Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 theo Thông tư 27 — kèm bản đặc tả
Ma trận dưới đây rút từ 8 đề kiểm tra giữa học kì 1 của 7 trường ở 4 tỉnh, thành, năm học 2024-2025, 2025-2026, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Ma trận mẫu có 21 câu, tổng 20 điểm, làm trong 75 phút.
Mở bằng Word hoặc Google Docs, sửa được.
1. Ma trận đề kiểm tra
Phần Đọc · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | TL 1 câu · 1,5 đ | TL 1 câu · 0,5 đ | — | TL 2 câu · 2 đ | 20% |
| Đọc hiểu | TN 3 câu · 1,5 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 1 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 4 câu · 2,5 đ TL 2 câu · 2 đ | 45% |
| Kiến thức tiếng Việt | TN 2 câu · 1 đ | TN 1 câu · 1 đ TL 1 câu · 0,5 đ | TL 1 câu · 1 đ | TN 3 câu · 2 đ TL 2 câu · 1,5 đ | 35% |
| Tổng | TN 5 câu · 2,5 đ TL 1 câu · 1,5 đ | TN 2 câu · 2 đ TL 3 câu · 2 đ | TL 2 câu · 2 đ | TN 7 câu · 4,5 đ TL 6 câu · 5,5 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 40% | 40% | 20% | — | — |
Phần Viết · 10 điểm
| Mạch kiến thức | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Viết bài văn | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 4 đ | TL 2 câu · 3 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tổng | TL 3 câu · 3 đ | TL 3 câu · 4 đ | TL 2 câu · 3 đ | TL 8 câu · 10 đ | 100% |
| Tỉ lệ theo mức độ | 30% | 40% | 30% | — | — |
- TN: trắc nghiệm (khoanh, Đúng/Sai, nối, điền ngắn) · TL: tự luận, thực hành.
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc làm theo mẫu quen.
- Mức 2: Hiểu, kết nối và vận dụng vào tình huống quen thuộc.
- Mức 3: Vận dụng giải quyết tình huống mới, thường qua nhiều bước.
2. Bản đặc tả
| STT | Mạch | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức | Hình thức | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần Đọc (10 điểm) | |||||||
| 1 | Đọc thành tiếng | Đọc một đoạn văn bản ngoài SGK (khoảng 90–100 tiếng/phút) | Đọc đúng, rõ ràng, ngắt nghỉ và nhấn giọng hợp lí | 1 | Tự luận | 1 | 1,5 |
| 2 | Đọc thành tiếng | Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc | Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 3 | Đọc hiểu | Chi tiết, hình ảnh trong bài | Nhận biết được chi tiết, hình ảnh tiêu biểu trong bài đọc | 1 | Trắc nghiệm | 3 | 1,5 |
| 4 | Đọc hiểu | Nối đoạn với nội dung, nội dung chính | Hiểu được nội dung chính của từng đoạn và cả bài | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 5 | Đọc hiểu | Lí do, cảm xúc của nhân vật | Giải thích được lí do, cảm xúc của nhân vật bằng chi tiết trong bài | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 6 | Đọc hiểu | Bài học, liên hệ bản thân | Nêu được bài học và liên hệ được với bản thân | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| 7 | Kiến thức tiếng Việt | Đại từ xưng hô | Nhận biết được đại từ xưng hô trong câu | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 8 | Kiến thức tiếng Việt | Từ đa nghĩa: nghĩa gốc, nghĩa chuyển | Phân biệt được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ đa nghĩa | 1 | Trắc nghiệm | 1 | 0,5 |
| 9 | Kiến thức tiếng Việt | Đại từ thay thế | Xác định được đại từ dùng để thay thế cho từ ngữ nào | 2 | Tự luận | 1 | 0,5 |
| 10 | Kiến thức tiếng Việt | Từ đồng nghĩa | Tìm được từ đồng nghĩa và chọn được từ đồng nghĩa phù hợp ngữ cảnh | 2 | Trắc nghiệm | 1 | 1 |
| 11 | Kiến thức tiếng Việt | Đặt câu với từ đa nghĩa, từ đồng nghĩa hoặc thành ngữ | Đặt được câu dùng đúng từ đa nghĩa (theo nghĩa cho trước) hoặc từ đồng nghĩa | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
| Phần Viết (10 điểm) | |||||||
| 12 | Viết bài văn | Mở bài: giới thiệu câu chuyện, nhân vật | Viết được mở bài giới thiệu câu chuyện và nhân vật | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 13 | Viết bài văn | Thân bài: diễn biến câu chuyện | Kể được diễn biến câu chuyện theo trình tự hợp lí | 2 | Tự luận | 1 | 2 |
| 14 | Viết bài văn | Thân bài: chi tiết sáng tạo | Thêm được chi tiết, tình tiết hoặc thay đổi kết thúc phù hợp với câu chuyện | 3 | Tự luận | 1 | 2 |
| 15 | Viết bài văn | Thân bài: lời nói, suy nghĩ của nhân vật | Thể hiện được lời nói, suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 16 | Viết bài văn | Kết bài | Viết được kết bài nêu kết thúc hoặc suy nghĩ về câu chuyện | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 17 | Viết bài văn | Chữ viết, chính tả | Viết đúng chính tả, chữ rõ ràng, trình bày sạch | 1 | Tự luận | 1 | 1 |
| 18 | Viết bài văn | Dùng từ, đặt câu | Dùng từ chính xác, câu đúng ngữ pháp, biết dùng đại từ, từ đồng nghĩa tránh lặp từ | 2 | Tự luận | 1 | 1 |
| 19 | Viết bài văn | Sáng tạo trong lời văn | Có lời văn sinh động, có hình ảnh, cảm xúc riêng | 3 | Tự luận | 1 | 1 |
3. Đề trường thật ra gì
Cấu trúc đề
- Thời gian:
- 60–80 phút cả bài; đề tách phần thì đọc hiểu 20–35 phút, Viết 35–40 phút
- Số câu:
- Phần đọc hiểu 10–11 câu
- Trắc nghiệm:
- 5–7 câu, thường 6
- Tự luận:
- 4–5 câu tự viết
- Điểm mỗi câu:
- Trắc nghiệm 0,5 điểm; tự luận 0,5 điểm (khuôn 5 điểm) hoặc 1 điểm (khuôn 7–8 điểm); có câu lẻ 0,25, 0,75
- Khuôn Đọc 10 + Viết 10: 3/8 đề; khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5 (không đọc thành tiếng): 5/8 đề.
- Đọc thành tiếng 2 điểm ở 2/3 đề có phần này, 3 điểm ở 1/3.
- Không đề nào có chính tả.
- Tỉ lệ điểm đọc hiểu nội dung / kiến thức tiếng Việt: trung vị 58 / 42 %, phần nội dung dao động 44–60 %.
Điểm theo mạch ở đề trường
| Mạch | Trung vị | Thấp – cao | Nội dung hay hỏi |
|---|---|---|---|
| Đọc thành tiếng | 2 đ | 2 – 3 đ | Đọc một đoạn văn bản và trả lời câu hỏi về đoạn đọc |
| Đọc hiểu | 4,5 đ | 3,5 – 5 đ | Chi tiết, nội dung chính, cảm xúc nhân vật, bài học (truyện 5/8, văn miêu tả 3/8; khoảng 280–370 chữ) |
| Kiến thức tiếng Việt | 3,5 đ | 3 – 4,5 đ | Đại từ, từ đồng nghĩa, từ đa nghĩa, đặt câu theo yêu cầu |
| Viết bài văn | 10 đ | 10 – 10 đ | Kể chuyện sáng tạo (7/8 đề); khuôn 5 + 5 thì bài văn 5 điểm |
Dạng bài các trường hay ra
- Đại từ: xưng hô, thay thế cho từ nào, điền đại từ, nêu tác dụngcó ở 7/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Từ đa nghĩa: nghĩa gốc hay nghĩa chuyển, đặt câu theo một nghĩacó ở 7/8 đề · 0,25–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Kể chuyện sáng tạocó ở 7/8 đề · 10 điểm (khuôn 5 + 5: 5 điểm)Viết bài văn · Thường gắn chủ điểm “Thế giới tuổi thơ” hoặc nhân vật là con vật, đồ vật
- Từ đồng nghĩa: tìm, chọn dãy đồng nghĩa, thành ngữ có cặp từ đồng nghĩacó ở 6/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Xác định danh từ, động từ, tính từcó ở 4/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt
- Đọc thành tiếng kèm câu hỏicó ở 3/8 đề · 2 điểm (2/3 đề), 3 điểm (1/3 đề)Đọc thành tiếng
- Trạng ngữ – chủ ngữ – vị ngữcó ở 3/8 đề · 0,5–0,75 điểmKiến thức tiếng Việt · Ôn lớp 4
- So sánh, nhân hóa: tác dụng, đặt câucó ở 3/8 đề · 0,5–1 điểmKiến thức tiếng Việt · Ôn lớp 4
- Nghĩa của từ trong ngữ cảnhcó ở 2/8 đề · 0,5 điểmĐọc hiểu
- Tả phong cảnh (lựa chọn thứ hai)có ở 1/8 đề · 10 điểmViết bài văn
Mức độ ở đề trường
43%
Mức 1
35%
Mức 2
22%
Mức 3
Tính trên 3 đề có ghi mức. Trung bình 3 đề ghi rõ tỉ lệ ba mức: M1 40–50 %, M2 30–40 %, M3 20–25 %. Một đề khác ghi 4 mức kiểu cũ, không tính.
4. Nội dung không ra ở kì này
- Kết từ (Bài 29, 31)
- Điệp từ, điệp ngữ (Bài 25, 27)
- Dấu gạch ngang (Bài 21, 23)
- Từ điển (Bài 17, 19)
- Tả người (Tiếng Việt 5 tập hai)
Lưu ý khi dùng
- Kiến thức tiếng Việt chỉ hỏi đại từ, từ đồng nghĩa, từ đa nghĩa; chưa hỏi kết từ, điệp từ điệp ngữ, dấu gạch ngang.
- Trạng ngữ – chủ ngữ – vị ngữ, so sánh – nhân hóa là ôn lớp 4 (3/8 đề); nếu cần chỉ lồng vào câu đọc hiểu, không làm ô riêng.
- Trường dùng khuôn Đọc hiểu 5 + Viết 5 (5/8 đề) thì bỏ đọc thành tiếng và quy đổi điểm các dòng còn lại.
- Không ra tả người: kiểu bài này học ở tập hai.
- Phần Đọc: đọc thành tiếng kiểm tra riêng; đọc hiểu + kiến thức tiếng Việt làm 35 phút (11 câu: 7 trắc nghiệm, 4 tự viết).
- Mức cả phần Đọc: M1 4 điểm, M2 4 điểm, M3 2 điểm (40 / 40 / 20), nằm trong dải đề trường.
- Đề Viết gợi ý: kể sáng tạo một câu chuyện đã đọc (đề trường 7/8); có thể cho chọn thêm tả phong cảnh. Thang chấm bài văn là gợi ý.
📝 Đề giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 5 có đáp án
Làm online, in giấy, giao cho lớp.
📐 Tất cả ma trận đề kiểm tra
Lớp 1–5, đủ các môn có kiểm tra định kì.