 2 câu · 1 đ | TL 8 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 20% | 40% | 40% | — | — |
Phần Speaking · 2,5 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Speaking | TL 2 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 7 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tổng | TL 2 câu · 0,5 đ | TL 4 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 7 câu · 2,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 20% | 40% | 40% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Listening (2,5 điểm) | |||||||
| 1 | Listening | Listen and number: nghe, đánh số tranh | Nghe hiểu được hội thoại ngắn về chủ đề Unit 1–10 | 1 | Trắc nghiệm | 4 | 1 |
| 2 | Listening | Listen and choose the picture: chọn tranh A/B/C | Nghe hiểu được thông tin chi tiết để chọn đúng tranh | 1 | Trắc nghiệm | 4 | 1 |
| 3 | Listening | Stress: nghe, chọn từ có trọng âm khác | Nhận biết được trọng âm của từ hai âm tiết đã học | 2 | Trắc nghiệm | 2 | 0,5 |
| Phần Reading (2,5 điểm) | |||||||
| 4 | Reading | Read and match: nối câu hỏi với câu trả lời | Hiểu được mẫu câu hỏi–đáp của Unit để ghép đúng cặp | 1 | Trắc nghiệm | 4 | 1 |
| 5 | Reading | Read and complete: điền từ theo hộp từ vào thư hoặc hội thoại | Chọn được từ phù hợp ngữ cảnh để hoàn thành đoạn | 2 | Trắc nghiệm | 4 | 1 |
| 6 | Reading | Read and tick True/False: đọc đoạn ngắn | Đọc hiểu được thông tin chi tiết trong đoạn văn | 2 | Trắc nghiệm | 2 | 0,5 |
| Phần Writing (2,5 điểm) | |||||||
| 7 | Writing | Look and write: viết từ theo tranh | Viết đúng chính tả từ vựng theo tranh | 1 | Tự luận | 2 | 0,5 |
| 8 | Writing | Reorder the words: sắp xếp từ thành câu | Viết được câu đúng trật tự theo mẫu câu đã học | 2 | Tự luận | 4 | 1 |
| 9 | Writing | Answer about yourself: trả lời câu hỏi về bản thân | Viết được câu trả lời đúng mẫu câu về bản thân | 3 | Tự luận | 2 | 1 |
| Phần Speaking (2,5 điểm) | |||||||
| 10 | Speaking | Getting to know each other: làm quen, thông tin cá nhân | Trả lời được câu hỏi về thông tin cá nhân | 1 | Tự luận | 2 | 0,5 |
| 11 | Speaking | Point, ask and answer: hỏi, đáp theo tranh hoặc thẻ | Hỏi và trả lời được theo tranh với mẫu câu của Unit | 2 | Tự luận | 4 | 1 |
| 12 | Speaking | Talk about a topic: nghề tương lai, hoạt động ở trường, tả tranh | Nói được 3–4 câu liền mạch về chủ đề quen thuộc | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 35 phút (5 đề), 40 phút (1 đề)
- Số câu:
- Khoảng 30–32 ý phần viết, mỗi bài thường 4 ý + 1 ví dụ
- Trắc nghiệm:
- Phần lớn: đánh số, chọn tranh A/B/C, nối, Đúng/Sai, điền theo hộp từ, trọng âm
- Tự luận:
- Sắp xếp câu, viết từ hoặc trả lời theo tranh, trả lời về bản thân; Nói thi riêng với cô
- Điểm mỗi câu:
- Phần lớn 0,25 điểm mỗi ý
- Khuôn 2,5 điểm mỗi kĩ năng có ở 3/7 đề.
- Trọng âm có ở 4/7 đề, thường 2 ý, đặt trong phần nghe, phần đọc hoặc phần riêng.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Listening | 2,5 đ | 2 – 3 đ | Đánh số tranh hoặc câu, chọn tranh A/B/C, Đúng/Sai, hoàn thành câu; nhiều đề kèm trọng âm |
| Reading | 2,5 đ | 2 – 3 đ | Nối hỏi–đáp, điền theo hộp từ (thư, hội thoại), đọc đoạn Đúng/Sai hoặc chọn đáp án |
| Writing | 2,5 đ | 2 – 2,5 đ | Sắp xếp câu, viết từ hoặc trả lời theo tranh, trả lời về bản thân |
| Speaking | 2,5 đ | 2 – 2,5 đ | Làm quen (2–4 câu cá nhân), rồi hỏi theo tranh, tả tranh hoặc nói theo chủ đề |
Dạng bài các trường hay ra
- Read and match (nối hỏi–đáp)có ở 6/7 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)Reading
- Reorder the words (sắp xếp câu)có ở 6/7 đề · 1–2 điểmWriting · Có ở mọi đề nhìn thấy phần viết
- Listen and number (đánh số tranh hoặc câu)có ở 5/7 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)Listening
- Listen and choose the picture (chọn tranh A/B/C)có ở 5/7 đề · 1 điểm (4 ý × 0,25)Listening
- Stress: chọn từ có trọng âm kháccó ở 4/7 đề · 0,5–1 điểmListening
- Read and complete (điền theo hộp từ: thư, hội thoại)có ở 4/7 đề · 1 điểmReading
- Look and write (viết từ hoặc trả lời theo tranh)có ở 4/7 đề · 1 điểmWriting
- Speaking: làm quen, hỏi theo tranh, tả tranh, nói theo chủ đềcó ở 4/7 đề · 2–2,5 điểmSpeaking · 3 đề không in nội dung Nói
- Read and tick True/False (đọc đoạn Đúng/Sai)có ở 3/7 đề · 1 điểmReading
- Listen and tick True/Falsecó ở 2/7 đề · 1 điểmListening
- Listen and complete (hoàn thành câu)có ở 2/7 đề · 0,5–1 điểmListening
- Read and choose (đọc đoạn chọn đáp án)có ở 2/7 đề · 1 điểmReading
- Reorder the letters / Fill in the missing letterscó ở 2/7 đề · 0,5–1 điểmWriting
- Answer about yourself (trả lời về bản thân)có ở 2/7 đề · 0,5–0,75 điểmWriting
Mức độ ở đề trường
40%
Mức 1
40%
Mức 2
20%
Mức 3
Tính trên 1 đề có ghi mức. Chỉ 1 đề trường có ma trận ghi mức: 40/40/20.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Unit 11–20 (học kì 2); Unit 10 hỏi nhẹ.
- Trắc nghiệm ngữ pháp đứng riêng: 0/7 đề.
- Chia dạng đúng của từ: 0/7 đề.
Lưu ý khi dùng
- Mẫu đề trường còn ít (7 đề), số liệu chỉ để tham khảo.
- Nối hỏi–đáp có ở 6/7 đề, nên luôn có trong đề.
- Ở trường bé phải tự nói câu dài hơn lớp 4: giới thiệu bản thân, nói về nghề tương lai, tả tranh theo gợi ý.
- Nghe 2,5 · Đọc 2,5 · Viết 2,5 · Nói 2,5 (khuôn đề trường). Mức 40/40/20.
- Phạm vi Unit 1–10, nghiêng về Unit 1–9.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Anh lớp 5 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.