Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 của 7 trường ở 5 tỉnh, thành, năm học 2024-2025, 2025-2026, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Ma trận mẫu có 20 câu, tổng 20 điểm, làm trong 75 phút.
Mẫu còn mỏng: số đề trường thu được ở kì này chưa nhiều, nên coi các con số dưới đây là tham khảo. Mẫu chưa đủ: 7 đề của 7 trường (cần ít nhất 8). Sách lớp 5 mới mới dùng năm thứ hai nên đề có tên trường còn ít.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 1 câu · 2 đ | TL 1 câu · 1 đ | — | TL 2 câu · 3 đ | 30% |
| Đọc hiểu | TN 3 câu · 1,5 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2 đ TL 2 câu · 2 đ | 40% |
| Kiến thức tiếng Việt | TN 2 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 2 câu · 1 đ TL 2 câu · 2 đ | 30% |
| Tổng | TN 5 câu · 2,5 đ TL 1 câu · 2 đ | TN 1 câu · 0,5 đ TL 3 câu · 3 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 6 câu · 3 đ TL 6 câu · 7 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 45% | 35% | 20% | — | — |
Phần Viết · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Viết bài văn | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 5 đ | TL 2 câu · 2 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tổng | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 5 đ | TL 2 câu · 2 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 30% | 50% | 20% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (10 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc một đoạn văn bản (khoảng 90–100 tiếng/phút) | Đọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ và nhấn giọng hợp lí | 1 | Tự luận | 1 | 2 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc | Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 3 | Đọc hiểu | Chi tiết, hình ảnh trong bài | Nhận biết được chi tiết, hình ảnh tiêu biểu trong bài đọc | 1 | Trắc nghiệm | 3 | 1,5 |
| 4 | Đọc hiểu | Nội dung chính, thái độ nhân vật | Hiểu được nội dung chính của bài và thái độ của nhân vật | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 5 | Đọc hiểu | Thông điệp, ý nghĩa của bài | Nêu được thông điệp, ý nghĩa bài đọc muốn gửi gắm | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Đọc hiểu | Liên hệ bản thân, cảm nhận | Viết được 1–2 câu liên hệ bản thân hoặc nêu cảm nhận về nhân vật | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 7 | Kiến thức tiếng Việt | Từ đồng nghĩa | Nhận biết được từ, cặp từ đồng nghĩa | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Kiến thức tiếng Việt | Đại từ xưng hô, đại từ thay thế | Nhận biết được đại từ và từ ngữ được đại từ thay thế | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Kiến thức tiếng Việt | Xoay vòng: dấu gạch ngang / từ điển / điệp từ, điệp ngữ | Nêu được tác dụng của dấu gạch ngang (hoặc của điệp từ, điệp ngữ; hoặc thứ tự tra từ điển) | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 10 | Kiến thức tiếng Việt | Kết từ, cặp kết từ: đặt câu | Đặt được câu có kết từ hoặc cặp kết từ phù hợp | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| Phần Viết (10 điểm) | |||||||
| 11 | Viết bài văn | Mở bài | Giới thiệu được cảnh định tả hoặc câu chuyện định kể | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 12 | Viết bài văn | Thân bài: trình tự tả hoặc diễn biến | Tả được cảnh theo trình tự hợp lí, hoặc kể được diễn biến câu chuyện | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 13 | Viết bài văn | Thân bài: chi tiết tiêu biểu | Chọn được chi tiết nổi bật, có quan sát hoặc tưởng tượng riêng | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 14 | Viết bài văn | Cảm xúc, suy nghĩ | Thể hiện được cảm xúc, suy nghĩ của người viết | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 15 | Viết bài văn | Kết bài | Viết được kết bài nêu cảm nghĩ hoặc kết thúc câu chuyện | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 16 | Viết bài văn | Chữ viết, chính tả | Viết đúng chính tả, chữ rõ ràng, trình bày sạch | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 17 | Viết bài văn | Dùng từ, đặt câu | Dùng từ chính xác, biết dùng từ đồng nghĩa, kết từ nối câu mạch lạc | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 18 | Viết bài văn | Sáng tạo trong lời văn | Dùng được hình ảnh so sánh, nhân hóa, điệp từ làm bài viết sinh động | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 60–75 phút cả bài; phần đọc hiểu 30–40 phút, Viết 40–45 phút
- Số câu:
- Phần đọc hiểu 8–14 câu, trung vị 10
- Trắc nghiệm:
- Câu trắc nghiệm 0,5 điểm, phần lớn ở mức 1
- Tự luận:
- Câu tự viết (đặt câu, bài học) chiếm khoảng 40–50 % điểm đọc hiểu
- Điểm mỗi câu:
- Trắc nghiệm 0,5 điểm; tự luận 1 điểm; có câu 1,5 điểm
- Khuôn Đọc 10 (đọc thành tiếng + đọc hiểu) + Viết 10: 4/7 đề; đọc thành tiếng 3 điểm ở 3/4 đề, 2 điểm ở 1/4.
- 1/7 đề dùng khuôn đọc thầm 7 + viết sáng tạo 3; 2/7 đề không ghi điểm hoặc chỉ có tờ đọc hiểu.
- Không đề nào có chính tả, không đề nào có hình.
- Tỉ lệ điểm đọc hiểu nội dung / kiến thức tiếng Việt: trung vị khoảng 56 / 44 %; số câu kiến thức 3–6, trung vị 4.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | 3 đ | 2 – 3 đ | Đọc một đoạn văn bản và trả lời câu hỏi về đoạn đọc |
| Đọc hiểu | 4 đ | 3,5 – 4,5 đ | Chi tiết, nội dung chính, thái độ nhân vật, thông điệp, liên hệ (truyện 5/7 đề, khoảng 270–430 chữ) |
| Kiến thức tiếng Việt | 3 đ | 3 – 3,5 đ | Từ đồng nghĩa, đại từ, kết từ, dấu gạch ngang, đặt câu theo yêu cầu |
| Viết bài văn | 10 đ | 10 – 10 đ | Kể chuyện sáng tạo, tả phong cảnh hoặc đoạn văn cảm xúc; 1 đề khuôn lạ chỉ cho viết 3 điểm |
Dạng bài các trường hay ra
- Đặt câu, viết câu theo yêu cầu (có đại từ, kết từ, điệp từ, từ đồng nghĩa)có ở 6/7 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Từ đồng nghĩa: cặp từ, tìm, thay thế, đặt câucó ở 5/7 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đại từ: xưng hô, thay thế, đặt câu có đại từcó ở 4/7 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Kết từ, cặp kết từ: tìm, điền, viết câucó ở 4/7 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đọc thành tiếng kèm câu hỏicó ở 4/7 đề · 3 điểm (3/4 đề), 2 điểm (1/4 đề)Đọc thành tiếng
- Dấu gạch ngang: tác dụngcó ở 3/7 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Từ đa nghĩacó ở 2/7 đề · 0,5 điểmKiến thức tiếng Việt
- Điệp từ, điệp ngữcó ở 2/7 đề · 0,5–1,5 điểmKiến thức tiếng Việt
- Từ điển: thứ tự các bước tra, nghĩa của từcó ở 2/7 đề · 0,5 điểmKiến thức tiếng Việt
- Chủ ngữ – vị ngữcó ở 2/7 đề · 0,5 điểmKiến thức tiếng Việt · Ôn lớp 4
- Kể chuyện sáng tạocó ở 2/7 đề · 10 điểmViết bài văn · Tính trên 6 đề có phần Viết
- Tả phong cảnh (trường, cảnh đẹp)có ở 2/7 đề · 10 điểmViết bài văn
- Đoạn văn nêu cảm xúc về câu chuyện, bài thơcó ở 2/7 đề · 10 điểmViết bài văn
Mức độ ở đề trường
41%
Mức 1
34%
Mức 2
25%
Mức 3
Tính trên 3 đề có ghi mức. Trung bình 3 đề ghi tỉ lệ ba mức: M1 29–50 %, M2 29–43 %, M3 20–29 %.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Tả người (Tiếng Việt 5 tập hai)
- Đoạn văn nêu ý kiến: 1 đề ra nhưng chưa xác minh có trong tập một
- Chính tả: 0/7 đề
- Câu dựa vào tranh, hình: 0/7 đề
- Vốn từ theo chủ điểm của sách cũ
Lưu ý khi dùng
- Mẫu chưa đủ (7 đề): số liệu chỉ để tham khảo, nên đối chiếu thêm đề đánh giá cuối học kì 1 trong SGK.
- Kiến thức tiếng Việt trải đủ học kì 1: đại từ, đồng nghĩa, đa nghĩa, từ điển, dấu gạch ngang, điệp từ – điệp ngữ, kết từ; đề trường hay hỏi nhất là đồng nghĩa và đặt câu.
- Đọc thành tiếng đa số đề cho 3 điểm (đọc 2 + trả lời 1).
- Không ra tả người: kiểu bài này học ở tập hai.
- Phần Đọc: đọc thành tiếng kiểm tra riêng; đọc hiểu + kiến thức tiếng Việt làm 35 phút (10 câu: 6 trắc nghiệm, 4 tự viết).
- Mức cả phần Đọc: M1 4,5 điểm, M2 3,5 điểm, M3 2 điểm (45 / 35 / 20).
- Đề Viết gợi ý: cho chọn 1 trong 2 (tả phong cảnh hoặc kể chuyện sáng tạo); đoạn văn cảm xúc về bài thơ, câu chuyện cũng hay gặp. Thang chấm bài văn là gợi ý.
📝 Đề học kì 1 Tiếng Việt lớp 5 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.