Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận đề cuối năm học môn Toán lớp 5, sách Kết nối tri thức: 13 câu, 10 điểm, làm trong 40 phút. Tải file Word hoặc in ra giấy, điền tên trường rồi nộp.
✏️ Tạo đề theo ma trận nàyFile Word mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
Đề trộn đúng ma trận này, đổi từng câu, in hoặc giao link cho lớp làm online.
PHÒNG GD&ĐT: ......................................................
TRƯỜNG: ...................................................................
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn Toán lớp 5 · Năm học 2026 – 2027 · Thời gian làm bài: 40 phút
1. Ma trận đề kiểm tra
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số và phép tính | TN 2 câu · 1 đ TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 3 câu · 3 đ | 40% |
| Hình học và đo lường | TN 3 câu · 1,5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1,5 đ | TN 4 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 2,5 đ | 50% |
| Thống kê và xác suất | TN 1 câu · 0,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ | — | TN 2 câu · 1 đ | 10% |
| Tổng | TN 6 câu · 3 đ TL 1 câu · 1,5 đ | TN 2 câu · 1,5 đ TL 2 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 8 câu · 4,5 đ TL 5 câu · 5,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 45% | 35% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số và phép tính | Đọc, viết số thập phân; giá trị chữ số | Đọc, viết được số thập phân; nhận biết được giá trị của chữ số theo hàng | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 2 | Số và phép tính | Tìm giá trị phần trăm của một số | Tìm được tỉ số phần trăm của hai số và giá trị phần trăm của một số | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 3 | Hình học và đo lường | Đổi đơn vị thể tích, thời gian | Chuyển đổi được giữa các đơn vị đo thể tích, đo thời gian | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 4 | Hình học và đo lường | Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương | Tính được thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Hình học và đo lường | Vận tốc, so sánh vận tốc | Tính được vận tốc và so sánh vận tốc ở các đơn vị khác nhau | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 6 | Hình học và đo lường | Chu vi, diện tích hình tròn; phần tô đậm | Tính được chu vi, diện tích hình tròn và diện tích phần ghép giữa hình vuông và hình tròn | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 7 | Thống kê và xác suất | Biểu đồ hình quạt | Đọc được số liệu trên biểu đồ hình quạt | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Thống kê và xác suất | Tỉ số số lần lặp lại, khả năng xảy ra | Tính được tỉ số số lần lặp lại của một sự kiện | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Số và phép tính | Đặt tính rồi tính với số thập phân | Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân, chia số thập phân | 1 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 10 | Số và phép tính | Bài toán tỉ số phần trăm | Giải được bài toán có lời văn về tỉ số phần trăm (giảm giá, tiền lãi, phần trăm thể tích) | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 11 | Hình học và đo lường | Phép tính với số đo thời gian | Thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 12 | Hình học và đo lường | Bài toán chuyển động đều | Giải được bài toán chuyển động đều tìm giờ đến, giờ đi hoặc vận tốc | 3 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 13 | Số và phép tính | Tính thuận tiện | Vận dụng được tính chất phép tính để tính thuận tiện với số thập phân | 3 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN | NGƯỜI RA ĐỀ |
📝 Đề học kì 2 Toán lớp 5 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.